Đơn giá đất tuyến Đường Trường THCS thuộc Xã Tân Tập, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm | Đất ở | 780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 | — |
| Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 390, 482; TBĐ số 4 | Đất ở | 730.000 | 511.000 | 292.000 | 73.000 | — |
| ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 390, 482; TBĐ số 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 | — |
| Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 390, 482; TBĐ số 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | — |
Tại tuyến Đường Trường THCS, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 780.000 | 730.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 624.000 | 584.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 546.000 | 511.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Trường THCS đứng thứ 42 trên 84 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Tập.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Tập hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .