Mã ICD-10 B69 — Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn [bệnh gạo lợn]

B69 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn [bệnh gạo lợn], tiếng Anh là Cysticercosis. Mã này nằm trong nhóm B65-B83 — Bệnh giun sán, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh ấu trùng sán lợn”.

B69mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
B65-B83nhóm bệnh
Ichương ICD-10

4 mã chi tiết của B69

Từ B69.0 đến B69.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
B69.0 Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn [bệnh gạo lợn] ở hệ thần kinh trung ương · tên cũ: Bệnh ấu trùng sán lợn ở hệ thần kinh trung ươngCysticercosis of central nervous system
B69.1 Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn [bệnh gạo lợn] ở mắt · tên cũ: Nhiễm ấu trùng sán lợn ở mắtCysticercosis of eye
B69.8 Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn [bệnh gạo lợn] ở vị trí khác · tên cũ: Bệnh ấu trùng sán lợn ở vị trí khácCysticercosis of other sites
B69.9 Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn [bệnh gạo lợn], không xác định · tên cũ: Bệnh ấu trùng sán lợn, không đặc hiệuCysticercosis, unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
B69Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn [bệnh gạo lợn]Bệnh ấu trùng sán lợn
B69.0Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn [bệnh gạo lợn] ở hệ thần kinh trung ươngBệnh ấu trùng sán lợn ở hệ thần kinh trung ương
B69.1Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn [bệnh gạo lợn] ở mắtNhiễm ấu trùng sán lợn ở mắt
B69.8Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn [bệnh gạo lợn] ở vị trí khácBệnh ấu trùng sán lợn ở vị trí khác
B69.9Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn [bệnh gạo lợn], không xác địnhBệnh ấu trùng sán lợn, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã B69

16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh ấu trùng sán dây, bệnh sán gạo (Cysticercosis, cysticerciasis)
  • Bệnh ấu trùng sán dây, bệnh sán gạo | (thuộc) mắt (Cysticercosis, cysticerciasis | ocular)
  • Bệnh ấu trùng sán dây, bệnh sán gạo | (thuộc) não (Cysticercosis, cysticerciasis | cerebral)
  • Bệnh ấu trùng sán dây, bệnh sán gạo | có cơn dạng động kinh (Cysticercosis, cysticerciasis | with epileptiform fits)
  • Bệnh ấu trùng sán dây, bệnh sán gạo | đặc hiệu KPLNK (Cysticercosis, cysticerciasis | specified NEC)
  • Bệnh ấu trùng sán dây, bệnh sán gạo | hệ thần kinh trung ương (Cysticercosis, cysticerciasis | central nervous system)
  • Bệnh ấu trùng sán dây, bệnh sán gạo | não (Cysticercosis, cysticerciasis | brain)
  • Bệnh ấu trùng sán lợn ở thần kinh (Neurocysticercosis)
  • Động kinh, (thuộc) động kinh | bệnh ấu trùng sán lợn (Epilepsy, epileptic, epilepsia | cysticercosis)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | ấu trùng sán dây (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | cysticercus)
  • Nhiễm ký sinh trùng | Cysticercus cellulosae (Infestation | Cysticercus cellulosae)
  • Nhiễm ký sinh trùng | Taenia | solium (dạng ruột) | dạng ấu trùng (Infestation | Taenia | solium (intestinal form) | larval form)
  • Nhiễm trùng hoặc nhiễm ký sinh trùng sán dây | solium (dạng ruột) | dạng ấu trùng (Taenia infection or infestation | solium (intestinal form) | larval form)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Cysticercus cellulosae (Infection, infected (opportunistic) | Cysticercus cellulosae)
  • Viêm cơ | trong (do) | bệnh ấu trùng sán lợn (Myositis | in (due to) | cysticercosis)
  • Viêm nội nhãn (bán cấp) (nhiễm trùng) (di căn) (bán cấp) | trong (do) | bệnh ấu trùng sán lợn (Endophthalmitis (acute) (infective) (metastatic) (subacute) | in (due to) | cysticercosis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm B65-B83 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
B65Bệnh nhiễm sán máng [bilharziasis]
B66Bệnh nhiễm sán lá khác
B67Bệnh nang sán [echinococcus]
B68Bệnh sán dây taenia
B70Bệnh nhiễm sán dây diphyllobothrium và/ hoặc bệnh sán nhái sparganum
B71Bệnh nhiễm sán dây khác
B74Bệnh nhiễm giun chỉ bạch huyết [Filariasis]
B75Bệnh nhiễm giun xoắn Trichinella
B76Bệnh nhiễm giun móc
B77Bệnh nhiễm giun đũa
B78Bệnh nhiễm giun lươn strongyloides
B81Bệnh nhiễm giun khác ở đường ruột, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã B69 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã B69 là "Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn [bệnh gạo lợn]", tên tiếng Anh là "Cysticercosis", thuộc nhóm B65-B83 — Bệnh giun sán của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã B69 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã B69 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: B69.0 (Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn [bệnh gạo lợn] ở hệ thần kinh trung ương); B69.1 (Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn [bệnh gạo lợn] ở mắt); B69.8 (Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn [bệnh gạo lợn] ở vị trí khác); B69.9 (Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn [bệnh gạo lợn], không xác định).

Tên bệnh của mã B69 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã B69 là "Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn [bệnh gạo lợn]", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh ấu trùng sán lợn". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ