Đơn giá đất tại Phường Quyết Thắng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
387 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục Phụ | Ngõ số 4; 45; 75; 58; 68; 84; 109; 191 Đường Tân Thịnh → Vào 100m | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | — |
| Ngõ số 137 | Ngõ số 125, 122, 127 Đường Tân Thịnh → Vào 100m | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | — |
| Ngõ số 137 | Đoạn 2 Qua 100m → Vào 400m | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | — |
| Rẽ từ cổng Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai và các đường trong khu dân cư quy hoạch tái định cư xóm Nước Hai, Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai → Vào 100m | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | — |
| Khu dân cư số 2, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 21 m Toàn tuyến | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | — |
| Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trả nợ tái định cư dự án: Trường năng khiếu thể dục, thể thao) | Đường rộng 14m Toàn tuyên | Đất ở | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.548.000 | 929.000 | — |
| Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận phường Quyết Thắng) | Đường rộng 15,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Ngõ số 402 | Ngõ số 541 Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Ngõ số 402 | Ngõ số 409 Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán | Các Đường rộng khu tái định cư số 11, phường Thịnh Đán (không bám đường Tố Hữu) Các tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận phường Quyết Thắng) | Đường rộng 15,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Ngõ số 402 | Ngõ số 409 Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Ngõ số 402 | Ngõ số 541 Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán | Các Đường rộng khu tái định cư số 11, phường Thịnh Đán (không bám đường Tố Hữu) Các tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Ngõ số 402 | Ngõ số 675 Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất ở | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Ngõ số 402 | Ngõ số 659 Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất ở | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 24 và ngõ số 64 Ngõ số 24 và Ngõ số 64 → Vào 100m | Đất ở | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trả nợ tái định cư dự án: Trường năng khiếu thể dục, thể thao) | Đường rộng rộng 12m Toàn tuyến | Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 | — |
| Ngõ số 402 | Ngõ số 620 Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | 816.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 159 Đường Z115 → Hết ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | 816.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 167 Đường Z115 → Cầu vượt tuyến tránh Quốc lộ 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | 816.000 | — |
| Ngõ số 402 | Ngõ số 620 Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | 816.000 | — |
| Ngõ số 402 | Ngõ 693 Đường Quang Trung → Vào 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | 816.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 159 Đường Z115 → Hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | 816.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 167 Đường Z115 → Cầu vượt tuyến tránh Quốc lộ 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | 816.000 | — |
| Ngõ số 402 | Ngõ 693 Đường Quang Trung → Vào 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | 816.000 | — |
| Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận phường Quyết Thắng) | Đường rộng < 15,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng rộng 18,5m Toàn tuyến | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 21 m Toàn tuyến | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Rẽ từ cổng Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | Từ cổng Z115 đi khu dân cư xóm Nước Hai, Cổng nhà máy Z115 → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Rẽ từ cổng Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | Từ cổng Z115 đi khu dân cư xóm Nước Hai, Cổng nhà máy Z115 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Khu dân cư số 2, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 16,5m Toàn tuyến | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 | — |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng rộng 16,5m Toàn tuyến | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 | — |
| Trục phụ | Các ngõ hai bên đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng >3,5m Đường Z115 → Gặp đường Tố Hữu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngõ số 402 | Ngõ số 634 Đường Quang Trung → Chùa Đán | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngõ số 402 | Ngõ số 650 Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 1 Đất Phúc Hà cũ → Giáp đất An Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 85 Ngõ số 85: Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 7 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngõ số 402 | Ngõ số 700; 721 Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Trục phụ | Các ngõ hai bên đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng >3,5m Đường Z115 → Gặp đường Tố Hữu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 42; 45; 51; 999,1190: Đường Tố Hữu → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 36: Đường Tố Hữu → Vào 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 13; 15; 22; 27; 28; 33; 38: Đường Tố Hữu → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Rẽ từ cổng Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn và các đường trong khu dân cư quy hoạch Thái Sơn Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngõ số 402 | Ngõ số 613; 621 Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngõ số 402 | Ngõ số 604 Đường Quang Trung → Hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngõ số 402 | Ngõ 691 Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng rộng 15m Toàn tuyến | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| Ngõ số 137 | Đoạn 1 Đường Tân Thịnh → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 | — |
| Rẽ từ cổng Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | Ngõ rẽ vào Trường THCS Quyết Thắng Đường Z115 → Trường THCS Quyết Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 | — |
Tại Phường Quyết Thắng, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 128 | 21.000.000 | 1.050.000 |
| Đất ở | 127 | 30.000.000 | 1.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 126 | 21.000.000 | 1.050.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quyết Thắng đứng thứ 6 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quyết Thắng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
110 tuyến đường tại Phường Quyết Thắng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .