Mã ICD-10 B45 — Bệnh nhiễm nấm cryptococcus
Mã B45 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm nấm cryptococcus, tiếng Anh là Cryptococcosis. Mã này nằm trong nhóm B35-B49 — Bệnh nhiễm nấm, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh nhiễm nấm Cryptococcus”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
7 mã chi tiết của B45
Từ B45.0 đến B45.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B45.0 | Bệnh nhiễm nấm cryptococcus ở phổi · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Cryptococcus ở phổi | Pulmonary cryptococcosis |
| B45.1 | Bệnh nhiễm nấm cryptococcus ở não · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Cryptococcus ở não | Cerebral cryptococcosis |
| B45.2 | Bệnh nhiễm nấm cryptococcus ở da · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Cryptococcus ở da | Cutaneous cryptococcosis |
| B45.3 | Bệnh nhiễm nấm cryptococcus ở xương · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Cryptococcus ở xương | Osseous cryptococcosis |
| B45.7 | Bệnh nhiễm nấm cryptococcus lan toả · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Cryptococcus lan toả | Disseminated cryptococcosis |
| B45.8 | Bệnh nhiễm nấm cryptococcus thể khác · tên cũ: Dạng khác của bệnh nhiễm nấm Cryptococcus | Other forms of cryptococcosis |
| B45.9 | Bệnh nhiễm nấm cryptococcus, không xác định · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Cryptococcus, không xác định | Cryptococcosis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã B45
Hướng dẫn mã hóa: Viêm màng não do nhiễm nấm cryptococcus† (G02.1*) Bệnh nhiễm nấm cryptococcus ở não- màng não
Coding Guidance: Cryptococcal meningitis† (G02.1*) Cryptococcosis meningocerebralis
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh nhiễm nấm cryptococcus toàn thân
Coding Guidance: Generalized cryptococcosis
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B45 | Bệnh nhiễm nấm cryptococcus | Bệnh nhiễm nấm Cryptococcus |
| B45.0 | Bệnh nhiễm nấm cryptococcus ở phổi | Bệnh nhiễm nấm Cryptococcus ở phổi |
| B45.1 | Bệnh nhiễm nấm cryptococcus ở não | Bệnh nhiễm nấm Cryptococcus ở não |
| B45.2 | Bệnh nhiễm nấm cryptococcus ở da | Bệnh nhiễm nấm Cryptococcus ở da |
| B45.3 | Bệnh nhiễm nấm cryptococcus ở xương | Bệnh nhiễm nấm Cryptococcus ở xương |
| B45.7 | Bệnh nhiễm nấm cryptococcus lan toả | Bệnh nhiễm nấm Cryptococcus lan toả |
| B45.8 | Bệnh nhiễm nấm cryptococcus thể khác | Dạng khác của bệnh nhiễm nấm Cryptococcus |
| B45.9 | Bệnh nhiễm nấm cryptococcus, không xác định | Bệnh nhiễm nấm Cryptococcus, không xác định |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã B45
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | B45 — Nhiễm nấm Cryptococcus · B45.1 — Viêm màng não do nấm (candida, cryptococcus) | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã B45
26 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Busse- Buschke (Busse- Buschke disease)
- Bệnh cryptococcus, nấm cryptococcus (nhiễm trùng) (neoformans) (Cryptococcosis, Cryptococcus (infection) (neoformans))
- Bệnh cryptococcus, nấm cryptococcus (nhiễm trùng) (neoformans) | (thuộc, ở) phổi (Cryptococcosis, Cryptococcus (infection) (neoformans) | pulmonary)
- Bệnh cryptococcus, nấm cryptococcus (nhiễm trùng) (neoformans) | (thuộc) da (Cryptococcosis, Cryptococcus (infection) (neoformans) | cutaneous)
- Bệnh cryptococcus, nấm cryptococcus (nhiễm trùng) (neoformans) | (thuộc) não (Cryptococcosis, Cryptococcus (infection) (neoformans) | cerebral)
- Bệnh cryptococcus, nấm cryptococcus (nhiễm trùng) (neoformans) | (thuộc) xương (Cryptococcosis, Cryptococcus (infection) (neoformans) | osseous)
- Bệnh cryptococcus, nấm cryptococcus (nhiễm trùng) (neoformans) | bệnh não- màng não (Cryptococcosis, Cryptococcus (infection) (neoformans) | meningocerebralis)
- Bệnh cryptococcus, nấm cryptococcus (nhiễm trùng) (neoformans) | da (Cryptococcosis, Cryptococcus (infection) (neoformans) | skin)
- Bệnh cryptococcus, nấm cryptococcus (nhiễm trùng) (neoformans) | đặc hiệu KPLNK (Cryptococcosis, Cryptococcus (infection) (neoformans) | specified NEC)
- Bệnh cryptococcus, nấm cryptococcus (nhiễm trùng) (neoformans) | rải rác, lan toả (Cryptococcosis, Cryptococcus (infection) (neoformans) | disseminated)
- Bệnh cryptococcus, nấm cryptococcus (nhiễm trùng) (neoformans) | toàn thể, toàn bộ (Cryptococcosis, Cryptococcus (infection) (neoformans) | generalized)
- Bệnh cryptococcus, nấm cryptococcus (nhiễm trùng) (neoformans) | viêm màng não (Cryptococcosis, Cryptococcus (infection) (neoformans) | meningitis)
- Bệnh cryptococcus, nấm cryptococcus (nhiễm trùng) (neoformans) | xương (Cryptococcosis, Cryptococcus (infection) (neoformans) | bone)
- Bệnh nấm blatomyces châu Âu (European blastomycosis)
- Bệnh nấm torula (Torulosis)
- Buschke | bệnh (Buschke 's | disease)
- Nấm cryptococcus (tiêu mô) (nhiễm trùng) (Torula, torular (histolytica) (infection))
- Nhiễm nấm blastomyces | ở Châu Âu (Blastomycosis, blastomycotic | European)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Blastomyces, do blastomyces | Châu Âu (Infection, infected (opportunistic) | Blastomyces, blastomycotic | European)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Cryptococcus neoformans (Infection, infected (opportunistic) | Cryptococcus neoformans)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Torula histolytica (Infection, infected (opportunistic) | Torula histolytica)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | do cryptococcus (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | cryptococcal)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | Torula histolytica (do cryptococcus) (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | Torula histolytica (cryptococcal))
- Viêm màng não tuỷ | do cryptococcus (Meningomyelitis | cryptococcal)
- Viêm màng não- não- tuỷ sống | do | Torula (histolytica) (Meningoencephalomyelitis | due to | Torula (histolytica))
- Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | Torula (do cryptococcus) (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | Torula, torular (cryptococcal))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm B35-B49 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| B35 | Bệnh da do nấm sợi |
| B36 | Bệnh nhiễm nấm nông khác ở da |
| B37 | Bệnh do nấm candida |
| B38 | Bệnh nhiễm nấm coccidioides |
| B39 | Bệnh nhiễm nấm histoplasma |
| B40 | Bệnh do nhiễm nấm blastomyces |
| B41 | Bệnh do nhiễm nấm paracoccidioides |
| B42 | Bệnh do nhiễm nấm sporotrichum |
| B43 | Bệnh do nhiễm nấm chromoblastomycosa [nấm màu] và/ hoặc áp xe do phaeomyces |
| B44 | Bệnh nhiễm nấm aspergillus |
| B46 | Bệnh nhiễm nấm zygomycetes |
| B47 | Bệnh u bướu do nấm |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm B35-B49, tra cứu mã bệnh ICD-10.
