Đơn giá đất tại Xã Rạch Kiến, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
478 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền- Long Trạch) Đường số 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền- Long Trạch) Đường số 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền- Long Trạch) Đường số 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền- Long Trạch) Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| ĐT 835D Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150m | Đất ở | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | — |
| ĐH 19 ĐT 826 kéo dài 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.864.000 | 1.304.000 | 745.000 | 186.000 | — |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành. Mỹ Lệ (Cần Giuộc) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.864.000 | 1.304.000 | 745.000 | 186.000 | — |
| KDC ấp 5 xã Long Hòa cũ (CĐT Trần Thành Tâm) Đường số 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.827.000 | 1.278.000 | 730.000 | 182.000 | — |
| KDC ấp 5 xã Long Hòa cũ (CĐT Trần Thành Tâm) Đường số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.827.000 | 1.278.000 | 730.000 | 182.000 | — |
| KDC ấp 5 xã Long Hòa cũ (CĐT Trần Thành Tâm) Đường số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.827.000 | 1.278.000 | 730.000 | 182.000 | — |
| KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.827.000 | 1.278.000 | 730.000 | 182.000 | — |
| KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.827.000 | 1.278.000 | 730.000 | 182.000 | — |
| KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.827.000 | 1.278.000 | 730.000 | 182.000 | — |
| KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.827.000 | 1.278.000 | 730.000 | 182.000 | — |
| KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.827.000 | 1.278.000 | 730.000 | 182.000 | — |
| KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.827.000 | 1.278.000 | 730.000 | 182.000 | — |
| KDC xã Long Khê cũ (CĐT Đỗ Hoàng Dương) Đường nhựa Long Trạch-Long Khê | Đất thương mại, dịch vụ | 1.827.000 | 1.278.000 | 730.000 | 182.000 | — |
| KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.827.000 | 1.278.000 | 730.000 | 182.000 | — |
| KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.827.000 | 1.278.000 | 730.000 | 182.000 | — |
| KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.827.000 | 1.278.000 | 730.000 | 182.000 | — |
| KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.827.000 | 1.278.000 | 730.000 | 182.000 | — |
| KDC ấp 1B xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.827.000 | 1.278.000 | 730.000 | 182.000 | — |
| KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.827.000 | 1.278.000 | 730.000 | 182.000 | — |
| KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.827.000 | 1.278.000 | 730.000 | 182.000 | — |
| KDC ấp 1B xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.827.000 | 1.278.000 | 730.000 | 182.000 | — |
| KDC ấp 1B xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.827.000 | 1.278.000 | 730.000 | 182.000 | — |
| Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân Hương lộ 19 kéo dài 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.813.000 | 1.269.000 | 725.000 | 181.000 | — |
| ĐH 19 Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.813.000 | 1.269.000 | 725.000 | 181.000 | — |
| ĐH 19 Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 | Đất ở | 1.730.000 | 1.211.000 | 692.000 | 173.000 | — |
| ĐH 19 Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.672.000 | 1.170.000 | 668.000 | 167.000 | — |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành. Mỹ Lệ (Cần Giuộc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.631.000 | 1.141.000 | 652.000 | 163.000 | — |
| ĐH 19 ĐT 826 kéo dài 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.631.000 | 1.141.000 | 652.000 | 163.000 | — |
| KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.598.000 | 1.118.000 | 639.000 | 159.000 | — |
| KDC xã Long Khê cũ (CĐT Đỗ Hoàng Dương) Đường nhựa Long Trạch-Long Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.598.000 | 1.118.000 | 639.000 | 159.000 | — |
| KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.598.000 | 1.118.000 | 639.000 | 159.000 | — |
| KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.598.000 | 1.118.000 | 639.000 | 159.000 | — |
| KDC ấp 1B xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.598.000 | 1.118.000 | 639.000 | 159.000 | — |
| KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.598.000 | 1.118.000 | 639.000 | 159.000 | — |
| KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.598.000 | 1.118.000 | 639.000 | 159.000 | — |
| KDC ấp 1B xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.598.000 | 1.118.000 | 639.000 | 159.000 | — |
| KDC ấp 1B xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh) Đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.598.000 | 1.118.000 | 639.000 | 159.000 | — |
| KDC ấp 5 xã Long Hòa cũ (CĐT Trần Thành Tâm) Đường số 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.598.000 | 1.118.000 | 639.000 | 159.000 | — |
| KDC ấp 5 xã Long Hòa cũ (CĐT Trần Thành Tâm) Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.598.000 | 1.118.000 | 639.000 | 159.000 | — |
| KDC ấp 5 xã Long Hòa cũ (CĐT Trần Thành Tâm) Đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.598.000 | 1.118.000 | 639.000 | 159.000 | — |
| KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.598.000 | 1.118.000 | 639.000 | 159.000 | — |
| KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.598.000 | 1.118.000 | 639.000 | 159.000 | — |
| KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.598.000 | 1.118.000 | 639.000 | 159.000 | — |
| KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.598.000 | 1.118.000 | 639.000 | 159.000 | — |
| KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang) Đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.598.000 | 1.118.000 | 639.000 | 159.000 | — |
| ĐT 835D Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 | — |
Tại Xã Rạch Kiến, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 162 | 9.392.000 | 512.000 |
| Đất ở | 160 | 11.740.000 | 640.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 156 | 8.218.000 | 448.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Rạch Kiến đứng thứ 19 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Rạch Kiến gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
89 tuyến đường tại Xã Rạch Kiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .