Đơn giá đất tuyến Đường Tôn Đức Thắng thuộc Xã Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37) - Hết ranh Thị trấn Tân Châu (cũ) hướng về TP. Tây Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.608.000 | 3.225.000 | 1.843.000 | 460.000 | — |
| Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37) | Đất ở | 10.440.000 | 7.308.000 | 4.176.000 | 1.044.000 | — |
| Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.352.000 | 5.846.000 | 3.340.000 | 835.000 | — |
| Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.308.000 | 5.115.000 | 2.923.000 | 730.000 | — |
| Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37) - Hết ranh Thị trấn Tân Châu (cũ) hướng về TP. Tây Ninh | Đất ở | 5.760.000 | 4.032.000 | 2.304.000 | 576.000 | — |
| Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37) - Hết ranh Thị trấn Tân Châu (cũ) hướng về TP. Tây Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.032.000 | 2.822.000 | 1.612.000 | 403.000 | — |
Tại tuyến Đường Tôn Đức Thắng, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 8.352.000 | 4.608.000 |
| Đất ở | 2 | 10.440.000 | 5.760.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 7.308.000 | 4.032.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Tôn Đức Thắng đứng thứ 4 trên 25 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Châu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Châu hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .