Mã ICD-10 B47 — Bệnh u bướu do nấm

B47 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh u bướu do nấm, tiếng Anh là Mycetoma. Mã này nằm trong nhóm B35-B49 — Bệnh nhiễm nấm, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh u nấm”.

B47mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
B35-B49nhóm bệnh
Ichương ICD-10

3 mã chi tiết của B47

Từ B47.0 đến B47.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
B47.0 Bệnh u nấm do eumycetes · tên cũ: Bệnh u nấm do EumycetesEumycetoma
B47.1 Nhiễm trùng dưới da mạn tính do vi khuẩn actinomyces · tên cũ: Bệnh u nấm do ActinomycesActinomycetoma
B47.9 Bệnh u bướu do nấm, không xác định · tên cũ: Bệnh u nấm, không xác địnhMycetoma, unspecified

Ghi chú phân loại của mã B47

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh bàn chân Madura [bệnh nhiễm trùng mạn tính ở da và các mô bên dưới gây ra bởi cả vi khuẩn và nấm], do nấm Bệnh u nấm sâu

Coding Guidance: Madura foot, mycotic Maduromycosis

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh bàn chân Madura [bệnh nhiễm trùng mạn tính ở da và các mô bên dưới gây ra bởi cả vi khuẩn và nấm] không xác định khác

Coding Guidance: Madura foot NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
B47Bệnh u bướu do nấmBệnh u nấm
B47.0Bệnh u nấm do eumycetesBệnh u nấm do Eumycetes
B47.1Nhiễm trùng dưới da mạn tính do vi khuẩn actinomycesBệnh u nấm do Actinomyces
B47.9Bệnh u bướu do nấm, không xác địnhBệnh u nấm, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã B47

31 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bàn chân Madura (Madura foot)
  • Bàn chân Madura | do nấm (Madura foot | mycotic)
  • Bệnh u nấm (Maduromycosis)
  • Nhiễm Streptomyces (Streptomycosis)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Acremonium falciforme (Infection, infected (opportunistic) | Acremonium falciforme)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Actinomadura (Infection, infected (opportunistic) | Actinomadura)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Actinomyces (israelii) | actinomycetoma (Infection, infected (opportunistic) | Actinomyces (israelii) | actinomycetoma)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Ascomycetes (Infection, infected (opportunistic) | Ascomycetes)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Cephalosporium falciforme (Infection, infected (opportunistic) | Cephalosporium falciforme)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Deuteromycetes (Infection, infected (opportunistic) | Deuteromycetes)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Leptosphaeria senegalensis (Infection, infected (opportunistic) | Leptosphaeria senegalensis)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Madurella (grisea) (mycetomatis) (Infection, infected (opportunistic) | Madurella (grisea) (mycetomatis))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Neotestudina rosatii (Infection, infected (opportunistic) | Neotestudina rosatii)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Pyrenochaeta romeroi (Infection, infected (opportunistic) | Pyrenochaeta romeroi)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Streptomyces (Infection, infected (opportunistic) | Streptomyces)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | u nấm | do actinomyces KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | mycetoma | actinomycotic NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | u nấm | do nấm KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | mycetoma | mycotic NEC)
  • U do actinomyces (bàn chân) (Actinomycetoma (foot))
  • U nấm (Mycetoma)
  • U nấm | bàn chân (Mycetoma | foot)
  • U nấm | bàn chân | do actinomyces (Mycetoma | foot | actinomycotic)
  • U nấm | bàn chân | do nấm (Mycetoma | foot | mycotic)
  • U nấm | do actinomyces (Mycetoma | actinomycotic)
  • U nấm | do eumycetes (Mycetoma | eumycotic)
  • U nấm | do maduromyces (Mycetoma | maduromycotic)
  • U nấm | do nấm (Mycetoma | mycotic)
  • U nấm | do nocardia (Mycetoma | nocardial)
  • U nấm | nấm madurae KPLNK (Mycetoma | madurae NEC)
  • U nấm | nấm madurae KPLNK | do nấm (Mycetoma | madurae NEC | mycotic)
  • U nấm | xương (do nấm) (Mycetoma | bone (mycotic))
  • U nấm eumycetes (Eumycetoma)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm B35-B49 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
B35Bệnh da do nấm sợi
B36Bệnh nhiễm nấm nông khác ở da
B37Bệnh do nấm candida
B38Bệnh nhiễm nấm coccidioides
B39Bệnh nhiễm nấm histoplasma
B40Bệnh do nhiễm nấm blastomyces
B41Bệnh do nhiễm nấm paracoccidioides
B42Bệnh do nhiễm nấm sporotrichum
B43Bệnh do nhiễm nấm chromoblastomycosa [nấm màu] và/ hoặc áp xe do phaeomyces
B44Bệnh nhiễm nấm aspergillus
B45Bệnh nhiễm nấm cryptococcus
B46Bệnh nhiễm nấm zygomycetes

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã B47 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã B47 là "Bệnh u bướu do nấm", tên tiếng Anh là "Mycetoma", thuộc nhóm B35-B49 — Bệnh nhiễm nấm của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã B47 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã B47 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: B47.0 (Bệnh u nấm do eumycetes); B47.1 (Nhiễm trùng dưới da mạn tính do vi khuẩn actinomyces); B47.9 (Bệnh u bướu do nấm, không xác định).

Tên bệnh của mã B47 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã B47 là "Bệnh u bướu do nấm", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh u nấm". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ