Bảng giá đất Phường Quyết Thắng, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Phường Quyết Thắng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Quyết Thắng
387 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường rộng trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 6mToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 |
| Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 443Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 |
| Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 421; 429Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 |
| Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 407Đường Quang Trung → Vào 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 |
| Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 340Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 |
| Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 365Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 |
| Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 417Đường Quang Trung → Vào 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 |
| Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Làng Cả) | Đường rộng < 15,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.740.000 | 3.444.000 | 2.066.000 | 1.240.000 |
| Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Làng Cả) | Đường rộng < 15,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 5.740.000 | 3.444.000 | 2.066.000 | 1.240.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 1Đường Quang Trung đến Nghĩa trang Liệt sỹ → Gặp ngõ 808 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận phường Quyết Thắng) | Đường rộng 18,5mToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận phường Quyết Thắng) | Đường rộng 18,5mToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 1Đường Quang Trung đến Nghĩa trang Liệt sỹ → Gặp ngõ 808 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Các Đường rộng trong khu dân cư số 5 | Đường rộng trong khu dân cư rộng ≤ 14,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Trục phụ | Ngõ 167Đường Z115 → Cầu vượt tuyến tránh Quốc lộ 3 | Đất ở | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 |
| Ngõ số 402 | Ngõ số 620Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất ở | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 |
| Ngõ số 402 | Ngõ 693Đường Quang Trung → Vào 200m | Đất ở | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 |
| Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận phường Quyết Thắng) | Đường rộng < 15,5mToàn tuyến | Đất ở | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 |
| Ngõ số 402 | Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06, vào Vào 100m → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Ngõ số 402 | Ngõ số 573Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Ngõ số 402 | Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06, vào Vào 100m → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Các ngách số 12; 18; 30BCác ngách số 12; 18; 30B, vào Vào 100m → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Rẽ từ cổng Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | Từ cổng Z115 đi khu dân cư xóm Nước Hai,Cổng nhà máy Z115 → Vào 100m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Ngõ số 402 | Ngõ 691Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Ngõ số 402 | Ngõ số 634Đường Quang Trung → Chùa Đán | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Ngõ số 402 | Ngõ số 650Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Ngõ số 402 | Ngõ số 613; 621Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Ngõ số 402 | Ngõ số 604Đường Quang Trung → Hết ngõ | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 85Ngõ số 85: Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 7 → Vào 100m | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Ngõ số 402 | Ngõ số 700; 721Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 42; 45; 51; 999,1190:Đường Tố Hữu → Vào 100m | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 36:Đường Tố Hữu → Vào 50m | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Rẽ từ cổng Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn và các đường trong khu dân cư quy hoạch Thái SơnRẽ khu dân cư xóm Thái Sơn → Vào 100m | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Trục phụ | Các ngõ hai bên đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng >3,5mĐường Z115 → Gặp đường Tố Hữu | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 1Đất Phúc Hà cũ → Giáp đất An Khánh | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 13; 15; 22; 27; 28; 33; 38:Đường Tố Hữu → Vào 100m | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Ngõ số 137 | Đoạn 1Đường Tân Thịnh → Vào 100m | Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 |
| Rẽ từ cổng Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | Ngõ rẽ vào Trường THCS Quyết ThắngĐường Z115 → Trường THCS Quyết Thắng | Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 |
| ĐƯỜNG TỐ HỮU | Đoạn 4Ngã tư tổ dân phố Cây Xanh → Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Đại Phúc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Ngõ số 402 | Ngõ số 400Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận phường Quyết Thắng) | Đường rộng 16,5mToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Ngõ số 402 | Ngõ số 400Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Khu dân cư hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận phường Quyết Thắng) | Đường rộng 16,5mToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| ĐƯỜNG TỐ HỮU | Đoạn 4Ngã tư tổ dân phố Cây Xanh → Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Đại Phúc) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 2Ngõ 808 → Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Tân Cương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Rẽ từ cổng Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | Ngõ 06Toàn tuyến | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Rẽ từ cổng Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | Ngõ 25Toàn tuyến | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 1Đường Quang Trung → Nghĩa trang Liệt sỹ | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Trục phụ | Các ngõ hai bên đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng < 3,5m Đường Z115 → Gặp đường Tố Hữu | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 |
| Trục Phụ | Ngõ số 101 Đường Tân Thịnh → Vào 200m | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Quyết Thắng
Tại Phường Quyết Thắng, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 128 | 21.000.000 | 1.050.000 |
| Đất ở | 127 | 30.000.000 | 1.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 126 | 21.000.000 | 1.050.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Phường Quyết Thắng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quyết Thắng đứng thứ 6 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Phường Quyết Thắng
- Mã bưu chính (zip code)
- 24119
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 268 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quyết Thắng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Quyết Thắng
110 tuyến đường tại Phường Quyết Thắng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
