Giá đất ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến), Xã Rạch Kiến
Đơn giá đất tuyến ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) thuộc Xã Rạch Kiến, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.632.000 | 1.842.000 | 1.052.000 | 263.000 |
| Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.988.000 | 1.391.000 | 795.000 | 198.000 |
| Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) - Hết ranh xã Rạch Kiến | Đất ở | 4.640.000 | 3.248.000 | 1.856.000 | 464.000 |
| Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía | Đất ở | 3.760.000 | 2.632.000 | 1.504.000 | 376.000 |
| Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) - Hết ranh xã Rạch Kiến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.712.000 | 2.598.000 | 1.484.000 | 371.000 |
| Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) | Đất ở | 3.680.000 | 2.576.000 | 1.472.000 | 368.000 |
| Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm | Đất ở | 3.620.000 | 2.534.000 | 1.448.000 | 362.000 |
| Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) - Hết ranh xã Rạch Kiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.248.000 | 2.273.000 | 1.299.000 | 324.000 |
| Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 3.008.000 | 2.105.000 | 1.203.000 | 300.000 |
| Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.944.000 | 2.060.000 | 1.177.000 | 294.000 |
| Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.896.000 | 2.027.000 | 1.158.000 | 289.000 |
| Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m | Đất ở | 2.840.000 | 1.988.000 | 1.136.000 | 284.000 |
| Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.576.000 | 1.803.000 | 1.030.000 | 257.000 |
| Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.534.000 | 1.773.000 | 1.013.000 | 253.000 |
| Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.272.000 | 1.590.000 | 908.000 | 227.000 |
Mặt bằng giá tuyến ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Tại tuyến ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 3.248.000 | 1.988.000 |
| Đất ở | 5 | 4.640.000 | 2.840.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 3.712.000 | 2.272.000 |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) đứng thứ mấy trong Xã Rạch Kiến
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) đứng thứ 6 trên 89 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Rạch Kiến.
Tra tiếp trong Xã Rạch Kiến và Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Rạch Kiến hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
