Đơn giá đất tại Xã Vàm Cỏ, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
155 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐH 25 ĐH Bần Cao - Hết đường | Đất ở | 1.360.000 | 952.000 | 544.000 | 136.000 | — |
| ĐT 832 Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng ngã ba Nhựt Ninh) - Đến ngã ba Nhựt Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | 912.000 | 521.000 | 130.000 | — |
| ĐT 833 Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m - hết ĐT 833 | Đất ở | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | — |
| ĐT 833 Nút giao ngã ba ĐT 833 - đường vào cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh cũ) đến cách ngã ba Nhựt Ninh 300m | Đất ở | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | — |
| ĐT 833 Cách ngã ba Nhựt Ninh 300 m (về hướng Đức Tân cũ) - cách ngã ba Nhựt Ninh 300 về hướng Bến đò Nhựt Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.246.000 | 872.000 | 498.000 | 124.000 | — |
| ĐT 832 Nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Tân Trụ) - đường vào cầu Nhựt Tảo - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Tân Trụ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.246.000 | 872.000 | 498.000 | 124.000 | — |
| Đường dân sinh xã Đức Tân cũ Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Đức Tân cũ) đến mố Cầu Triêm Đức cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.246.000 | 872.000 | 498.000 | 124.000 | — |
| ĐH Nhựt Long | Đất ở | 1.220.000 | 854.000 | 488.000 | 122.000 | — |
| ĐH Bần Cao | Đất ở | 1.190.000 | 833.000 | 476.000 | 119.000 | — |
| ĐT 832 Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng ngã ba Nhựt Ninh) - Đến ngã ba Nhựt Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.141.000 | 798.000 | 456.000 | 114.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Châu | Đất ở | 1.130.000 | 791.000 | 452.000 | 113.000 | — |
| ĐH 25 ĐH Bần Cao - Hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.088.000 | 761.000 | 435.000 | 108.000 | — |
| ĐH 25 Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ - ĐH Bần Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 | — |
| ĐT 833 Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m - hết ĐT 833 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| ĐH Bần Cao | Đất thương mại, dịch vụ | 952.000 | 666.000 | 380.000 | 95.000 | — |
| ĐH 25 ĐH Bần Cao - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 952.000 | 666.000 | 380.000 | 95.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 904.000 | 632.000 | 361.000 | 90.000 | — |
| ĐT 833 Nút giao ngã ba ĐT 833 - đường vào cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh cũ) đến cách ngã ba Nhựt Ninh 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 | — |
| ĐT 833 Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m - hết ĐT 833 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Đường vào khu vực nhà ông Tám Thuẩn | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| ĐH Nhựt Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 854.000 | 597.000 | 341.000 | 85.000 | — |
| ĐH Bần Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 833.000 | 583.000 | 333.000 | 83.000 | — |
| ĐH Bình Hòa Trọn đường | Đất thương mại, dịch vụ | 816.000 | 571.000 | 326.000 | 81.000 | — |
| Đường Cầu Dừa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 812.000 | 568.000 | 324.000 | 81.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 791.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Đường Ông Đồ Nghị | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| ĐH Đám lá Tối trời | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| ĐH Bình Hòa Trọn đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 714.000 | 499.000 | 285.000 | 71.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | — |
| Đường vào khu vực nhà ông Tám Thuẩn | Đất thương mại, dịch vụ | 688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | — |
| Đường Phạm Văn Sộn | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Lơ | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Võ Văn Dần | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Lê Văn Bụi | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Võ Văn Nhường | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Nguyễn Thành Thuộc | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Phu | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Đấu | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Dợi | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Nghê | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Nhứt | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Trần Thị Trâm | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Cần | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Lê Văn Tám | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Phạm Văn Tiên | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Huỳnh Văn Giò | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Lê Văn Điện | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Đỗ Văn Đảnh | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
Tại Xã Vàm Cỏ, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53 | 2.590.000 | 287.000 |
| Đất ở | 51 | 3.700.000 | 410.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 51 | 2.960.000 | 328.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vàm Cỏ đứng thứ 63 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vàm Cỏ gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
39 tuyến đường tại Xã Vàm Cỏ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .