Đơn giá đất tại Xã Tân Tập, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
311 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Kênh SườnĐH. Đông Thạnh - Tân Tập - Ngã 3 Bà Lũ - đường Nhánh Kênh Sườn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân ĐạiĐường Kênh sườn - ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân ĐạiĐường mới ấp Tân Thành - Đường Kênh Sườn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Đường Trường THCSĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Đường Đê Gò CàĐT 830 - Cầu Thanh Niên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Đường Tân Quang BĐH Đông Thạnh - Tân Tập - ĐT.826C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Đường Chánh Nhất- Chánh NhìĐT.826C - ranh xã Phước Vĩnh Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Đường Tân Quang AĐT.826C - Đường Nhánh Kênh Sườn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Đường liên xóm Ba VuiĐường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Nhà ông Ba vui (thửa 355, TBĐ 05) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Đường Khén Ông HiếuĐường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Đất công Sông Ông Hiếu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Đường Kênh Năm SangĐường Tân Quang A - Rạch (Ranh thửa 1044, TBĐ 05) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Đường Út GânĐT 826C - Ranh thửa 49, TBĐ 06 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Đường Nguyễn Văn HàoĐường Kênh Năm Sang - đường Tân Quang A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Đường Phan Quốc ViệtĐường Tân Quang A - Thửa đất số 2827, tờ bản đồ số 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Đường Lê Văn VuiĐH Đông Thạnh - Tân Tập - Đường Tư Hưng. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Đường Tư HưngĐT 826C - đường Lê Văn Vui | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Đường Tư Nữa - Sáu BéĐT 826C - Thửa đất số 2769, tờ bản đồ số 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Đường Miếu Bà Chúa SứĐT 830 - Ranh thửa 272, TBĐ 04 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Đường Cầu ThủyĐT 826C - đường Ấp Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Đường Hai Hồng - Hai CỏiĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Đường Lê Thị LanĐT 830 - Thửa đất 2079, TBĐ 04 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Đường Phạm Thị ChiĐT 830 - Thửa đất 55, TBĐ 04 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Đường Vĩnh TânCầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 520.000 | 364.000 | 208.000 | 52.000 |
| Đường Đông An 3Đầu cầu Tắc Cạn - Đường Đông An 2 (Thửa đất số 994, 1107; TBĐ 05) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Đường Đông AnĐường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Đường Nhà Văn hóa Vĩnh ThạnhĐường Vĩnh Thạnh - thửa đất 523, TBĐ 03 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Đường Xã PhanĐường Vĩnh Thạnh - Thửa đất 472, TBĐ 03 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Đường Cầu Tắc CạnĐường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Đường Nghĩa TrangĐường Phạm Văn Tài - Sông Ba Làng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Đường Nhà Văn hóa Đông BìnhĐường Vĩnh Tân - Cầu Nhum | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Đường Ngọn ChùaĐường Vĩnh Tân - Đường Nhà văn hóa Đông Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Đường Mẹ VNAH Nguyễn Thị TầngĐường Xóm Tiệm - Cầu Lâm Huê Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Đường Đất ThánhĐường Phạm Văn Tài - GTNT ấp Thạnh Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Đường GTNT ấp Thạnh TrungĐường Vĩnh Tân - Đường Đất Thánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Đường Trường Mẫu giáoĐường Vĩnh Tân - Thửa đất số 814, 2630, TBĐ số 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Đường Nhà VuôngĐường Phạm Văn Tài - Thửa đất số 1041; TBĐ số 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Đường Bàu Sình N2Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 42, 181; TBĐ số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Đường Bàu Sình N1Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 193, 31; TBĐ số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Đường Đông An 2Đường Đông An - Thửa đất số 665,667; TBĐ số 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Đường Trường THCSĐường Vĩnh Tân - Thửa đất số 390, 482; TBĐ số 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Đường Xóm ĐáyĐường Phạm Văn Tài - Thửa đất 255, TBĐ 04 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Đường Cầu TreĐường Phạm Văn Tài - Thửa đất 1215,1010, TBĐ 04 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 50.000 |
| Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 | 343.000 | 196.000 | 49.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 464.000 | 324.000 | 185.000 | 46.000 |
| Đường Vĩnh TânTrường tiểu học Đông Bình cũ- Cầu Ông Ba Đô (đường <3m) | Đất ở | 460.000 | 322.000 | 184.000 | 46.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 455.000 | 318.000 | 182.000 | 45.000 |
| Sông Rạch Ván | Đất thương mại, dịch vụ | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 |
Tại Xã Tân Tập, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 107 | 5.688.000 | 360.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 103 | 4.977.000 | 315.000 |
| Đất ở | 101 | 7.110.000 | 460.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Tập đứng thứ 47 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Tập gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
84 tuyến đường tại Xã Tân Tập có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .