Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Giá trị dinh dưỡng của Trứng chim cút
Quail egg
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Trứng chim cút thuộc nhóm trứng và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 9007, có 60 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 157 kcal.
157kcal
Năng lượng
12,78g
Chất đạm
10,47g
Chất béo
2,89g
Bột đường
Vị trí trong nhóm trứng và sản phẩm chế biến
So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, trứng chim cút nổi bật ở những chất sau:
Bản ghi này có 60 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.
Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)
Thành phần
Hàm lượng
Đơn vị
Năng lượng (Energy)
157
kcal
Chất đạm (Protein)
12,78
g
Chất béo (Total lipid (Fat))
10,47
g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)
2,89
g
Nước (Water)
72,67
g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)
1,19
g
Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)
Thành phần
Hàm lượng
Đơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)
0,41
g
Chất khoáng (10 chỉ tiêu)
Thành phần
Hàm lượng
Đơn vị
Canxi (Ca)
59,83
mg
Sắt (Fe)
3,65
mg
Kẽm (Zn)
1,47
mg
Natri (Na)
141
mg
Kali (K)
132
mg
Magie (Mg)
13
mg
Photpho (P)
226
mg
Đồng (Cu)
0,06
mg
Mangan (Mn)
0,04
mg
Selen (Se)
32
mcg
Vitamin (15 chỉ tiêu)
Thành phần
Hàm lượng
Đơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)
300,53
mcg
Retinol
299,2
mcg
Beta-caroten (ß-carotene)
11
mcg
Vitamin D (Vit D (D2 +D3))
1,38
mcg
Vitamin E (Vit E)
1,08
mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))
0,3
mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)
0,13
mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)
0,79
mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)
0,15
mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)
1,76
mg
Vitamin B6 (Vit B6)
0,15
mg
Folate tổng số (Folate, total)
105,7
mcg
Cryptoxanthin, beta
10
mcg
Folate, food
105,7
mcg
Lutein + zeaxanthin
369
mcg
Acid amin (18 chỉ tiêu)
Thành phần
Hàm lượng
Đơn vị
Alanine
762
mg
Arginine
835
mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)
1.294
mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)
1.662
mg
Cystine
311
mg
Glycine
434
mg
Histidine
315
mg
Isoleucine
816
mg
Leucine
1.146
mg
Lysine
881
mg
Methionine
421
mg
Phenylalanine
737
mg
Proline
518
mg
Serine
992
mg
Threonine
641
mg
Tryptophan
209
mg
Tyrosine
543
mg
Valine
940
mg
Acid béo (10 chỉ tiêu)
Thành phần
Hàm lượng
Đơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)
3,56
g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)
4,32
g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)
1,32
g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))
0,04
g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))
0,94
g
C16:0
2,67
g
C16:1 c
0,47
g
C18:0
0,84
g
C18:1 c
3,85
g
C20:4 n-6
0,12
g
Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu
Bảng dưới đối chiếu 100 g trứng chim cút với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
Thành phần
Trong 100 g
Giá trị tham chiếu
% tham chiếu
Năng lượng
157 kcal
2.000 kcal
7,9%
Chất đạm
12,78 g
50 g
25,6%
Carbohydrat
2,89 g
325 g
0,9%
Đường tổng số
0,41 g
—
chưa khuyến nghị
Chất béo
10,47 g
56 g
18,7%
Chất béo bão hòa
3,56 g
20 g
17,8%
Natri
141 mg
2.000 mg
7,1%
Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.
Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng
Nếu trứng chim cút được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.
Thành phần bắt buộc ghi
Giá trị trong 100 g
Đối chiếu Phụ lục I
Năng lượng
157 kcal
—
Chất đạm
12,78 g
Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)
2,89 g
Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo
10,47 g
Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri
141 mg
Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).
100 g trứng chim cút cung cấp 157 kcal, tương đương 7.9% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.
Nhãn của sản phẩm chế biến từ trứng chim cút phải ghi những gì?
Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.
Trứng chim cút có giàu dinh dưỡng không?
So với 12 thực phẩm cùng nhóm trứng và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, trứng chim cút có vitamin b2 (riboflavin) đứng thứ 3/12.