Mã B36 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm nấm nông khác ở da, tiếng Anh là Other superficial mycoses. Mã này nằm trong nhóm B35-B49 — Bệnh nhiễm nấm, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh nhiễm nấm nông ở da khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
Tên thường gọi: nấm da. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh nhiễm nấm nông khác ở da”.
Từ B36.0 đến B36.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B36.0 | Bệnh lang ben | Pityriasis versicolor |
| B36.1 | Bệnh nấm da có thương tổn màu đen [nấm da nigra] · tên cũ: Bệnh nấm da có tổn thương màu đen | Tinea nigra |
| B36.2 | Bệnh trứng tóc trắng [white piedra] · tên cũ: Bệnh trứng tóc trắng | White piedra |
| B36.3 | Bệnh trứng tóc đen [black piedra] · tên cũ: Bệnh trứng tóc đen | Black piedra |
| B36.8 | Bệnh nấm nông xác định khác | Other specified superficial mycoses |
| B36.9 | Bệnh nấm nông, không xác định | Superficial mycosis, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh nấm da: bong vảy đốm nhiều màu
Coding Guidance: Tinea: flava versicolor
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh nấm đen lòng bàn tay Bệnh nấm hắc lào mảng xám Bệnh vẩy phấn đen
Coding Guidance: Keratomycosis nigricans palmaris Microsporosis nigra Pityriasis nigra
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh nấm da vảy trắng
Coding Guidance: Tinea blanca
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B36 | Bệnh nhiễm nấm nông khác ở da | Các bệnh nhiễm nấm nông ở da khác |
| B36.1 | Bệnh nấm da có thương tổn màu đen [nấm da nigra] | Bệnh nấm da có tổn thương màu đen |
| B36.2 | Bệnh trứng tóc trắng [white piedra] | Bệnh trứng tóc trắng |
| B36.3 | Bệnh trứng tóc đen [black piedra] | Bệnh trứng tóc đen |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | B36.0 — Bệnh da do nấm - ký sinh trùng | 30/2023/TT-BYT |
39 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm B35-B49 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| B35 | Bệnh da do nấm sợi |
| B37 | Bệnh do nấm candida |
| B38 | Bệnh nhiễm nấm coccidioides |
| B39 | Bệnh nhiễm nấm histoplasma |
| B40 | Bệnh do nhiễm nấm blastomyces |
| B41 | Bệnh do nhiễm nấm paracoccidioides |
| B42 | Bệnh do nhiễm nấm sporotrichum |
| B43 | Bệnh do nhiễm nấm chromoblastomycosa [nấm màu] và/ hoặc áp xe do phaeomyces |
| B44 | Bệnh nhiễm nấm aspergillus |
| B45 | Bệnh nhiễm nấm cryptococcus |
| B46 | Bệnh nhiễm nấm zygomycetes |
| B47 | Bệnh u bướu do nấm |