Đơn giá đất tuyến Đường dân sinh xã Đức Tân cũ thuộc Xã Vàm Cỏ, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Đức Tân cũ) đến mố Cầu Triêm Đức cũ | Đất ở | 1.780.000 | 1.246.000 | 712.000 | 178.000 | — |
| Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Đức Tân cũ) đến mố Cầu Triêm Đức cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.424.000 | 996.000 | 569.000 | 142.000 | — |
| Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Đức Tân cũ) đến mố Cầu Triêm Đức cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.246.000 | 872.000 | 498.000 | 124.000 | — |
Tại tuyến Đường dân sinh xã Đức Tân cũ, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 1.780.000 | 1.780.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.424.000 | 1.424.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.246.000 | 1.246.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường dân sinh xã Đức Tân cũ đứng thứ 7 trên 39 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Vàm Cỏ.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Vàm Cỏ hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .