Mã ICD-10 B37 — Bệnh do nấm candida

B37 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh do nấm candida, tiếng Anh là Candidiasis. Mã này nằm trong nhóm B35-B49 — Bệnh nhiễm nấm, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh do nấm Candida”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

B37mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
B35-B49nhóm bệnh
Ichương ICD-10

10 mã chi tiết của B37

Từ B37.0 đến B37.6†.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
B37.0 Bệnh viêm miệng do nhiễm nấm candida · tên cũ: Bệnh viêm miệng do nấm CandidaCandidal stomatitis
B37.1 Bệnh do nhiễm nấm candida ở phổi · tên cũ: Bệnh do nhiễm nấm Candida ở phổiPulmonary candidiasis
B37.2 Bệnh do nhiễm nấm candida ở da và/ hoặc móng · tên cũ: Bệnh do nhiễm nấm Candida ở da và móngCandidiasis of skin and nail
B37.4 Bệnh do nhiễm nấm candida ở vị trí niệu sinh dục khác · tên cũ: Bệnh do nhiễm nấm Candida ở các vị trí niệu sinh dục khácCandidiasis of other urogenital sites
B37.7 Nhiễm trùng hệ thống do nhiễm nấm candida · tên cũ: Nhiễm trùng huyết do nấm CandidaCandidal sepsis
B37.8 Bệnh do nhiễm nấm candida ở vị trí khác · tên cũ: Bệnh do nhiễm nấm Candida ở các vị trí khácCandidiasis of other sites
B37.9 Bệnh do nhiễm nấm candida, không xác định · tên cũ: Bệnh do nhiễm nấm Candida, không xác địnhCandidiasis, unspecified
B37.3† Bệnh do nhiễm nấm candida ở âm hộ và/ hoặc âm đạo (N77.1*) · tên cũ: Bệnh do nhiễm nấm Candida ở âm hộ và âm đạo (N77.1*)Candidiasis of vulva and vagina (N77.1*)
B37.5† Bệnh viêm màng não do nhiễm nấm candida (G02.1*) · tên cũ: Bệnh viêm màng não do nhiễm nấm Candida (G02.1*)Candidal meningitis (G02.1*)
B37.6† Bệnh viêm nội tâm mạc do nhiễm nấm candida (I39.8*) · tên cũ: Bệnh viêm nội tâm mạc do nhiễm nấm Candida (I39.8*)Candidal endocarditis (I39.8*)

Ghi chú phân loại của mã B37

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh do nấm candida ở miệng [bệnh tưa miệng]

Coding Guidance: Oral thrush

Hướng dẫn mã hóa: Do nấm candida: viêm nền móng viêm quanh móng Loại trừ: viêm da vùng tã [tã lót] (L22)

Coding Guidance: Candidal: onychia paronychia Excl.: diaper [napkin] dermatitis (L22)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm âm hộ- âm đạo do nấm candida Viêm âm hộ- âm đạo do nhiễm monilia Bệnh do nhiễm nấm candida ở âm đạo

Coding Guidance: Candidal vulvovaginitis Monilial vulvovaginitis Vaginal thrush

Hướng dẫn mã hóa: Do nấm candida: viêm quy đầu† (N51.2*) viêm niệu đạo† (N37.0*)

Coding Guidance: Candidal: balanitis† (N51.2*) urethritis† (N37.0*)

Hướng dẫn mã hóa: Do nấm candida: viêm môi viêm ruột

Coding Guidance: Candidal: cheilitis enteritis

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh do nhiễm nấm candida không xác định khác

Coding Guidance: Thrush NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
B37Bệnh do nấm candidaBệnh do nấm Candida
B37.0Bệnh viêm miệng do nhiễm nấm candidaBệnh viêm miệng do nấm Candida
B37.1Bệnh do nhiễm nấm candida ở phổiBệnh do nhiễm nấm Candida ở phổi
B37.2Bệnh do nhiễm nấm candida ở da và/ hoặc móngBệnh do nhiễm nấm Candida ở da và móng
B37.4Bệnh do nhiễm nấm candida ở vị trí niệu sinh dục khácBệnh do nhiễm nấm Candida ở các vị trí niệu sinh dục khác
B37.7Nhiễm trùng hệ thống do nhiễm nấm candidaNhiễm trùng huyết do nấm Candida
B37.8Bệnh do nhiễm nấm candida ở vị trí khácBệnh do nhiễm nấm Candida ở các vị trí khác
B37.9Bệnh do nhiễm nấm candida, không xác địnhBệnh do nhiễm nấm Candida, không xác định
B37.3†Bệnh do nhiễm nấm candida ở âm hộ và/ hoặc âm đạo (N77.1*)Bệnh do nhiễm nấm Candida ở âm hộ và âm đạo (N77.1*)
B37.5†Bệnh viêm màng não do nhiễm nấm candida (G02.1*)Bệnh viêm màng não do nhiễm nấm Candida (G02.1*)
B37.6†Bệnh viêm nội tâm mạc do nhiễm nấm candida (I39.8*)Bệnh viêm nội tâm mạc do nhiễm nấm Candida (I39.8*)

Danh mục pháp lý liên quan đến mã B37

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.B37.5† — Viêm màng não do nấm (candida, cryptococcus)46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã B37

72 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Áp tơ, loét miệng; (thuộc) áp tơ | tưa miệng, nhiễm candida miệng (Aphthae, aphthous | thrush)
  • Bệnh do Monilia (Candida) (Moniliasis)
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | do candida (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | candidal)
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | do Monilia (Candida) (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | monilial)
  • Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida (Candidiasis, candidal)
  • Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | (thuộc) toàn thân, (thuộc) hệ thống (Candidiasis, candidal | systemic)
  • Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | âm đạo (Candidiasis, candidal | vagina)
  • Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | âm hộ (Candidiasis, candidal | vulva)
  • Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | các móng (Candidiasis, candidal | nails)
  • Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | da (Candidiasis, candidal | skin)
  • Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | miệng (Candidiasis, candidal | mouth)
  • Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Candidiasis, candidal | sepsis)
  • Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | phổi (Candidiasis, candidal | lung)
  • Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | rải rác, lan toả (Candidiasis, candidal | disseminated)
  • Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | vị trí đặc hiệu KPLNK (Candidiasis, candidal | specified site NEC)
  • Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | vị trí niệu sinh dục KPLNK (Candidiasis, candidal | urogenital site NEC)
  • Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | viêm âm đạo- âm hộ (Candidiasis, candidal | vulvovaginitis)
  • Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | viêm kẽ, hăm da (Candidiasis, candidal | intertrigo)
  • Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | viêm màng não (Candidiasis, candidal | meningitis)
  • Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | viêm nền móng (Candidiasis, candidal | onychia)
  • Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | viêm niệu đạo (Candidiasis, candidal | urethritis)
  • Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | viêm nội tâm mạc (Candidiasis, candidal | endocarditis)
  • Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | viêm phổi (Candidiasis, candidal | pneumonia)
  • Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | viêm quanh móng (Candidiasis, candidal | paronychia)
  • Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | viêm quy đầu (Candidiasis, candidal | balanitis)
  • Bệnh nấm miệng (Stomatomycosis)
  • Bệnh nấm phế quản KPLNK | do candida (Bronchomycosis NEC | candidal)
  • Bệnh nấm, do nấm KPLNK | âm đạo, viêm âm đạo (do candida) (Mycosis, mycotic NEC | vagina, vaginitis (candidal))
  • Bệnh nấm, do nấm KPLNK | miệng (Mycosis, mycotic NEC | mouth)
  • Bệnh nấm, do nấm KPLNK | viêm miệng (Mycosis, mycotic NEC | stomatitis)
  • Bệnh tưa (Thrush)
  • Bệnh tưa | âm đạo (Thrush | vaginal)
  • Bệnh tưa | miệng (Thrush | oral)
  • Bệnh, bị bệnh | do ký sinh trùng | lưỡi (Disease, diseased | parasitic | tongue)
  • Bệnh, bị bệnh | do ký sinh trùng | miệng (Disease, diseased | parasitic | mouth)
  • Chốc mép KPLNK (do) | bệnh do Monilia (Candida) (Pèrleche NEC (due to) | moniliasis)
  • Chốc mép KPLNK (do) | bệnh nấm Candida (Pèrleche NEC (due to) | candidiasis)
  • Nấm tai (lan toả) (trong) | bệnh do Monilia (Candida) (Otomycosis (diffuse) (in) | moniliasis)
  • Nấm tai (lan toả) (trong) | bệnh nấm Candida (Otomycosis (diffuse) (in) | candidiasis)
  • Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | do candida (Sepsis (generalized) | candidal)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Candida (albicans) (tropicalis) (Infection, infected (opportunistic) | Candida (albicans) (tropicalis))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | men (Infection, infected (opportunistic) | yeast)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Monilia (Infection, infected (opportunistic) | Monilia)
  • Trắng | miệng (White | mouth)
  • Trợt da gian ngón do blastomycetes (họ nấm chồi) (EIB) (Erosio interdigitalis blastomycetica)
  • Tưa, đẹn (Muguet)
  • U hạt | do candida (da) (Granuloma | candidal (cutaneous))
  • U hạt | do Monilia (Candida) (da) (Granuloma | monilial (cutaneous))
  • Viêm âm đạo (cấp tính) | do candida (Vaginitis (acute) | candidal)
  • Viêm âm đạo (cấp tính) | do Monilia (Candida) (Vaginitis (acute) | monilial)
  • Viêm âm đạo (cấp tính) | do nấm (do candida) (Vaginitis (acute) | mycotic (candidal))
  • Viêm âm đạo (cấp tính) | trong (do) | bệnh nấm Candida (Vaginitis (acute) | in (due to) | candidiasis)
  • Viêm âm hộ (cấp tính) (dị ứng) (áp tơ) (teo) (hoại thư) (phì đại) (hăm) (người già) | do candida (Vulvitis (acute) (allergic) (aphthous) (atrophic) (gangrenous) (hypertrophic) (intertriginous) (senile) | candidal)
  • Viêm âm hộ (cấp tính) (dị ứng) (áp tơ) (teo) (hoại thư) (phì đại) (hăm) (người già) | do Monilia (Candida) (Vulvitis (acute) (allergic) (aphthous) (atrophic) (gangrenous) (hypertrophic) (intertriginous) (senile) | monilial)
  • Viêm âm hộ- âm đạo (cấp tính) | do candida (Vulvovaginitis (acute) | candidal)
  • Viêm âm hộ- âm đạo (cấp tính) | do Monilia (Candida) (Vulvovaginitis (acute) | monilial)
  • Viêm gốc móng (có viêm mạch bạch huyết) | do candida (Onychia (with lymphangitis) | candidal)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | do candida (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | candidal)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | do Monilia (Candida) (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | monilial)
  • Viêm miệng (răng giả) (có loét) | do candida (Stomatitis (denture) (ulcerative) | candidal)
  • Viêm miệng (răng giả) (có loét) | do Monilia (Candida) (Stomatitis (denture) (ulcerative) | monilial)
  • Viêm miệng (răng giả) (có loét) | do nấm (Stomatitis (denture) (ulcerative) | mycotic)
  • Viêm môi (ở mép) (tróc vảy) (tuyến) | do candida (Cheilitis (angular) (exfoliative) (glandular) | candidal)
  • Viêm niệu đạo (trước) (sau) | do candida (Urethritis (anterior) (posterior) | candidal)
  • Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | do candida (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | candidal)
  • Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | do Monilia (Candida) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | monilial)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Candida (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Candida)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | bệnh nấm Candida (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | candidiasis)
  • Viêm quanh móng (có viêm bạch mạch) | do candida (Paronychia (with lymphangitis) | candidal)
  • Viêm quy đầu (hình vòng) (trợt) (hoại thư) (nhiễm trùng) (không do lậu cầu) (loét sâu rộng) (thông thường) | do candida (Balanitis (circinata) (erosiva) (gangrenosa) (infectional) (nongonococcal) (phagedenic) (vulgaris) | candidal)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do candida (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | candidal)
  • Viêm tai | ngoài | trong (do) | bệnh nấm Candida (Otitis | externa | in (due to) | candidiasis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm B35-B49 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
B35Bệnh da do nấm sợi
B36Bệnh nhiễm nấm nông khác ở da
B38Bệnh nhiễm nấm coccidioides
B39Bệnh nhiễm nấm histoplasma
B40Bệnh do nhiễm nấm blastomyces
B41Bệnh do nhiễm nấm paracoccidioides
B42Bệnh do nhiễm nấm sporotrichum
B43Bệnh do nhiễm nấm chromoblastomycosa [nấm màu] và/ hoặc áp xe do phaeomyces
B44Bệnh nhiễm nấm aspergillus
B45Bệnh nhiễm nấm cryptococcus
B46Bệnh nhiễm nấm zygomycetes
B47Bệnh u bướu do nấm

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã B37 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã B37 là "Bệnh do nấm candida", tên tiếng Anh là "Candidiasis", thuộc nhóm B35-B49 — Bệnh nhiễm nấm của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã B37 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã B37 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: B37.0 (Bệnh viêm miệng do nhiễm nấm candida); B37.1 (Bệnh do nhiễm nấm candida ở phổi); B37.2 (Bệnh do nhiễm nấm candida ở da và/ hoặc móng); B37.4 (Bệnh do nhiễm nấm candida ở vị trí niệu sinh dục khác); B37.7 (Nhiễm trùng hệ thống do nhiễm nấm candida); B37.8 (Bệnh do nhiễm nấm candida ở vị trí khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã B37 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã B37 là "Bệnh do nấm candida", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh do nấm Candida". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã B37 có được hưởng chế độ gì không?

Mã B37 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ