Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 B81 — Bệnh nhiễm giun khác ở đường ruột, không phân loại mục khác
Mã B81 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm giun khác ở đường ruột, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Other intestinal helminthiases, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm B65-B83 — Bệnh giun sán, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nhiễm giun đường ruột khác, chưa phân loại”.
B81mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
B65-B83nhóm bệnh
Ichương ICD-10
6 mã chi tiết của B81
Từ B81.0 đến B81.8.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
B81.0
Bệnh nhiễm giun anisakis · tên cũ: Bệnh giun anisakis
Anisakiasis
B81.1
Bệnh nhiễm giun capillaria đường ruột · tên cũ: Bệnh giun capillaria đường ruột
Coding Guidance: Angiostrongyliasis due to: Angiostrongylus costaricensis (B83.2) Parastrongylus costaricensis (B83.2)
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm giun sán đường ruột có thể xếp vào nhiều bệnh thuộc B65.0- B81.3 và B81.8 Bệnh giun sán phối hợp không xác định khác
Coding Guidance: Infection due to intestinal helminths classifiable to more than one of the categories B65.0- B81.3 and B81.8 Mixed helminthiasis NOS
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm do: Các loài Oesophagostomum [bệnh do giun Oesophagostomum] Ternidens deminutus [bệnh do Ternidens] Ternidens diminutus [bệnh do Ternidens]
Coding Guidance: Infection due to: Oesophagostomum species [oesophagostomiasis] Ternidens deminutus [ternidensiasis] Ternidens diminutus [ternidensiasis]
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
B81
Bệnh nhiễm giun khác ở đường ruột, không phân loại mục khác
Nhiễm giun đường ruột khác, chưa phân loại
B81.0
Bệnh nhiễm giun anisakis
Bệnh giun anisakis
B81.1
Bệnh nhiễm giun capillaria đường ruột
Bệnh giun capillaria đường ruột
B81.2
Bệnh nhiễm giun lươn trichostrongylus
Bệnh giun trichostrongylus
B81.3
Bệnh nhiễm giun angiostrongylus đường ruột
Bệnh giun angiostrongylus đường ruột
B81.4
Bệnh nhiễm giun sán ruột phối hợp
Bệnh nhiễm giun sán phối hợp
B81.8
Bệnh nhiễm giun sán xác định khác ở đường ruột
Bệnh giun sán đường ruột xác định khác
Từ khoá dẫn tới mã B81
36 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bệnh do Ternidens (Ternidensiasis)
Bệnh giun Àngiotrongylus | do | Angiostrongylus | costaricensis (Angiostrongyliasis | due to | Angiostrongylus | costaricensis)
Bệnh giun Àngiotrongylus | do | Parastrongylus | costaricensis (Angiostrongyliasis | due to | Parastrongylus | costaricensis)
Bệnh giun Àngiotrongylus | ở ruột (Angiostrongyliasis | intestinal)
Bệnh giun sán | loại hỗn hợp (ở ruột) (loại có thể phân loại theo nhiều hơn một trong các tiêu đề B65.0- B81.3 và B81.8) (Helminthiasis | mixed types (intestinal) (types classifiable to more than one of the titles B65.0- B81.3 and B81.8))
Bệnh giun sán | ở ruột | loại đặc hiệu KPLNK (Helminthiasis | intestinal | specified type NEC)
Bệnh giun sán | ở ruột | loại hỗn hợp (loại có thể phân loại theo nhiều hơn một trong các tiêu đề B65.0- B81.3 và B81.8) (Helminthiasis | intestinal | mixed types (types classifiable to more than one of the titles B65.0- B81.3 and B81.8))
Nhiễm ký sinh trùng | giun sán | ở ruột | hỗn hợp (các loại có thể phân loại thành nhiều hơn một trong các tiêu chí đánh giá B65.0- B81.3 và B81.8) (Infestation | helminth | intestinal | mixed (types classifiable to more than one of the rubrics B65.0- B81.3 and B81.8))
Nhiễm ký sinh trùng | giun sán | ở ruột | loại đặc hiệu KPLNK (Infestation | helminth | intestinal | specified type NEC)
Nhiễm ký sinh trùng | giun tròn KPLNK (ở ruột) | đặc hiệu KPLNK (Infestation | nematode NEC (intestinal) | specified NEC)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | giun sán | ở ruột | hỗn hợp (các loại có thể phân loại thành nhiều hơn một trong các tiêu chí đánh giá B65.0- B81.3 và B81.8) (Infection, infected (opportunistic) | helminths | intestinal | mixed (types classifiable to more than one of the rubrics B65.0- B81.3 and B81.8))
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | giun sán | ở ruột | loại đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | helminths | intestinal | specified type NEC)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã B81 là "Bệnh nhiễm giun khác ở đường ruột, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Other intestinal helminthiases, not elsewhere classified", thuộc nhóm B65-B83 — Bệnh giun sán của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.
Mã B81 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã B81 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: B81.0 (Bệnh nhiễm giun anisakis); B81.1 (Bệnh nhiễm giun capillaria đường ruột); B81.2 (Bệnh nhiễm giun lươn trichostrongylus); B81.3 (Bệnh nhiễm giun angiostrongylus đường ruột); B81.4 (Bệnh nhiễm giun sán ruột phối hợp); B81.8 (Bệnh nhiễm giun sán xác định khác ở đường ruột).
Tên bệnh của mã B81 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã B81 là "Bệnh nhiễm giun khác ở đường ruột, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Nhiễm giun đường ruột khác, chưa phân loại". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.