Đơn giá đất tuyến ĐT.826C (HL 12) thuộc Xã Tân Tập, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 02 phía | Đất ở | 4.104.000 | 2.872.000 | 1.641.000 | 410.000 | — |
| Ranh xã Phước Vĩnh Tây kéo dài 100m về Ngã tư Đông Thạnh | Đất ở | 4.104.000 | 2.872.000 | 1.641.000 | 410.000 | — |
| Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 02 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 3.283.000 | 2.297.000 | 1.312.000 | 328.000 | — |
| Ranh xã Phước Vĩnh Tây kéo dài 100m về Ngã tư Đông Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.283.000 | 2.297.000 | 1.312.000 | 328.000 | — |
| Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía | Đất ở | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.280.000 | 320.000 | — |
| Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 02 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.872.000 | 2.010.000 | 1.148.000 | 287.000 | — |
| Ranh xã Phước Vĩnh Tây kéo dài 100m về Ngã tư Đông Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.872.000 | 2.010.000 | 1.148.000 | 287.000 | — |
| Còn lại | Đất ở | 2.748.000 | 1.923.000 | 1.099.000 | 274.000 | — |
| Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 2.560.000 | 1.792.000 | 1.024.000 | 256.000 | — |
| Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.568.000 | 896.000 | 224.000 | — |
| Còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.198.000 | 1.538.000 | 879.000 | 219.000 | — |
| Còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.923.000 | 1.346.000 | 769.000 | 191.000 | — |
Tại tuyến ĐT.826C (HL 12), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 4 | 4.104.000 | 2.748.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 3.283.000 | 2.198.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 2.872.000 | 1.923.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT.826C (HL 12) đứng thứ 14 trên 84 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Tập.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Tập hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .