Đơn giá đất tại Phường Quyết Thắng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
387 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng rộng 7m Toàn tuyến | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Khu dân cư số 2, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 15,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Rẽ đi Sơn Tiến mặt đường bê tông ≥ 3m Đường Tố Hữu → Gặp đường Z115 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng rộng 15m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng rộng 13m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Khu dân cư số 2, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 13,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Ngõ số 100 Đường Tố Hữu → Khu dân cư đường Bắc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Đường có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường xã Quyết Thắng cũ Các tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Khu tái định cư số 1 xóm Gò Móc, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 13,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu dân cư số 2, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 12m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Ngõ số 70 Đường Tố Hữu → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng rộng 12m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ rẽ cạnh NVH tổ 4 phường Thịnh Đán (cũ) Nhà văn hóa tổ 4 Thịnh Đán → Hết ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 808 Đường Tân Cương → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Ngõ số 80 Đường Tố Hữu → Vào 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Khu tái định cư số 1 xóm Gò Móc, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 12,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 2 Ngã ba cổng cân → Đường sắt đi Ga B Núi Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Đường có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường xã Phúc Hà cũ Các tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ rẽ từ ngã ba quán 300 Ngã ba quán 300 → Giáp xã Đại Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 12m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 4 Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 → Đất xã Phúc Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng rộng 7m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà | Đường rộng rộng 16,5m Toàn tuyến | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà | Đường rộng rộng 12m và 11,5m Toàn tuyến | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà | Đường rộng rộng 16,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà | Đường rộng rộng 16,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM | Đoạn 1 Đường giáp đất Phan Đình Phùng → Cong Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đất ở | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | — |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 1 Nút giao Thịnh Đán → Gặp đường Tố Hữu | Đất thương mại, dịch vụ | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | — |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 1 Cầu vượt cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên → Đường tròn nút giao Tố Hữu | Đất thương mại, dịch vụ | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | — |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 1 Nút giao Thịnh Đán → Gặp đường Tố Hữu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | — |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 3 Ngã ba rẽ phố Lê Hữu Trác → Gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương (rẽ Dốc Lim) | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | — |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 2 Gặp đường Tố Hữu → Ngã ba rẽ Lê Hữu Trác | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | — |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 2 Gặp đường Tố Hữu → Ngã ba rẽ Lê Hữu Trác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | — |
| Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Đường rộng ≤19,5m Toàn tuyến | Đất ở | 16.600.000 | 9.960.000 | 5.976.000 | 3.586.000 | — |
| Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Từ đường Quang Trung vào đến hết đất UBND phường Quyết Thắng, đường rộng 20,5m Đường Quang Trung → Hết đất UBND phường Quyết Thắng | Đất ở | 16.600.000 | 9.960.000 | 5.976.000 | 3.586.000 | — |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Đoạn 1 Đường Quang Trung → Đất Bệnh viện sức khỏe tâm thần | Đất ở | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | — |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 1 Đường Thống Nhất → Ngã tư Trường Cao đẳng Thái Nguyên cơ sở 2 | Đất ở | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | — |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 2 Đường tròn nút giao Tố Hữu → Đất chùa làng Cả | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.400.000 | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM | Đoạn 1 Đường giáp đất Phan Đình Phùng → Cong Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.000 | — |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 3 Ngã ba rẽ phố Lê Hữu Trác → Gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương (rẽ Dốc Lim) | Đất thương mại, dịch vụ | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | — |
| ĐƯỜNG TỐ HỮU | Đoạn 2 Đảo tròn Bắc Sơn → Gặp đường Z115 | Đất ở | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | — |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Đoạn 2 Hết đất Bệnh viện Tâm thần → Cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên | Đất ở | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | — |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 3 Ngã ba rẽ phố Lê Hữu Trác → Gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương (rẽ Dốc Lim) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | — |
| Ngõ số 402 | Ngõ 422 Đường Quang Trung → Hết khu dân cư | Đất ở | 13.800.000 | 8.280.000 | 4.968.000 | 2.981.000 | — |
| Ngõ số 402 | Từ đường Quang Trung đến hết khu dân cư có đường rộng ≥ 12m Toàn tuyến | Đất ở | 13.800.000 | 8.280.000 | 4.968.000 | 2.981.000 | — |
| ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 3 Đất chùa làng Cả → Hết địa phận phường Quyết Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 | — |
| Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Làng Cả) | Đường rộng 18,5m Toàn tuyến | Đất ở | 12.300.000 | 7.380.000 | 4.428.000 | 2.657.000 | — |
| Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Đường rộng ≤19,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 11.620.000 | 6.972.000 | 4.183.000 | 2.510.000 | — |
| Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Từ đường Quang Trung vào đến hết đất UBND phường Quyết Thắng, đường rộng 20,5m Đường Quang Trung → Hết đất UBND phường Quyết Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 11.620.000 | 6.972.000 | 4.183.000 | 2.510.000 | — |
| Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Từ đường Quang Trung vào đến hết đất UBND phường Quyết Thắng, đường rộng 20,5m Đường Quang Trung → Hết đất UBND phường Quyết Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.620.000 | 6.972.000 | 4.183.000 | 2.510.000 | — |
Tại Phường Quyết Thắng, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 128 | 21.000.000 | 1.050.000 |
| Đất ở | 127 | 30.000.000 | 1.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 126 | 21.000.000 | 1.050.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quyết Thắng đứng thứ 6 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quyết Thắng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
110 tuyến đường tại Phường Quyết Thắng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .