Đơn giá đất tại Xã Rạch Kiến, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
478 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường GTNT ấp 2 xóm trong nối dài (trước đây thuộc xã Long Hòa) Đường GTNT ấp 2 xóm trong - Đường liên ấp 2. ấp 3 | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Đường GTNT ấp 2 xóm trong (trước đây thuộc xã Long Hòa) ĐT 835D - Đường GTNT ấp 2 xóm trong nối dài | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Đường Kênh Xoài Đôi Đường GTNT ấp Xoài Đôi-Trường Mẫu giáo Long Trạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 819.000 | 573.000 | 327.000 | 81.000 | — |
| Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân Cách Hương lộ 19 150m - Cách ĐT 830 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 735.000 | 514.000 | 294.000 | 73.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 | — |
| Khu vực thị tứ Long Hòa Dãy A, B, C | Đất ở | 11.740.000 | 8.218.000 | 4.696.000 | 1.174.000 | — |
| Khu dân cư Nam Long Tiếp giáp ĐT 826 | Đất ở | 9.790.000 | 6.853.000 | 3.916.000 | 979.000 | — |
| Khu dân cư bến xe Rạch Kiến 7 lô đầu kể từ Tỉnh lộ 826 | Đất ở | 9.790.000 | 6.853.000 | 3.916.000 | 979.000 | — |
| Khu vực thị tứ Long Hòa Dãy D - Rạch cũ | Đất ở | 9.790.000 | 6.853.000 | 3.916.000 | 979.000 | — |
| Khu vực thị tứ Long Hòa Dãy A, B, C | Đất thương mại, dịch vụ | 9.392.000 | 6.574.000 | 3.756.000 | 939.000 | — |
| Khu dân cư. tái định cư Cầu Tràm Đường số 1 và 6 | Đất ở | 8.540.000 | 5.978.000 | 3.416.000 | 854.000 | — |
| Khu vực thị tứ Long Hòa Dãy A, B, C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.218.000 | 5.752.000 | 3.287.000 | 821.000 | — |
| Khu dân cư bến xe Rạch Kiến 7 lô đầu kể từ Tỉnh lộ 826 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.832.000 | 5.482.000 | 3.132.000 | 783.000 | — |
| Khu vực thị tứ Long Hòa Dãy D - Rạch cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.832.000 | 5.482.000 | 3.132.000 | 783.000 | — |
| Khu dân cư Nam Long Tiếp giáp ĐT 826 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.832.000 | 5.482.000 | 3.132.000 | 783.000 | — |
| Nhà ở xã hội (Khu nhà ở công nhân và người lao động khu công nghiệp) Đường D1, N3 | Đất ở | 7.430.000 | 5.201.000 | 2.972.000 | 743.000 | — |
| Khu dân cư Nam Long Tiếp giáp ĐT 826 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.853.000 | 4.797.000 | 2.741.000 | 685.000 | — |
| Khu dân cư bến xe Rạch Kiến 7 lô đầu kể từ Tỉnh lộ 826 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.853.000 | 4.797.000 | 2.741.000 | 685.000 | — |
| Khu vực thị tứ Long Hòa Dãy D - Rạch cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.853.000 | 4.797.000 | 2.741.000 | 685.000 | — |
| Khu dân cư. tái định cư Cầu Tràm Đường số 1 và 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.832.000 | 4.782.000 | 2.732.000 | 683.000 | — |
| Khu dân cư Nam Long Tiếp giáp đường nội bộ | Đất ở | 6.700.000 | 4.690.000 | 2.680.000 | 670.000 | — |
| Khu dân cư. tái định cư Cầu Tràm Các đường còn lại | Đất ở | 6.700.000 | 4.690.000 | 2.680.000 | 670.000 | — |
| Khu vực thị tứ Long Hòa Rạch cũ - HL 19 | Đất ở | 6.700.000 | 4.690.000 | 2.680.000 | 670.000 | — |
| Nhà ở xã hội (Khu nhà ở công nhân và người lao động khu công nghiệp) Đường D1, N3 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.944.000 | 4.160.000 | 2.377.000 | 594.000 | — |
| Nhà ở xã hội (Khu nhà ở công nhân và người lao động khu công nghiệp) Các đường còn lại | Đất ở | 5.930.000 | 4.151.000 | 2.372.000 | 593.000 | — |
| Nhà ở xã hội (Khu nhà ở công nhân và người lao động khu công nghiệp) Đường D1, N3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.201.000 | 3.640.000 | 2.080.000 | 520.000 | — |
| Nhà ở xã hội (Khu nhà ở công nhân và người lao động khu công nghiệp) Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 4.744.000 | 3.320.000 | 1.897.000 | 474.000 | — |
| Khu dân cư Nam Long Tiếp giáp đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.690.000 | 3.283.000 | 1.876.000 | 469.000 | — |
| Khu dân cư. tái định cư Cầu Tràm Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.690.000 | 3.283.000 | 1.876.000 | 469.000 | — |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) - Hết ranh xã Rạch Kiến | Đất ở | 4.640.000 | 3.248.000 | 1.856.000 | 464.000 | — |
| Nhà ở xã hội (Khu nhà ở công nhân và người lao động khu công nghiệp) Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.151.000 | 2.905.000 | 1.660.000 | 415.000 | — |
| ĐT 835 Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m | Đất ở | 3.930.000 | 2.751.000 | 1.572.000 | 393.000 | — |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía | Đất ở | 3.760.000 | 2.632.000 | 1.504.000 | 376.000 | — |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía | Đất ở | 3.760.000 | 2.632.000 | 1.504.000 | 376.000 | — |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) - Hết ranh xã Rạch Kiến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.712.000 | 2.598.000 | 1.484.000 | 371.000 | — |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) | Đất ở | 3.680.000 | 2.576.000 | 1.472.000 | 368.000 | — |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm | Đất ở | 3.620.000 | 2.534.000 | 1.448.000 | 362.000 | — |
| ĐT 835 Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 3.568.000 | 2.497.000 | 1.427.000 | 356.000 | — |
| ĐT 835D Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m | Đất ở | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 | — |
| ĐT 835 Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần Giuộc | Đất ở | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 | — |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) - Hết ranh xã Rạch Kiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.248.000 | 2.273.000 | 1.299.000 | 324.000 | — |
| ĐT 835 Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.144.000 | 2.200.000 | 1.257.000 | 314.000 | — |
| ĐT 835 Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.122.000 | 2.185.000 | 1.248.000 | 312.000 | — |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 3.008.000 | 2.105.000 | 1.203.000 | 300.000 | — |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 3.008.000 | 2.105.000 | 1.203.000 | 300.000 | — |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.944.000 | 2.060.000 | 1.177.000 | 294.000 | — |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.896.000 | 2.027.000 | 1.158.000 | 289.000 | — |
| KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc Thảo-Long Trạch) Đường số 1 | Đất ở | 2.855.000 | 1.998.000 | 1.142.000 | 285.000 | — |
| KDC nông thôn ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 3 | Đất ở | 2.855.000 | 1.998.000 | 1.142.000 | 285.000 | — |
Tại Xã Rạch Kiến, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 162 | 9.392.000 | 512.000 |
| Đất ở | 160 | 11.740.000 | 640.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 156 | 8.218.000 | 448.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Rạch Kiến đứng thứ 19 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Rạch Kiến gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
89 tuyến đường tại Xã Rạch Kiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .