Đơn giá đất tại Xã Rạch Kiến, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
478 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.284.000 | 1.598.000 | 913.000 | 228.000 | — |
| KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.284.000 | 1.598.000 | 913.000 | 228.000 | — |
| KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.284.000 | 1.598.000 | 913.000 | 228.000 | — |
| KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh- Long Trạch) Đường số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.284.000 | 1.598.000 | 913.000 | 228.000 | — |
| KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh- Long Trạch) Đường số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.284.000 | 1.598.000 | 913.000 | 228.000 | — |
| KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Võ Thanh Tuấn-Long Trạch) Đường Xoài Đôi-Đồng Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.284.000 | 1.598.000 | 913.000 | 228.000 | — |
| KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Võ Thanh Tuấn-Long Trạch) Đường số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.284.000 | 1.598.000 | 913.000 | 228.000 | — |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.272.000 | 1.590.000 | 908.000 | 227.000 | — |
| Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân Hương lộ 19 kéo dài 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.072.000 | 1.450.000 | 828.000 | 207.000 | — |
| ĐH 19 Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 2.072.000 | 1.450.000 | 828.000 | 207.000 | — |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.048.000 | 1.433.000 | 819.000 | 204.000 | — |
| ĐH 19 Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| KDC ấp Cầu Tràm (CĐT Huỳnh Kim Một- Long Trạch) Đường số 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Cầu Tràm (CĐT Huỳnh Kim Một- Long Trạch) Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Cầu Tràm (CĐT Huỳnh Kim Một- Long Trạch) Đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Huỳnh Văn Tâm- Long Trạch) Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Huỳnh Văn Tâm- Long Trạch) Đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC nông thôn ấp Cầu Xây giai đoạn 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC nông thôn ấp Cầu Xây giai đoạn 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC nông thôn ấp Cầu Xây giai đoạn 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc Thảo-Long Trạch) Đường số 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc Thảo-Long Trạch) Đường số 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc Thảo-Long Trạch) Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc Thảo-Long Trạch) Đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC nông thôn ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC nông thôn ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC nông thôn ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch) Đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC Đồng Tâm-Long Trạch (CĐT Hiểu. Hiền-Long Trạch) Đường kênh xã Long Trạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh- Long Trạch) Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh- Long Trạch) Đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Võ Thanh Tuấn-Long Trạch) Đường Xoài Đôi-Đồng Tâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Võ Thanh Tuấn-Long Trạch) Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Võ Thanh Tuấn-Long Trạch) Đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thanh Trường- Long Trạch) Đường số 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thanh Trường- Long Trạch) Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thanh Trường- Long Trạch) Đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch) Đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Đặng Trí Dũng-Long Trạch) Đường số 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Đặng Trí Dũng-Long Trạch) Đường số 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Đặng Trí Dũng-Long Trạch) Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền-Long Trạch) Đường số 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền-Long Trạch) Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền-Long Trạch) Đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Thanh Trường-Long Trạch) Đường Đồng Tâm-Đồng Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Thanh Trường-Long Trạch) Đường tỉnh 835 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Thanh Trường-Long Trạch) Đường số 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Thanh Trường-Long Trạch) Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| KDC ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Thanh Trường-Long Trạch) Đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.998.000 | 1.398.000 | 799.000 | 199.000 | — |
Tại Xã Rạch Kiến, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 162 | 9.392.000 | 512.000 |
| Đất ở | 160 | 11.740.000 | 640.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 156 | 8.218.000 | 448.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Rạch Kiến đứng thứ 19 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Rạch Kiến gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
89 tuyến đường tại Xã Rạch Kiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .