Bảng giá đất Xã Tân Lân, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Tân Lân, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Lân
220 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường T3Mỹ lệ - Tân Lân-Đường kênh N9 | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 |
| Đường Cây táoĐường ấp Ao Gòn- | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 |
| Đường Ấp Bà Chủ(Nhánh 2)Đường Ấp Bà Chủ (N.1)-Kdc Tân Lân | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 |
| Đường Chùa phật quangĐt 826-Thửa đất 1241. TBĐ 04 | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 |
| ĐườngXóm Chùa-Xóm MớiĐT 826-Đường ấp Xóm mới | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 |
| Đường phó LỗiĐê bao rạch cát-Sông Bà Thoại | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 728.000 | 509.000 | 291.000 | 72.000 |
| Đường Ao GònTừ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 728.000 | 509.000 | 291.000 | 72.000 |
| Đường kênh T4; T5; T8 | Đất thương mại, dịch vụ | 688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 |
| Đường kênh N9; N13 | Đất thương mại, dịch vụ | 688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 |
| Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân | Đất thương mại, dịch vụ | 688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 |
| Đê bao Rạch CátXã Long Hựu Đông. Tân Lân. Phước Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 |
| Đường Bờ MồiĐT826 - Đường huyện 21 | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 |
| Đường Ấp 4 Xóm Mương Quốc lộ 50-Đường nội đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đường Mương Ngay Đường liên ấp 6-7-Đê bao Rạch Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đường GTNT ấp 2 Đường 19/5-Đường liên ấp 2-6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đường GTNT liên ấp 6-7Đường kênh T10-Đường Tỉnh 826B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đường Liên ấp 2-6 Đường 19/5-Đường Kênh T10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đường Bờ MồiQuốc lộ 50-Đường Kênh T9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đường GTNT Liên ấp 1-2 Km0+00 TT Quốc lộ 50-Đường Bờ Mồi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đường Cả Sóc Quốc lộ 50-TT Quốc lộ 50 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đ.ấp Nhà TrườngĐH19/5đoạn 1-Đường kênh N9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đ.Đồng XếpĐ.Ao Gòn-Sông Cần Đước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đường Xóm ChùaĐT 826-ĐH 19/5(đoạn 4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đường Ấp Nhà Dài(cổng 1)QL 50-Kênh T8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 2)ĐH 19/5-Đê bao Rạch Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 1)ĐH 19/5-Đê bao Rạch Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đường Rạch SuTT Quốc Lộ 50- | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đường GTNT Xóm TrểRanh Thị Trấn-Cầu Ông Bán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đường GTNT Thánh thất Ấp 5Quốc lộ 50-Khu dân cư ấp 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đường GTNT Khu 1- ấp 5Quốc lộ 50-Miễu ấp 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đường GTNT Xóm Nhà VựaĐường Tỉnh 826B-Đường nội đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đường Kênh T10 Đường Tỉnh 826B-Đường liên ấp 6-7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đường Kênh T9 Đường Tỉnh 826B-Đường Bờ Mồi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đường Kênh T8 Quốc Lộ 50-TT Quốc lộ 50 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đường Xóm Lăng Đường 19/5-Đường Kênh T9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đường Ấp Bà Chủ(Nhánh 2)Đường Ấp Bà Chủ (N.1)-Kdc Tân Lân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đường Chùa phật quangĐt 826-Thửa đất 1241. TBĐ 04 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| ĐườngXóm Chùa-Xóm MớiĐT 826-Đường ấp Xóm mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đường phó LỗiĐê bao rạch cát-Sông Bà Thoại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đường T3Mỹ lệ - Tân Lân-Đường kênh N9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đường Cây táoĐường ấp Ao Gòn- | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đ.Ấp NhàDài(cổng 2)QL 50-Nhà ông Thiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đường Xẻo LớnĐường ấp Ao Gòn-Hướng ra rạch Ông Bường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 640.000 | 448.000 | 256.000 | 64.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 640.000 | 448.000 | 256.000 | 64.000 |
| Đường kênh T4; T5; T8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường kênh N9; N13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đê bao Rạch CátXã Long Hựu Đông. Tân Lân. Phước Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Tân Lân
Tại Xã Tân Lân, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 78 | 5.012.000 | 371.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 73 | 5.728.000 | 424.000 |
| Đất ở | 69 | 7.160.000 | 530.000 |
Xã Tân Lân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Lân đứng thứ 46 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Tân Lân
- Mã bưu chính (zip code)
- 82407
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 146 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Lân gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Lân
45 tuyến đường tại Xã Tân Lân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
