Bảng giá đất Xã Bến Lức, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Bến Lức, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Bến Lức
366 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Long PhúĐường N1, N3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.134.000 | 5.693.000 | 3.253.000 | 813.000 |
| Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.134.000 | 5.693.000 | 3.253.000 | 813.000 |
| Khu dân cư Trần Anh RiversideĐường N1, N2, N3, D2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.078.000 | 5.654.000 | 3.231.000 | 807.000 |
| Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tưĐường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.008.000 | 5.605.000 | 3.203.000 | 800.000 |
| Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tưĐường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.008.000 | 5.605.000 | 3.203.000 | 800.000 |
| Võ Ngọc QuậnĐường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ | Đất ở | 7.990.000 | 5.593.000 | 3.196.000 | 799.000 |
| Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non)Trường Nguyễn Hữu Thọ - cuối đường | Đất ở | 7.990.000 | 5.593.000 | 3.196.000 | 799.000 |
| Đường bờ kè | Đất ở | 7.920.000 | 5.544.000 | 3.168.000 | 792.000 |
| Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tưĐường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2-N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1) | Đất ở | 7.870.000 | 5.509.000 | 3.148.000 | 787.000 |
| Huỳnh Châu SổCông An xã - Đường Võ Ngọc Quận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.833.000 | 5.483.000 | 3.133.000 | 783.000 |
| Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)Các đường từ số 1 đến số 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.833.000 | 5.483.000 | 3.133.000 | 783.000 |
| Khu dân cư Long Kim 2Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.833.000 | 5.483.000 | 3.133.000 | 783.000 |
| Khu dân cư Thuận ĐạoĐường số 5, 7, 14, 4B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.833.000 | 5.483.000 | 3.133.000 | 783.000 |
| Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.833.000 | 5.483.000 | 3.133.000 | 783.000 |
| Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.833.000 | 5.483.000 | 3.133.000 | 783.000 |
| Khu dân cư Đường số 10Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.833.000 | 5.483.000 | 3.133.000 | 783.000 |
| Khu dân cư Hòn Ngọc Bên SôngCác đường còn lại (Mặt đường rộng 6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.714.000 | 5.399.000 | 3.085.000 | 771.000 |
| Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.714.000 | 5.399.000 | 3.085.000 | 771.000 |
| Đường Lê Văn VịnhQL1A - Mai Thị Non | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.623.000 | 5.336.000 | 3.049.000 | 762.000 |
| Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.623.000 | 5.336.000 | 3.049.000 | 762.000 |
| Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100haCác đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 7.616.000 | 5.331.000 | 3.046.000 | 761.000 |
| ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực)QL 1A - Ranh xã Long Cang | Đất ở | 7.510.000 | 5.257.000 | 3.004.000 | 751.000 |
| Khu dân cư Tấn LongTrục chính đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.511.000 | 5.257.000 | 3.004.000 | 751.000 |
| Nguyễn Văn TuôiQL 1A - Nguyễn Trung Trực | Đất thương mại, dịch vụ | 7.464.000 | 5.224.000 | 2.985.000 | 746.000 |
| Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tưĐường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.384.000 | 5.168.000 | 2.953.000 | 738.000 |
| Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tưĐường D9 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.384.000 | 5.168.000 | 2.953.000 | 738.000 |
| Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tưĐường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.384.000 | 5.168.000 | 2.953.000 | 738.000 |
| Phan Văn Mảng (ĐT 830)Nguyễn Trung Trực - Ranh xã Long Cang (cầu Long Kim) | Đất ở | 7.350.000 | 5.145.000 | 2.940.000 | 735.000 |
| Quốc lộ 1ATừ xã Mỹ Yên - Cầu Bến Lức | Đất thương mại, dịch vụ | 7.304.000 | 5.112.000 | 2.921.000 | 730.000 |
| Khu dân cư Long Kim 2Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 7.272.000 | 5.090.000 | 2.908.000 | 727.000 |
| Phan Văn Mảng (ĐT 830)QL 1A - Nguyễn Trung Trực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.259.000 | 5.081.000 | 2.903.000 | 725.000 |
| Nguyễn Văn NhâmĐường Bà Chánh Thâu - KDC Mai Thị Non | Đất ở | 7.260.000 | 5.082.000 | 2.904.000 | 726.000 |
| Phạm Văn NgũĐường Võ Ngọc Quận - Cuối đường | Đất ở | 7.260.000 | 5.082.000 | 2.904.000 | 726.000 |
| Đường D1Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn Tiếp | Đất ở | 7.260.000 | 5.082.000 | 2.904.000 | 726.000 |
| Huỳnh Châu SổĐường Võ Ngọc Quận - cuối đường | Đất ở | 7.260.000 | 5.082.000 | 2.904.000 | 726.000 |
| Khu dân cư Đạt Thuận PhátĐường 1B, 4B, 7B, 9B | Đất ở | 7.150.000 | 5.005.000 | 2.860.000 | 715.000 |
| Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tưĐường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.105.000 | 4.973.000 | 2.842.000 | 710.000 |
| Khu dân cư Tấn LongĐường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 7.048.000 | 4.933.000 | 2.819.000 | 704.000 |
| Khu đô thị sinh thái, thương mại du lịchCác đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.800.000 | 4.760.000 | 2.720.000 | 680.000 |
| Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tưĐường B2-N1 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.760.000 | 4.732.000 | 2.704.000 | 676.000 |
| Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100haCác đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.664.000 | 4.664.000 | 2.665.000 | 666.000 |
| Khu tái định cư đường Vành đai 4Các đường nội bộ | Đất ở | 6.650.000 | 4.655.000 | 2.660.000 | 665.000 |
| Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.544.000 | 4.580.000 | 2.617.000 | 654.000 |
| Nguyễn Văn TuôiQL 1A - Nguyễn Trung Trực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.531.000 | 4.571.000 | 2.612.000 | 653.000 |
| Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tưĐường H4 (B1); Đường D6 | Đất ở | 6.500.000 | 4.550.000 | 2.600.000 | 650.000 |
| Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tưĐường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.461.000 | 4.522.000 | 2.584.000 | 646.000 |
| Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tưĐường D9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.461.000 | 4.522.000 | 2.584.000 | 646.000 |
| Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tưĐường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.461.000 | 4.522.000 | 2.584.000 | 646.000 |
| Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tưĐường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5 | Đất ở | 6.440.000 | 4.508.000 | 2.576.000 | 644.000 |
| Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tưĐường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1); Đường H14 (C1); Đường H15 (C1); Đường H17 (C1); Đường H18 (C1); Đường H19 (C1); Đường H20 (C1); Đường V1 (C1); Đường V2 (C1); Đường V3 (C1); Đường V4 (C1); Đường V5 (C1); Đường V6 (C1); Đường V7 (C1); Đường V8 (C1); Đường V9 (C1); Đường V10 (C1); Đường V11 (C1); Đường V12 (C1); Đường V13 (C1); | Đất ở | 6.440.000 | 4.508.000 | 2.576.000 | 644.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Bến Lức
Tại Xã Bến Lức, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 123 | 20.300.000 | 616.000 |
| Đất ở | 122 | 29.000.000 | 880.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 121 | 19.664.000 | 704.000 |
Xã Bến Lức đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bến Lức đứng thứ 6 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Bến Lức
- Mã bưu chính (zip code)
- 82606
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.084 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bến Lức gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bến Lức
57 tuyến đường tại Xã Bến Lức có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
