Bảng giá đất Phường Quyết Thắng, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Phường Quyết Thắng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Quyết Thắng
387 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ số 137 | Đoạn 1Đường Tân Thịnh → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 |
| Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trả nợ tái định cư dự án: Trường năng khiếu thể dục, thể thao) | Đường rộng ≥15mToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Khu dân cư số 2, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 13,5mToàn tuyến | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng rộng 13mToàn tuyến | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Ngõ số 100Đường Tố Hữu → Khu dân cư đường Bắc Sơn | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| Đường có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường xã Quyết Thắng cũCác tuyến | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 1Đường Quang Trung → Nghĩa trang Liệt sỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Rẽ từ cổng Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | Ngõ 06Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Rẽ từ cổng Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | Ngõ 25Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 1Đường Quang Trung → Nghĩa trang Liệt sỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Rẽ từ cổng Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | Ngõ 06Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Rẽ từ cổng Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | Ngõ 25Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Khu dân cư số 2, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 21 m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trả nợ tái định cư dự án: Trường năng khiếu thể dục, thể thao) | Đường rộng 14mToàn tuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 |
| Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trả nợ tái định cư dự án: Trường năng khiếu thể dục, thể thao) | Đường rộng 14mToàn tuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Ngõ số 70Đường Tố Hữu → Vào 100m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng rộng 12m Toàn tuyến | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Khu tái định cư số 1 xóm Gò Móc, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 13,5mToàn tuyến | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Khu dân cư số 2, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 12m Toàn tuyến | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Trục phụ | Ngõ rẽ cạnh NVH tổ 4 phường Thịnh Đán (cũ)Nhà văn hóa tổ 4 Thịnh Đán → Hết ngõ | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 808Đường Tân Cương → Vào 100m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Ngõ số 402 | Ngõ số 659Đường Quang Trung → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 24 và ngõ số 64Ngõ số 24 và Ngõ số 64 → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 3Đường sắt đi Ga Đ Núi Hồng → Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Rẽ đi quán 300Đường Tố Hữu → Quán 300 | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng rộng 18,5mToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 21 mToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng rộng 18,5mToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 21 mToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 12mToàn tuyến | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đường có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường xã Phúc Hà cũCác tuyến | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Trục phụ | Ngõ rẽ từ ngã ba quán 300Ngã ba quán 300 → Giáp xã Đại Phúc | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 2Ngã ba cổng cân → Đường sắt đi Ga B Núi Hồng | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 4Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 → Đất xã Phúc Hà | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng rộng 16,5mToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Khu dân cư số 2, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 16,5mToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Khu dân cư số 2, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 16,5mToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng rộng 16,5mToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng rộng 13mToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Đường có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường xã Quyết Thắng cũCác tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Ngõ số 100Đường Tố Hữu → Khu dân cư đường Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Khu dân cư số 2, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 13,5mToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 5Khu tái định cư số 2 Phúc Hà → Ngã ba Tổ dân phố Hồng (đường cũ Vân - An Khánh Phúc Hà) | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Ngõ số 70Đường Tố Hữu → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Trục phụ | Ngõ rẽ cạnh NVH tổ 4 phường Thịnh Đán (cũ)Nhà văn hóa tổ 4 Thịnh Đán → Hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 808Đường Tân Cương → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Khu tái định cư số 1 xóm Gò Móc, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 13,5mToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Đường có mặt đường rộng từ < 3,5m | Địa phận phường xã Phúc Hà cũCác tuyến | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà |Trạm cân → Cổng Trạm bảo vệ số 1 Mỏ than Khánh Hòa | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà | Đường rộng rộng 19,5mToàn tuyến | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Quyết Thắng
Tại Phường Quyết Thắng, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 128 | 21.000.000 | 1.050.000 |
| Đất ở | 127 | 30.000.000 | 1.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 126 | 21.000.000 | 1.050.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Phường Quyết Thắng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quyết Thắng đứng thứ 6 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Phường Quyết Thắng
- Mã bưu chính (zip code)
- 24119
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 268 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quyết Thắng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Quyết Thắng
110 tuyến đường tại Phường Quyết Thắng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
