Mã ICD-10 B40 — Bệnh do nhiễm nấm blastomyces

B40 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh do nhiễm nấm blastomyces, tiếng Anh là Blastomycosis. Mã này nằm trong nhóm B35-B49 — Bệnh nhiễm nấm, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh do nhiễm nấm Blastomyces”.

B40mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
B35-B49nhóm bệnh
Ichương ICD-10

7 mã chi tiết của B40

Từ B40.0 đến B40.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
B40.0 Bệnh do nhiễm nấm blastomyces ở phổi cấp tính · tên cũ: Bệnh do nhiễm nấm Blastomyces ở phổi cấp tínhAcute pulmonary blastomycosis
B40.1 Bệnh do nhiễm nấm blastomyces ở phổi mạn tính · tên cũ: Bệnh do nhiễm nấm Blastomyces ở phổi mạn tínhChronic pulmonary blastomycosis
B40.2 Bệnh do nhiễm nấm blastomyces ở phổi, không xác định [cấp tính hoặc mạn tính] · tên cũ: Bệnh do nhiễm nấm Blastomyces ở phổi, không xác định [cấp tính hoặc mạn tính]Pulmonary blastomycosis, unspecified
B40.3 Bệnh do nhiễm nấm blastomyces ở da · tên cũ: Bệnh do nhiễm nấm Blastomyces ở daCutaneous blastomycosis
B40.7 Bệnh do nhiễm nấm blastomyces lan toả · tên cũ: Bệnh do nhiễm nấm Blastomyces lan toảDisseminated blastomycosis
B40.8 Bệnh do nhiễm nấm blastomyces thể khác · tên cũ: Dạng khác của bệnh do nhiễm nấm BlastomycesOther forms of blastomycosis
B40.9 Bệnh do nhiễm nấm blastomyces, không xác định · tên cũ: Bệnh do nhiễm nấm Blastomyces, không xác địnhBlastomycosis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã B40

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh do nhiễm nấm blastomyces toàn thân

Coding Guidance: Generalized blastomycosis

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
B40Bệnh do nhiễm nấm blastomycesBệnh do nhiễm nấm Blastomyces
B40.0Bệnh do nhiễm nấm blastomyces ở phổi cấp tínhBệnh do nhiễm nấm Blastomyces ở phổi cấp tính
B40.1Bệnh do nhiễm nấm blastomyces ở phổi mạn tínhBệnh do nhiễm nấm Blastomyces ở phổi mạn tính
B40.2Bệnh do nhiễm nấm blastomyces ở phổi, không xác định [cấp tính hoặc mạn tính]Bệnh do nhiễm nấm Blastomyces ở phổi, không xác định [cấp tính hoặc mạn tính]
B40.3Bệnh do nhiễm nấm blastomyces ở daBệnh do nhiễm nấm Blastomyces ở da
B40.7Bệnh do nhiễm nấm blastomyces lan toảBệnh do nhiễm nấm Blastomyces lan toả
B40.8Bệnh do nhiễm nấm blastomyces thể khácDạng khác của bệnh do nhiễm nấm Blastomyces
B40.9Bệnh do nhiễm nấm blastomyces, không xác địnhBệnh do nhiễm nấm Blastomyces, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã B40

21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Chicago (Chicago disease)
  • Bệnh Gilchrist (Gilchrist 's disease)
  • Bệnh, bị bệnh | Chicago (Disease, diseased | Chicago)
  • Nhiễm nấm blastomyces (Blastomycosis, blastomycotic)
  • Nhiễm nấm blastomyces | (thuộc, ở) phổi (Blastomycosis, blastomycotic | pulmonary)
  • Nhiễm nấm blastomyces | (thuộc, ở) phổi | cấp tính (Blastomycosis, blastomycotic | pulmonary | acute)
  • Nhiễm nấm blastomyces | (thuộc, ở) phổi | mạn tính (Blastomycosis, blastomycotic | pulmonary | chronic)
  • Nhiễm nấm blastomyces | Bắc Mỹ (Blastomycosis, blastomycotic | North American)
  • Nhiễm nấm blastomyces | da (Blastomycosis, blastomycotic | skin)
  • Nhiễm nấm blastomyces | đặc hiệu KPLNK (Blastomycosis, blastomycotic | specified NEC)
  • Nhiễm nấm blastomyces | nguyên phát ở phổi (Blastomycosis, blastomycotic | primary pulmonary)
  • Nhiễm nấm blastomyces | ở da (Blastomycosis, blastomycotic | cutaneous)
  • Nhiễm nấm blastomyces | rải rác, lan toả (Blastomycosis, blastomycotic | disseminated)
  • Nhiễm nấm blastomyces | toàn thể, toàn bộ (Blastomycosis, blastomycotic | generalized)
  • Nhiễm nấm blastomyces Bắc Mỹ (North American blastomycosis)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Blastomyces, do blastomyces (Infection, infected (opportunistic) | Blastomyces, blastomycotic)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Blastomyces, do blastomyces | Bắc Mỹ (Infection, infected (opportunistic) | Blastomyces, blastomycotic | North American)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Blastomyces, do blastomyces | dermatitidis (Infection, infected (opportunistic) | Blastomyces, blastomycotic | dermatitidis)
  • Viêm da | do nấm blastomyces (Dermatitis | blastomycetic)
  • Viêm màng não tuỷ | do blastomyces KPLNK (Meningomyelitis | blastomycotic NEC)
  • Viêm não màng não | trong (do) | bệnh nấm blatomyces KPLNK (Meningoencephalitis | in (due to) | blastomycosis NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm B35-B49 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
B35Bệnh da do nấm sợi
B36Bệnh nhiễm nấm nông khác ở da
B37Bệnh do nấm candida
B38Bệnh nhiễm nấm coccidioides
B39Bệnh nhiễm nấm histoplasma
B41Bệnh do nhiễm nấm paracoccidioides
B42Bệnh do nhiễm nấm sporotrichum
B43Bệnh do nhiễm nấm chromoblastomycosa [nấm màu] và/ hoặc áp xe do phaeomyces
B44Bệnh nhiễm nấm aspergillus
B45Bệnh nhiễm nấm cryptococcus
B46Bệnh nhiễm nấm zygomycetes
B47Bệnh u bướu do nấm

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã B40 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã B40 là "Bệnh do nhiễm nấm blastomyces", tên tiếng Anh là "Blastomycosis", thuộc nhóm B35-B49 — Bệnh nhiễm nấm của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã B40 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã B40 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: B40.0 (Bệnh do nhiễm nấm blastomyces ở phổi cấp tính); B40.1 (Bệnh do nhiễm nấm blastomyces ở phổi mạn tính); B40.2 (Bệnh do nhiễm nấm blastomyces ở phổi, không xác định [cấp tính hoặc mạn tính]); B40.3 (Bệnh do nhiễm nấm blastomyces ở da); B40.7 (Bệnh do nhiễm nấm blastomyces lan toả); B40.8 (Bệnh do nhiễm nấm blastomyces thể khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã B40 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã B40 là "Bệnh do nhiễm nấm blastomyces", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh do nhiễm nấm Blastomyces". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ