Bảng giá đất Xã Tân Lân, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Tân Lân, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Lân
220 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước ĐôngCác đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.842.000 | 1.624.000 | 406.000 |
| Tuyến tránh QL 50Đoạn còn lại | Đất ở | 4.030.000 | 2.821.000 | 1.612.000 | 403.000 |
| QL 50Ngã ba Kinh 150m về 2 phía | Đất ở | 4.030.000 | 2.821.000 | 1.612.000 | 403.000 |
| QL 50Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.011.000 | 2.807.000 | 1.604.000 | 401.000 |
| Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.878.000 | 2.714.000 | 1.551.000 | 387.000 |
| Tuyến tránh QL 50QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.612.000 | 2.528.000 | 1.444.000 | 361.000 |
| Tuyến tránh QL 50QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.612.000 | 2.528.000 | 1.444.000 | 361.000 |
| Chu Văn AnVị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.576.000 | 2.503.000 | 1.430.000 | 357.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)Ranh xã Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m(ranh phải hướng ngã ba Tân lân lên xã Rạch Kiến ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.576.000 | 2.503.000 | 1.430.000 | 357.000 |
| ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ | Đất ở | 3.520.000 | 2.464.000 | 1.408.000 | 352.000 |
| QL 50Ngã ba bến phà - Bến phà cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.416.000 | 2.391.000 | 1.366.000 | 341.000 |
| QL 50Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m | Đất ở | 3.410.000 | 2.387.000 | 1.364.000 | 341.000 |
| QL 50Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới | Đất ở | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 |
| QL 50Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m | Đất ở | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 |
| Tuyến tránh QL 50Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.224.000 | 2.256.000 | 1.289.000 | 322.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)Ranh xã Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m(ranh phải hướng ngã ba Tân lân lên xã Rạch Kiến ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.129.000 | 2.190.000 | 1.251.000 | 312.000 |
| QL 50Ngã ba Kinh 150m về 2 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.821.000 | 1.974.000 | 1.128.000 | 282.000 |
| Tuyến tránh QL 50Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.821.000 | 1.974.000 | 1.128.000 | 282.000 |
| ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.816.000 | 1.971.000 | 1.126.000 | 281.000 |
| QL 50Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.728.000 | 1.909.000 | 1.091.000 | 272.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)Đình Vạn Phước - ranh xã Cần Đước(ranh trái hướng ngã ba Tân Lân lên xã Rạch Kiến) | Đất ở | 2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 259.000 |
| ĐH 19/5- 50 m đầu tiếp giáp QL50 | Đất ở | 2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 259.000 |
| ĐH 19/5- 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B | Đất ở | 2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 259.000 |
| Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn- 50 m đầu tiếp giáp QL50 | Đất ở | 2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 259.000 |
| Tuyến tránh vào cầu kinh Nước MặnĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.488.000 | 1.741.000 | 995.000 | 248.000 |
| ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.464.000 | 1.724.000 | 985.000 | 246.000 |
| QL 50Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.387.000 | 1.670.000 | 954.000 | 238.000 |
| QL 50Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.646.000 | 940.000 | 235.000 |
| QL 50Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.646.000 | 940.000 | 235.000 |
| Tuyến tránh vào cầu kinh Nước MặnĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.177.000 | 1.523.000 | 870.000 | 217.000 |
| ĐH 19/5- 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B | Đất thương mại, dịch vụ | 2.072.000 | 1.450.000 | 828.000 | 207.000 |
| ĐH 19/5- 50 m đầu tiếp giáp QL50 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.072.000 | 1.450.000 | 828.000 | 207.000 |
| Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn- 50 m đầu tiếp giáp QL50 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.072.000 | 1.450.000 | 828.000 | 207.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)Đình Vạn Phước - ranh xã Cần Đước(ranh trái hướng ngã ba Tân Lân lên xã Rạch Kiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.072.000 | 1.450.000 | 828.000 | 207.000 |
| ĐH 19/5- 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.813.000 | 1.269.000 | 725.000 | 181.000 |
| Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn- 50 m đầu tiếp giáp QL50 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.813.000 | 1.269.000 | 725.000 | 181.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)Đình Vạn Phước - ranh xã Cần Đước(ranh trái hướng ngã ba Tân Lân lên xã Rạch Kiến) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.813.000 | 1.269.000 | 725.000 | 181.000 |
| ĐH 19/5- 50 m đầu tiếp giáp QL50 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.813.000 | 1.269.000 | 725.000 | 181.000 |
| ĐH 19/5Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát - Cách ĐT 826B 50m | Đất ở | 1.550.000 | 1.085.000 | 620.000 | 155.000 |
| ĐH 19/5- Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m | Đất ở | 1.550.000 | 1.085.000 | 620.000 | 155.000 |
| Đường Ao GònQL 50 - 50m đầu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 |
| Đường Ao GònQL 50 - 50m đầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.155.000 | 808.000 | 462.000 | 115.000 |
| ĐH 19/5- Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.085.000 | 759.000 | 434.000 | 108.000 |
| Đường GTNT Xóm TrểRanh Thị Trấn-Cầu Ông Bán | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 |
| Đường GTNT Thánh thất Ấp 5Quốc lộ 50-Khu dân cư ấp 5 | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 |
| Đường GTNT Khu 1- ấp 5Quốc lộ 50-Miễu ấp 5 | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 |
| Đường GTNT Xóm Nhà VựaĐường Tỉnh 826B-Đường nội đồng | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 |
| Đường Kênh T10 Đường Tỉnh 826B-Đường liên ấp 6-7 | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 |
| Đường Kênh T9 Đường Tỉnh 826B-Đường Bờ Mồi | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 |
| Đường Kênh T8 Quốc Lộ 50-TT Quốc lộ 50 | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Tân Lân
Tại Xã Tân Lân, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 78 | 5.012.000 | 371.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 73 | 5.728.000 | 424.000 |
| Đất ở | 69 | 7.160.000 | 530.000 |
Xã Tân Lân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Lân đứng thứ 46 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Tân Lân
- Mã bưu chính (zip code)
- 82407
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 146 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Lân gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Lân
45 tuyến đường tại Xã Tân Lân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
