Mã ICD-10 B42 — Bệnh do nhiễm nấm sporotrichum
Mã B42 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh do nhiễm nấm sporotrichum, tiếng Anh là Sporotrichosis. Mã này nằm trong nhóm B35-B49 — Bệnh nhiễm nấm, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh do nhiễm nấm Sporotrichum”.
5 mã chi tiết của B42
Từ B42.1 đến B42.0†.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B42.1 | Bệnh do nhiễm nấm sporotrichum da- bạch huyết · tên cũ: Bệnh do nhiễm nấm Sporotrichum da- bạch huyết | Lymphocutaneous sporotrichosis |
| B42.7 | Bệnh do nhiễm nấm sporotrichum lan toả · tên cũ: Bệnh do nhiễm nấm Sporotrichum lan toả | Disseminated sporotrichosis |
| B42.8 | Bệnh do nhiễm nấm sporotrichum thể khác · tên cũ: Dạng khác của bệnh do nhiễm nấm Sporotrichum | Other forms of sporotrichosis |
| B42.9 | Bệnh do nhiễm nấm sporotrichum, không xác định · tên cũ: Bệnh do nhiễm nấm Sporotrichum, không xác định | Sporotrichosis, unspecified |
| B42.0† | Bệnh do nhiễm nấm sporotrichum ở phổi (J99.8*) · tên cũ: Bệnh do nhiễm nấm Sporotrichum ở phổi (J99.8*) | Pulmonary sporotrichosis (J99.8*) |
Ghi chú phân loại của mã B42
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh do nhiễm nấm sporotrichum toàn thân
Coding Guidance: Generalized sporotrichosis
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B42 | Bệnh do nhiễm nấm sporotrichum | Bệnh do nhiễm nấm Sporotrichum |
| B42.1 | Bệnh do nhiễm nấm sporotrichum da- bạch huyết | Bệnh do nhiễm nấm Sporotrichum da- bạch huyết |
| B42.7 | Bệnh do nhiễm nấm sporotrichum lan toả | Bệnh do nhiễm nấm Sporotrichum lan toả |
| B42.8 | Bệnh do nhiễm nấm sporotrichum thể khác | Dạng khác của bệnh do nhiễm nấm Sporotrichum |
| B42.9 | Bệnh do nhiễm nấm sporotrichum, không xác định | Bệnh do nhiễm nấm Sporotrichum, không xác định |
| B42.0† | Bệnh do nhiễm nấm sporotrichum ở phổi (J99.8*) | Bệnh do nhiễm nấm Sporotrichum ở phổi (J99.8*) |
Từ khoá dẫn tới mã B42
12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh De Beurmann (- Gougerot) (De Beurmann (- Gougerot) disease)
- Bệnh Schenck (Schenck' s disease)
- Nhiễm sporotrichum (Sporotrichosis)
- Nhiễm sporotrichum | (thuộc, ở) phổi (Sporotrichosis | pulmonary)
- Nhiễm sporotrichum | (tiến triển) (Sporotrichosis | lymphocutaneous (fixed) (progressive))
- Nhiễm sporotrichum | đặc hiệu KPLNK (Sporotrichosis | specified NEC)
- Nhiễm sporotrichum | rải rác, lan toả (Sporotrichosis | disseminated)
- Nhiễm sporotrichum | toàn thể, toàn bộ (Sporotrichosis | generalized)
- Nhiễm sporotrichum | viêm khớp (Sporotrichosis | arthritis)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Sporotrichum, Sporothrix (schenckii) (Infection, infected (opportunistic) | Sporotrichum, Sporothrix (schenckii))
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh nấm Sporotrichum (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | sporotrichosis)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | nhiễm sporotrichum (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | sporotrichosis)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm B35-B49 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| B35 | Bệnh da do nấm sợi |
| B36 | Bệnh nhiễm nấm nông khác ở da |
| B37 | Bệnh do nấm candida |
| B38 | Bệnh nhiễm nấm coccidioides |
| B39 | Bệnh nhiễm nấm histoplasma |
| B40 | Bệnh do nhiễm nấm blastomyces |
| B41 | Bệnh do nhiễm nấm paracoccidioides |
| B43 | Bệnh do nhiễm nấm chromoblastomycosa [nấm màu] và/ hoặc áp xe do phaeomyces |
| B44 | Bệnh nhiễm nấm aspergillus |
| B45 | Bệnh nhiễm nấm cryptococcus |
| B46 | Bệnh nhiễm nấm zygomycetes |
| B47 | Bệnh u bướu do nấm |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm B35-B49, tra cứu mã bệnh ICD-10.
