Mã B46 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm nấm zygomycetes, tiếng Anh là Zygomycosis. Mã này nằm trong nhóm B35-B49 — Bệnh nhiễm nấm, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh nhiễm nấm đen Zygomycota”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ B46.0 đến B46.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B46.0 | Bệnh nhiễm nấm mucor ở phổi · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Mucor ở phổi | Pulmonary mucormycosis |
| B46.1 | Bệnh nhiễm nấm mucor ở mũi- não · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Mucor ở mũi- não | Rhinocerebral mucormycosis |
| B46.2 | Bệnh nhiễm nấm mucor ở đường tiêu hoá · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Mucor ở đường tiêu hoá | Gastrointestinal mucormycosis |
| B46.3 | Bệnh nhiễm nấm mucor ở da · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Mucor ở da | Cutaneous mucormycosis |
| B46.4 | Bệnh nhiễm nấm mucor lan toả · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Mucor lan toả | Disseminated mucormycosis |
| B46.5 | Bệnh nhiễm nấm mucor, không xác định · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Mucor, không xác định | Mucormycosis, unspecified |
| B46.8 | Bệnh nấm zygomycetes khác · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Zygomycetes khác | Other zygomycoses |
| B46.9 | Bệnh nhiễm nấm zygomycetes, không xác định · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Zygomycetes, không xác định | Zygomycosis, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh nhiễm nấm mucor dưới da
Coding Guidance: Subcutaneous mucormycosis
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh nhiễm nấm mucor toàn thân
Coding Guidance: Generalized mucormycosis
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh nhiễm nấm entomophthoromyces
Coding Guidance: Entomophthoromycosis
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh nhiễm nấm phycomycetes không xác định khác
Coding Guidance: Phycomycosis NOS
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B46 | Bệnh nhiễm nấm zygomycetes | Bệnh nhiễm nấm đen Zygomycota |
| B46.0 | Bệnh nhiễm nấm mucor ở phổi | Bệnh nhiễm nấm Mucor ở phổi |
| B46.1 | Bệnh nhiễm nấm mucor ở mũi- não | Bệnh nhiễm nấm Mucor ở mũi- não |
| B46.2 | Bệnh nhiễm nấm mucor ở đường tiêu hoá | Bệnh nhiễm nấm Mucor ở đường tiêu hoá |
| B46.3 | Bệnh nhiễm nấm mucor ở da | Bệnh nhiễm nấm Mucor ở da |
| B46.4 | Bệnh nhiễm nấm mucor lan toả | Bệnh nhiễm nấm Mucor lan toả |
| B46.5 | Bệnh nhiễm nấm mucor, không xác định | Bệnh nhiễm nấm Mucor, không xác định |
| B46.8 | Bệnh nấm zygomycetes khác | Bệnh nhiễm nấm Zygomycetes khác |
| B46.9 | Bệnh nhiễm nấm zygomycetes, không xác định | Bệnh nhiễm nấm Zygomycetes, không xác định |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | B46 — Bệnh phổi do nấm | 46/2016/TT-BYT |
19 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm B35-B49 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| B35 | Bệnh da do nấm sợi |
| B36 | Bệnh nhiễm nấm nông khác ở da |
| B37 | Bệnh do nấm candida |
| B38 | Bệnh nhiễm nấm coccidioides |
| B39 | Bệnh nhiễm nấm histoplasma |
| B40 | Bệnh do nhiễm nấm blastomyces |
| B41 | Bệnh do nhiễm nấm paracoccidioides |
| B42 | Bệnh do nhiễm nấm sporotrichum |
| B43 | Bệnh do nhiễm nấm chromoblastomycosa [nấm màu] và/ hoặc áp xe do phaeomyces |
| B44 | Bệnh nhiễm nấm aspergillus |
| B45 | Bệnh nhiễm nấm cryptococcus |
| B47 | Bệnh u bướu do nấm |