Đơn giá đất tuyến Đường Lê Duẩn thuộc Xã Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26) - Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) | Đất ở | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.024.000 | 756.000 | — |
| Ngã 4 Đồng Ban - Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26) | Đất ở | 13.656.000 | 9.559.000 | 5.462.000 | 1.365.000 | — |
| Ngã 4 Đồng Ban - Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.559.000 | 6.691.000 | 3.823.000 | 955.000 | — |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26) - Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.048.000 | 4.233.000 | 2.419.000 | 604.000 | — |
| Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) | Đất ở | 5.796.000 | 4.057.000 | 2.318.000 | 579.000 | — |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26) - Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.292.000 | 3.704.000 | 2.116.000 | 529.000 | — |
| Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.636.000 | 3.245.000 | 1.854.000 | 463.000 | — |
| Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.057.000 | 2.839.000 | 1.622.000 | 405.000 | — |
| Đường Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La | Đất ở | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 288.000 | — |
| Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Đường Phan Bội Châu (Lô 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.755.000 | 1.928.000 | 1.101.000 | 275.000 | — |
| Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Đường Phan Bội Châu (Lô 12) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.410.000 | 1.687.000 | 963.000 | 240.000 | — |
| Đường Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La | Đất thương mại, dịch vụ | 2.304.000 | 1.612.000 | 921.000 | 230.000 | — |
Tại tuyến Đường Lê Duẩn, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 4 | 13.656.000 | 2.880.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 9.559.000 | 2.410.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 6.048.000 | 2.304.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Lê Duẩn đứng thứ 1 trên 25 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Châu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Châu hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .