Đơn giá đất tại Phường Quyết Thắng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
387 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Đường rộng ≤19,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.620.000 | 6.972.000 | 4.183.000 | 2.510.000 | — |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Đoạn 1 Đường Quang Trung → Đất Bệnh viện sức khỏe tâm thần | Đất thương mại, dịch vụ | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | — |
| Ngõ số 402 | Rẽ vào lô 2 + 3 đã xong hạ tầng có đường rộng ≥ 6m, nhưng < 12m Toàn tuyến | Đất ở | 11.100.000 | 6.660.000 | 3.996.000 | 2.398.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đoạn 5 Hết gầm cầu cao tốc → Gặp đường 3-2 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | — |
| Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Làng Cả) | Đường rộng 16,5m Toàn tuyến | Đất ở | 10.200.000 | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.203.000 | — |
| Đường rộng trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đường rộng ≥ 6m Toàn tuyến | Đất ở | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.564.000 | 2.138.000 | — |
| ĐƯỜNG TỐ HỮU | Đoạn 2 Đảo tròn Bắc Sơn → Gặp đường Z115 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | — |
| ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Đoạn 2 Hết đất Bệnh viện Tâm thần → Cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | — |
| Ngõ số 402 | Từ đường Quang Trung đến hết khu dân cư có đường rộng ≥ 12m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 9.660.000 | 5.796.000 | 3.478.000 | 2.087.000 | — |
| Ngõ số 402 | Ngõ 422 Đường Quang Trung → Hết khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 9.660.000 | 5.796.000 | 3.478.000 | 2.087.000 | — |
| Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán | Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu dân cư số 6, giai đoạn 2 Các tuyến | Đất ở | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 | — |
| Các Đường rộng trong khu dân cư số 5 | Từ đường Quang Trung vào khu dân cư số 5 (ngõ 645), đến Đường rộng 22,5m Đường Quang Trung → Đường rộng 22,5m | Đất ở | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 | — |
| Trục phụ | Rẽ đi vào Khu dân cư số 9 Đường Quang Trung → Vào 200m | Đất ở | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 | — |
| Ngõ số 402 | Ngõ số 463 Đường Quang Trung → Vào 150m | Đất ở | 9.400.000 | 5.640.000 | 3.384.000 | 2.030.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đoạn 3 Gặp ngõ 58 → Cổng Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật | Đất ở | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.168.000 | 1.901.000 | — |
| Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Làng Cả) | Đường rộng 18,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.610.000 | 5.166.000 | 3.100.000 | 1.860.000 | — |
| Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 443 Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất ở | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 421; 429 Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất ở | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Đường rộng trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 6m Toàn tuyến | Đất ở | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 407 Đường Quang Trung → Vào 150m | Đất ở | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán | Đoạn 1 Đường Tố Hữu → Hết khu dân cư số 6, giai đoạn 2 (gặp đường khu dân cư số 10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| ĐƯỜNG Z115 | Đoạn 2 Cầu vượt Sơn Tiến → Gặp đường Tố Hữu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 340 Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất ở | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 365 Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất ở | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 417 Đường Quang Trung → Vào 200m | Đất ở | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Các Đường rộng trong khu dân cư số 5 | Đường rộng trong khu dân cư rộng ≤ 14,5m Toàn tuyến | Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 | — |
| Ngõ số 402 | Rẽ vào lô 2 + 3 đã xong hạ tầng có đường rộng ≥ 6m, nhưng < 12m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.770.000 | 4.662.000 | 2.797.000 | 1.678.000 | — |
| Ngõ số 402 | Rẽ vào lô 2 + 3 đã xong hạ tầng có đường rộng ≥ 6m, nhưng < 12m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 7.770.000 | 4.662.000 | 2.797.000 | 1.678.000 | — |
| Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Làng Cả) | Đường rộng 16,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | — |
| Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Làng Cả) | Đường rộng 16,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đoạn 4 Cổng Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật → Hết gầm cầu cao tốc | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | — |
| ĐƯỜNG TỐ HỮU | Đoạn 3 Gặp đường Z115 → Ngã tư tổ dân phố Cây Xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đoạn 1 Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đoạn 4 Cổng Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật → Hết gầm cầu cao tốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | — |
| ĐƯỜNG TỐ HỮU | Đoạn 3 Gặp đường Z115 → Ngã tư tổ dân phố Cây Xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đoạn 1 Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | — |
| Đường rộng trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đường rộng ≥ 6m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | — |
| Đường rộng trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đường rộng ≥ 6m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | — |
| Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán | Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu dân cư số 6, giai đoạn 2 Các tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 | — |
| Các Đường rộng trong khu dân cư số 5 | Từ đường Quang Trung vào khu dân cư số 5 (ngõ 645), đến Đường rộng 22,5m Đường Quang Trung → Đường rộng 22,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 | — |
| Trục phụ | Rẽ đi vào Khu dân cư số 9 Đường Quang Trung → Vào 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 | — |
| Ngõ số 402 | Ngõ số 463 Đường Quang Trung → Vào 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 | — |
| Ngõ số 402 | Ngõ số 463 Đường Quang Trung → Vào 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 | — |
| Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Làng Cả) | Đường rộng 15,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 | 1.406.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 2 Ngõ 808 → Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Tân Cương) | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | — |
| Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 398 Đường Quang Trung → Đất Trường Cao đẳng Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đoạn 3 Gặp ngõ 58 → Cổng Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật | Đất thương mại, dịch vụ | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.218.000 | 1.331.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đoạn 3 Gặp ngõ 58 → Cổng Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.218.000 | 1.331.000 | — |
| Ngõ số 402 | Ngõ số 409 Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán | Các Đường rộng khu tái định cư số 11, phường Thịnh Đán (không bám đường Tố Hữu) Các tuyến | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
Tại Phường Quyết Thắng, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 128 | 21.000.000 | 1.050.000 |
| Đất ở | 127 | 30.000.000 | 1.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 126 | 21.000.000 | 1.050.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quyết Thắng đứng thứ 6 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quyết Thắng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
110 tuyến đường tại Phường Quyết Thắng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .