Mã ICD-10 B38 — Bệnh nhiễm nấm coccidioides
Mã B38 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm nấm coccidioides, tiếng Anh là Coccidioidomycosis. Mã này nằm trong nhóm B35-B49 — Bệnh nhiễm nấm, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh nhiễm nấm Coccidioides”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
8 mã chi tiết của B38
Từ B38.0 đến B38.4†.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B38.0 | Bệnh nhiễm nấm coccidioides ở phổi cấp tính · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Coccidioides ở phổi cấp tính | Acute pulmonary coccidioidomycosis |
| B38.1 | Bệnh nhiễm nấm coccidioides ở phổi mạn tính · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Coccidioides ở phổi mạn tính | Chronic pulmonary coccidioidomycosis |
| B38.2 | Bệnh nhiễm nấm coccidioides ở phổi, không xác định [cấp tính hoặc mạn tính] · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Coccidioides ở phổi, không xác định [cấp tính hoặc mạn tính] | Pulmonary coccidioidomycosis, unspecified |
| B38.3 | Bệnh nhiễm nấm coccidioides ở da · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Coccidioides ở da | Cutaneous coccidioidomycosis |
| B38.7 | Bệnh nhiễm nấm coccidioides lan toả · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Coccidioides lan toả | Disseminated coccidioidomycosis |
| B38.8 | Bệnh nhiễm nấm coccidioides thể khác · tên cũ: Các dạng khác của bệnh nhiễm nấm Coccidioides | Other forms of coccidioidomycosis |
| B38.9 | Bệnh nhiễm nấm coccidioides, không xác định · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Coccidioides, không xác định | Coccidioidomycosis, unspecified |
| B38.4† | Bệnh viêm màng não do nhiễm nấm coccidioides (G02.1*) · tên cũ: Viêm màng não do nhiễm nấm Coccidioides (G02.1*) | Coccidioidomycosis meningitis (G02.1*) |
Ghi chú phân loại của mã B38
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh nhiễm nấm coccidioides toàn thân
Coding Guidance: Generalized coccidioidomycosis
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B38 | Bệnh nhiễm nấm coccidioides | Bệnh nhiễm nấm Coccidioides |
| B38.0 | Bệnh nhiễm nấm coccidioides ở phổi cấp tính | Bệnh nhiễm nấm Coccidioides ở phổi cấp tính |
| B38.1 | Bệnh nhiễm nấm coccidioides ở phổi mạn tính | Bệnh nhiễm nấm Coccidioides ở phổi mạn tính |
| B38.2 | Bệnh nhiễm nấm coccidioides ở phổi, không xác định [cấp tính hoặc mạn tính] | Bệnh nhiễm nấm Coccidioides ở phổi, không xác định [cấp tính hoặc mạn tính] |
| B38.3 | Bệnh nhiễm nấm coccidioides ở da | Bệnh nhiễm nấm Coccidioides ở da |
| B38.7 | Bệnh nhiễm nấm coccidioides lan toả | Bệnh nhiễm nấm Coccidioides lan toả |
| B38.8 | Bệnh nhiễm nấm coccidioides thể khác | Các dạng khác của bệnh nhiễm nấm Coccidioides |
| B38.9 | Bệnh nhiễm nấm coccidioides, không xác định | Bệnh nhiễm nấm Coccidioides, không xác định |
| B38.4† | Bệnh viêm màng não do nhiễm nấm coccidioides (G02.1*) | Viêm màng não do nhiễm nấm Coccidioides (G02.1*) |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã B38
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | B38 — Bệnh phổi do nấm | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã B38
30 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh California (California disease)
- Bệnh nấm coccidioides (Coccidioidomycosis, coccidioidosis)
- Bệnh nấm coccidioides | (thuộc, ở) phổi (Coccidioidomycosis, coccidioidosis | pulmonary)
- Bệnh nấm coccidioides | (thuộc, ở) phổi | cấp tính (Coccidioidomycosis, coccidioidosis | pulmonary | acute)
- Bệnh nấm coccidioides | (thuộc, ở) phổi | da (Coccidioidomycosis, coccidioidosis | skin)
- Bệnh nấm coccidioides | (thuộc, ở) phổi | mạn tính (Coccidioidomycosis, coccidioidosis | pulmonary | chronic)
- Bệnh nấm coccidioides | đặc hiệu KPLNK (Coccidioidomycosis, coccidioidosis | specified NEC)
- Bệnh nấm coccidioides | màng não (Coccidioidomycosis, coccidioidosis | meninges)
- Bệnh nấm coccidioides | ở da (Coccidioidomycosis, coccidioidosis | cutaneous)
- Bệnh nấm coccidioides | rải rác, lan toả (Coccidioidomycosis, coccidioidosis | disseminated)
- Bệnh nấm coccidioides | toàn thể, toàn bộ (Coccidioidomycosis, coccidioidosis | generalized)
- Bệnh nấm coccidioides | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến (Coccidioidomycosis, coccidioidosis | prostate)
- Bệnh Posada- Wernicke (Posada- Wernicke disease)
- Bệnh Wernicke- Posada (Wernicke- Posada disease)
- Bệnh, bị bệnh | California (Disease, diseased | California)
- Khô khan, khô | bệnh thấp (Desert | rheumatism)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Coccidioides (immitis) (Infection, infected (opportunistic) | Coccidioides (immitis))
- Sốt | sa mạc (Fever | desert)
- Sốt | San Joaquin (thung lũng) (Fever | San Joaquin (Valley))
- Sốt | thung lũng (Fever | valley)
- Sốt San Joaquin (thung lũng) (San Joaquin (Valley) fever)
- Sốt thung lũng (Valley fever)
- U hạt | do coccidioides (nguyên phát) (tiến triển) (Granuloma | coccidioidal (primary) (progressive))
- U hạt | do coccidioides (nguyên phát) (tiến triển) | màng não (Granuloma | coccidioidal (primary) (progressive) | meninges)
- U hạt | do coccidioides (nguyên phát) (tiến triển) | phổi (Granuloma | coccidioidal (primary) (progressive) | lung)
- U hạt | phổi (nhiễm trùng) | do Coccidioides (Granuloma | lung (infectious) | coccidioidal)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | nhiễm nấm coccidioides (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | coccidioidomycosis)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | nhiễm nấm coccidioides (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | coccidioidomycosis)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | nhiễm nấm coccidioides | cấp tính (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | coccidioidomycosis | acute)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | nhiễm nấm coccidioides | mạn tính (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | coccidioidomycosis | chronic)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm B35-B49 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| B35 | Bệnh da do nấm sợi |
| B36 | Bệnh nhiễm nấm nông khác ở da |
| B37 | Bệnh do nấm candida |
| B39 | Bệnh nhiễm nấm histoplasma |
| B40 | Bệnh do nhiễm nấm blastomyces |
| B41 | Bệnh do nhiễm nấm paracoccidioides |
| B42 | Bệnh do nhiễm nấm sporotrichum |
| B43 | Bệnh do nhiễm nấm chromoblastomycosa [nấm màu] và/ hoặc áp xe do phaeomyces |
| B44 | Bệnh nhiễm nấm aspergillus |
| B45 | Bệnh nhiễm nấm cryptococcus |
| B46 | Bệnh nhiễm nấm zygomycetes |
| B47 | Bệnh u bướu do nấm |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm B35-B49, tra cứu mã bệnh ICD-10.
