Mã B39 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm nấm histoplasma, tiếng Anh là Histoplasmosis. Mã này nằm trong nhóm B35-B49 — Bệnh nhiễm nấm, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh nhiễm nấm Histoplasma”.
Từ B39.0 đến B39.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B39.0 | Bệnh nhiễm nấm histoplasma capsulatum ở phổi cấp tính · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Histoplasma capsulatum ở phổi cấp tính | Acute pulmonary histoplasmosis capsulati |
| B39.1 | Bệnh nhiễm nấm histoplasma capsulatum ở phổi mạn tính · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Histoplasma capsulatum ở phổi mạn tính | Chronic pulmonary histoplasmosis capsulati |
| B39.2 | Bệnh nhiễm nấm histoplasma capsulatum ở phổi, không xác định [cấp tính hoặc mạn tính] · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Histoplasma capsulatum ở phổi, không xác định [cấp tính hoặc mạn tính] | Pulmonary histoplasmosis capsulati, unspecified |
| B39.3 | Bệnh nhiễm nấm histoplasma capsulatum lan toả · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Histoplasma capsulatum lan toả | Disseminated histoplasmosis capsulati |
| B39.4 | Bệnh nhiễm nấm histoplasma capsulatum, không xác định [ở phổi hoặc lan toả] · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Histoplasma capsulatum, không xác định [ở phổi hoặc lan toả] | Histoplasmosis capsulati, unspecified |
| B39.5 | Bệnh nhiễm nấm histoplasma duboisii · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Histoplasma duboisii | Histoplasmosis duboisii |
| B39.9 | Bệnh nhiễm nấm histoplasma, không xác định · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Histoplasma, không xác định | Histoplasmosis, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh nhiễm nấm histoplasma capsulatum toàn thân
Coding Guidance: Generalized histoplasmosis capsulati
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh nhiễm nấm histoplasma châu Mỹ
Coding Guidance: American histoplasmosis
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh nhiễm nấm histoplasma châu Phi
Coding Guidance: African histoplasmosis
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B39 | Bệnh nhiễm nấm histoplasma | Bệnh nhiễm nấm Histoplasma |
| B39.0 | Bệnh nhiễm nấm histoplasma capsulatum ở phổi cấp tính | Bệnh nhiễm nấm Histoplasma capsulatum ở phổi cấp tính |
| B39.1 | Bệnh nhiễm nấm histoplasma capsulatum ở phổi mạn tính | Bệnh nhiễm nấm Histoplasma capsulatum ở phổi mạn tính |
| B39.2 | Bệnh nhiễm nấm histoplasma capsulatum ở phổi, không xác định [cấp tính hoặc mạn tính] | Bệnh nhiễm nấm Histoplasma capsulatum ở phổi, không xác định [cấp tính hoặc mạn tính] |
| B39.3 | Bệnh nhiễm nấm histoplasma capsulatum lan toả | Bệnh nhiễm nấm Histoplasma capsulatum lan toả |
| B39.4 | Bệnh nhiễm nấm histoplasma capsulatum, không xác định [ở phổi hoặc lan toả] | Bệnh nhiễm nấm Histoplasma capsulatum, không xác định [ở phổi hoặc lan toả] |
| B39.5 | Bệnh nhiễm nấm histoplasma duboisii | Bệnh nhiễm nấm Histoplasma duboisii |
| B39.9 | Bệnh nhiễm nấm histoplasma, không xác định | Bệnh nhiễm nấm Histoplasma, không xác định |
20 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm B35-B49 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| B35 | Bệnh da do nấm sợi |
| B36 | Bệnh nhiễm nấm nông khác ở da |
| B37 | Bệnh do nấm candida |
| B38 | Bệnh nhiễm nấm coccidioides |
| B40 | Bệnh do nhiễm nấm blastomyces |
| B41 | Bệnh do nhiễm nấm paracoccidioides |
| B42 | Bệnh do nhiễm nấm sporotrichum |
| B43 | Bệnh do nhiễm nấm chromoblastomycosa [nấm màu] và/ hoặc áp xe do phaeomyces |
| B44 | Bệnh nhiễm nấm aspergillus |
| B45 | Bệnh nhiễm nấm cryptococcus |
| B46 | Bệnh nhiễm nấm zygomycetes |
| B47 | Bệnh u bướu do nấm |