Mã ICD-10 B43 — Bệnh do nhiễm nấm chromoblastomycosa [nấm màu] và/ hoặc áp xe do phaeomyces
Mã B43 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh do nhiễm nấm chromoblastomycosa [nấm màu] và/ hoặc áp xe do phaeomyces, tiếng Anh là Chromomycosis and phaeomycotic abscess. Mã này nằm trong nhóm B35-B49 — Bệnh nhiễm nấm, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh do nhiễm nấm Chromoblastomycosa [nấm màu] và áp xe do phaeomyces”.
5 mã chi tiết của B43
Từ B43.0 đến B43.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B43.0 | Bệnh do nhiễm nấm chromoblastomycosa ở da · tên cũ: Bệnh do nhiễm nấm Chromoblastomycosa ở da | Cutaneous chromomycosis |
| B43.1 | Áp xe não do phaeomyces | Phaeomycotic brain abscess |
| B43.2 | Nang và/ hoặc áp xe dưới da do phaeomyces · tên cũ: Nang và áp xe dưới da do phaeomyces | Subcutaneous phaeomycotic abscess and cyst |
| B43.8 | Dạng khác của nhiễm nấm sâu chromomycois (nấm hạt màu) · tên cũ: Dạng khác của bệnh nhiễm nấm sâu Chromomycosis (nấm hạt màu) | Other forms of chromomycosis |
| B43.9 | Bệnh nhiễm nấm sâu chromomycois (nấm hạt màu), không xác định · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm sâu Chromomycois (nấm hạt màu), không xác định | Chromomycosis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã B43
Hướng dẫn mã hóa: Viêm da mụn cóc
Coding Guidance: Dermatitis verrucosa
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm nấm sâu chromomycois (nấm hạt màu) ở não
Coding Guidance: Cerebral chromomycosis
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B43 | Bệnh do nhiễm nấm chromoblastomycosa [nấm màu] và/ hoặc áp xe do phaeomyces | Bệnh do nhiễm nấm Chromoblastomycosa [nấm màu] và áp xe do phaeomyces |
| B43.0 | Bệnh do nhiễm nấm chromoblastomycosa ở da | Bệnh do nhiễm nấm Chromoblastomycosa ở da |
| B43.2 | Nang và/ hoặc áp xe dưới da do phaeomyces | Nang và áp xe dưới da do phaeomyces |
| B43.8 | Dạng khác của nhiễm nấm sâu chromomycois (nấm hạt màu) | Dạng khác của bệnh nhiễm nấm sâu Chromomycosis (nấm hạt màu) |
| B43.9 | Bệnh nhiễm nấm sâu chromomycois (nấm hạt màu), không xác định | Bệnh nhiễm nấm sâu Chromomycois (nấm hạt màu), không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã B43
22 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | dưới da | do nấm pheomyces (do nấm chromoblastomycosa) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | subcutaneous | pheomycotic (chromomycotic))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | não (phần bất kỳ) | do nấm pheomyces (do nấm chromoblastomycosa) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | brain (any part) | pheomycotic (chromomycotic))
- Bệnh nấm màu (Chromoblastomycosis)
- Bệnh nấm sâu Pheohyphomycosis (Pheohyphomycosis)
- Drechslera (hawaiiensis) (nhiễm trùng) (Drechslera (hawaiiensis) (infection))
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | dưới da, do nấm pheomyces (do nấm chromoblastomycosa) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | subcutaneous, pheomycotic (chromomycotic))
- Nhiễm nấm chromoblastomycosa (Chromomycosis)
- Nhiễm nấm chromoblastomycosa | (thuộc) da (Chromomycosis | cutaneous)
- Nhiễm nấm chromoblastomycosa | (thuộc) não (Chromomycosis | cerebral)
- Nhiễm nấm chromoblastomycosa | áp xe dưới da hoặc nang dưới da (Chromomycosis | subcutaneous abscess or cyst)
- Nhiễm nấm chromoblastomycosa | áp xe não (Chromomycosis | brain abscess)
- Nhiễm nấm chromoblastomycosa | da (Chromomycosis | skin)
- Nhiễm nấm chromoblastomycosa | đặc hiệu KPLNK (Chromomycosis | specified NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Cladosporium | bantianum (áp xe não) (Infection, infected (opportunistic) | Cladosporium | bantianum (brain abscess))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Cladosporium | carrionii (Infection, infected (opportunistic) | Cladosporium | carrionii)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Cladosporium | trichoides (áp xe não) (Infection, infected (opportunistic) | Cladosporium | trichoides (brain abscess))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Drechslera (hawaiiensis) (Infection, infected (opportunistic) | Drechslera (hawaiiensis))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Fonsecaea (compacta) (pedrosoi) (Infection, infected (opportunistic) | Fonsecaea (compacta) (pedrosoi))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Phialophora | gougerotii (áp xe hoặc nang dưới da) (Infection, infected (opportunistic) | Phialophora | gougerotii (subcutaneous abscess or cyst))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Phialophora | jeanselmei (áp xe hoặc nang dưới da) (Infection, infected (opportunistic) | Phialophora | jeanselmei (subcutaneous abscess or cyst))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Phialophora | verrucosa (da) (Infection, infected (opportunistic) | Phialophora | verrucosa (skin))
- Viêm da | hột cơm (Dermatitis | verrucosa)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm B35-B49 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| B35 | Bệnh da do nấm sợi |
| B36 | Bệnh nhiễm nấm nông khác ở da |
| B37 | Bệnh do nấm candida |
| B38 | Bệnh nhiễm nấm coccidioides |
| B39 | Bệnh nhiễm nấm histoplasma |
| B40 | Bệnh do nhiễm nấm blastomyces |
| B41 | Bệnh do nhiễm nấm paracoccidioides |
| B42 | Bệnh do nhiễm nấm sporotrichum |
| B44 | Bệnh nhiễm nấm aspergillus |
| B45 | Bệnh nhiễm nấm cryptococcus |
| B46 | Bệnh nhiễm nấm zygomycetes |
| B47 | Bệnh u bướu do nấm |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm B35-B49, tra cứu mã bệnh ICD-10.
