Mã ICD-10 B44 — Bệnh nhiễm nấm aspergillus

B44 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm nấm aspergillus, tiếng Anh là Aspergillosis. Mã này nằm trong nhóm B35-B49 — Bệnh nhiễm nấm, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh nhiễm nấm Aspergillus”.

B44mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
B35-B49nhóm bệnh
Ichương ICD-10

6 mã chi tiết của B44

Từ B44.0 đến B44.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
B44.0 Bệnh nhiễm nấm aspergillus xâm lấn ở phổi · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Aspergillus ở phổi xâm lấnInvasive pulmonary aspergillosis
B44.1 Bệnh nhiễm nấm aspergillus khác ở phổi · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Aspergillus ở phổi khácOther pulmonary aspergillosis
B44.2 Bệnh nhiễm nấm aspergillus ở amydan · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Aspergillus ở amidanTonsillar aspergillosis
B44.7 Bệnh nhiễm nấm aspergillus lan toả · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Aspergillus lan toảDisseminated aspergillosis
B44.8 Bệnh nhiễm nấm aspergillus thể khác · tên cũ: Dạng khác của bệnh nhiễm nấm AspergillusOther forms of aspergillosis
B44.9 Bệnh nhiễm nấm aspergillus, không xác định · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Aspergillus, không xác địnhAspergillosis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã B44

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh nhiễm nấm aspergillus toàn thân

Coding Guidance: Generalized aspergillosis

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
B44Bệnh nhiễm nấm aspergillusBệnh nhiễm nấm Aspergillus
B44.0Bệnh nhiễm nấm aspergillus xâm lấn ở phổiBệnh nhiễm nấm Aspergillus ở phổi xâm lấn
B44.1Bệnh nhiễm nấm aspergillus khác ở phổiBệnh nhiễm nấm Aspergillus ở phổi khác
B44.2Bệnh nhiễm nấm aspergillus ở amydanBệnh nhiễm nấm Aspergillus ở amidan
B44.7Bệnh nhiễm nấm aspergillus lan toảBệnh nhiễm nấm Aspergillus lan toả
B44.8Bệnh nhiễm nấm aspergillus thể khácDạng khác của bệnh nhiễm nấm Aspergillus
B44.9Bệnh nhiễm nấm aspergillus, không xác địnhBệnh nhiễm nấm Aspergillus, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã B44

14 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (Nhiễm trùng) Aspergillus (flavus) (fumigatus) (terreus) (Aspergillus (flavus) (fumigatus) (infection) (terreus))
  • Bệnh nấm aspergillus ở phế quản, Bệnh phế quản do nấm aspergillus (Bronchoaspergillosis)
  • Nấm tai (lan toả) (trong) | nhiễm nấm aspergillus (Otomycosis (diffuse) (in) | aspergillosis)
  • Nhiễm nấm aspergillus, u nấm aspergillus (Aspergillosis, aspergilloma)
  • Nhiễm nấm aspergillus, u nấm aspergillus | (thuộc, ở) phổi KPLNK (Aspergillosis, aspergilloma | pulmonary NEC)
  • Nhiễm nấm aspergillus, u nấm aspergillus | (thuộc, ở) phổi KPLNK | xâm lấn, xâm nhập (Aspergillosis, aspergilloma | pulmonary NEC | invasive)
  • Nhiễm nấm aspergillus, u nấm aspergillus | (thuộc) amidan, hạnh nhân (Aspergillosis, aspergilloma | tonsillar)
  • Nhiễm nấm aspergillus, u nấm aspergillus | có viêm phổi (Aspergillosis, aspergilloma | with pneumonia)
  • Nhiễm nấm aspergillus, u nấm aspergillus | đặc hiệu KPLNK (Aspergillosis, aspergilloma | specified NEC)
  • Nhiễm nấm aspergillus, u nấm aspergillus | rải rác, lan toả (Aspergillosis, aspergilloma | disseminated)
  • Nhiễm nấm aspergillus, u nấm aspergillus | toàn thể, toàn bộ (Aspergillosis, aspergilloma | generalized)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Aspergillus (flavus) (fumigatus) (terreus) (Infection, infected (opportunistic) | Aspergillus (flavus) (fumigatus) (terreus))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | nhiễm nấm aspergillus (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | aspergillosis)
  • Viêm tai | ngoài | trong (do) | nhiễm nấm aspergillus (Otitis | externa | in (due to) | aspergillosis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm B35-B49 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
B35Bệnh da do nấm sợi
B36Bệnh nhiễm nấm nông khác ở da
B37Bệnh do nấm candida
B38Bệnh nhiễm nấm coccidioides
B39Bệnh nhiễm nấm histoplasma
B40Bệnh do nhiễm nấm blastomyces
B41Bệnh do nhiễm nấm paracoccidioides
B42Bệnh do nhiễm nấm sporotrichum
B43Bệnh do nhiễm nấm chromoblastomycosa [nấm màu] và/ hoặc áp xe do phaeomyces
B45Bệnh nhiễm nấm cryptococcus
B46Bệnh nhiễm nấm zygomycetes
B47Bệnh u bướu do nấm

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã B44 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã B44 là "Bệnh nhiễm nấm aspergillus", tên tiếng Anh là "Aspergillosis", thuộc nhóm B35-B49 — Bệnh nhiễm nấm của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã B44 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã B44 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: B44.0 (Bệnh nhiễm nấm aspergillus xâm lấn ở phổi); B44.1 (Bệnh nhiễm nấm aspergillus khác ở phổi); B44.2 (Bệnh nhiễm nấm aspergillus ở amydan); B44.7 (Bệnh nhiễm nấm aspergillus lan toả); B44.8 (Bệnh nhiễm nấm aspergillus thể khác); B44.9 (Bệnh nhiễm nấm aspergillus, không xác định).

Tên bệnh của mã B44 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã B44 là "Bệnh nhiễm nấm aspergillus", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh nhiễm nấm Aspergillus". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ