Bảng giá đất Xã Bến Cầu, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Bến Cầu, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Bến Cầu

227 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Bến Cầu, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Đường Xuyên ÁĐoạn từ nhà ông Năm Truyện - Đất hết ranh đất xã An ThạnhĐất ở2.400.0001.680.000960.000240.000
Đường Bao Thị TrấnGiao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Bắc) - Giáp ranh ấp Thuận HòaĐất ở2.268.0001.587.000907.000226.000
Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình)Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh ấp Thuận LâmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.268.0001.587.000907.000226.000
Đường Cầu PhaoHết ranh ấp Mộc Bài - Đến trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ)Đất ở2.220.0001.554.000888.000222.000
Đường Xuyên ÁĐoạn từ cầu Gò Dầu - Đến nhà ông SạnĐất ở2.160.0001.512.000864.000216.000
Khu tái định cư kênh Đìa XùĐường nội bộ trong khu tái định cư (đoạn từ đường Quốc lộ 14C đến hết ranh Khu TĐC Kênh Đìa Xù)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.470.000840.000210.000
Đường Xuyên ÁĐoạn từ nhà ông Sạn - Đến hết ranh đất nhà ông Năm TruyệnĐất thương mại, dịch vụ2.016.0001.411.000806.000201.000
Khu tái định cư, dự án Nâng cấp, mở rộng tỉnh lộ 786Đường D2-2 (đường 20B)Đất thương mại, dịch vụ2.000.0001.400.000800.000200.000
Đường Nhựa (Hẻm 1290)Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (nhà ông Xuyến) - Nhà ông 10 BăngĐất ở1.980.0001.386.000792.000198.000
Đường Nhựa (Hẻm 1199)Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (Cổng VH ấp Mộc Bài) - Giáp đường bao (nhà ông Đinh Văn Dòn)Đất ở1.980.0001.386.000792.000198.000
Đường Bao Thị TrấnGiao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Nam) - Giao lộ với tỉnh lộ 786Đất ở1.980.0001.386.000792.000198.000
Đường Xuyên ÁĐoạn từ nhà ông Năm Truyện - Đất hết ranh đất xã An ThạnhĐất thương mại, dịch vụ1.920.0001.344.000768.000192.000
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường Xuyên Á (QL22B) và đường ĐT 786 (đoạn trong đô thị).Đất ở1.875.0001.312.000750.000187.000
Đường Bao Thị TrấnGiao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Bắc) - Giáp ranh ấp Thuận HòaĐất thương mại, dịch vụ1.814.0001.269.000725.000180.000
Đường Cầu PhaoHết ranh ấp Mộc Bài - Đến trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ)Đất thương mại, dịch vụ1.776.0001.243.000710.000177.000
Đường Xuyên ÁĐoạn từ nhà ông Sạn - Đến hết ranh đất nhà ông Năm TruyệnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.764.0001.234.000705.000176.000
Khu tái định cư, dự án Nâng cấp, mở rộng tỉnh lộ 786Đường D2-2 (đường 20B)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.225.000700.000175.000
Đường Xuyên ÁĐoạn từ nhà ông Năm Truyện - Đất hết ranh đất xã An ThạnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.680.0001.176.000672.000168.000
Đường Bao Thị TrấnGiao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Bắc) - Giáp ranh ấp Thuận HòaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.587.0001.110.000634.000158.000
Đường Nhựa (Hẻm 1290)Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (nhà ông Xuyến) - Nhà ông 10 BăngĐất thương mại, dịch vụ1.584.0001.108.000633.000158.000
Đường Nhựa (Hẻm 1199)Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (Cổng VH ấp Mộc Bài) - Giáp đường bao (nhà ông Đinh Văn Dòn)Đất thương mại, dịch vụ1.584.0001.108.000633.000158.000
Đường Bao Thị TrấnGiao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Nam) - Giao lộ với tỉnh lộ 786Đất thương mại, dịch vụ1.584.0001.108.000633.000158.000
Đường Cầu PhaoHết ranh ấp Mộc Bài - Đến trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.554.0001.087.000621.000155.000
Đường hẻmNhà ông Nguyễn Duy Quý - Đến đường bao ( Nhà ông 5 Cang)Đất thương mại, dịch vụ1.536.0001.075.000614.000153.000
Đường Nhựa (Hẻm 1137)Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đoạn từ nhà ông Năm Thọ) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây)Đất thương mại, dịch vụ1.536.0001.075.000614.000153.000
Đường Nhựa (Hẻm 73)Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ cây xăng số 33) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây)Đất thương mại, dịch vụ1.536.0001.075.000614.000153.000
Đường Nhựa (Hẻm 16)Giao lộ đường Đặng Văn Son (nhà ông Phụ) - Nhà ông RẽnĐất thương mại, dịch vụ1.536.0001.075.000614.000153.000
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính đô thị có lộ giới 25 mét và đường ĐT 786 (đoạn ngoài đô thị).Đất ở1.500.0001.050.000600.000150.000
Đường Nhựa (Hẻm 1290)Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (nhà ông Xuyến) - Nhà ông 10 BăngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.386.000970.000554.000138.000
Đường Nhựa (Hẻm 1199)Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (Cổng VH ấp Mộc Bài) - Giáp đường bao (nhà ông Đinh Văn Dòn)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.386.000970.000554.000138.000
Đường Bao Thị TrấnGiao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Nam) - Giao lộ với tỉnh lộ 786Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.386.000970.000554.000138.000
Đường Nhựa (Hẻm 90)Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ nhà ông Hồ Minh Vũ) - Đến hết ranh ấp Thuận Lâm (nhà ông Nguyễn Thanh Liêm)Đất ở1.386.000970.000554.000138.000
Đường hẻmQuán Cánh đồng hoang - Tiếp giáp đường Nguyễn Trung Trực ( Nghĩa trang)Đất ở1.386.000970.000554.000138.000
Đường Bao Thị TrấnGiao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đất ông Lê Văn Chưng) - Hết ranh ấp Thuận LâmĐất ở1.386.000970.000554.000138.000
Đường Bao Thị TrấnGiao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Dương Văn Dự) - Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (Đìa xù)Đất ở1.386.000970.000554.000138.000
Đường hẻmNhà ông Nguyễn Duy Quý - Đến đường bao ( Nhà ông 5 Cang)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.344.000940.000537.000134.000
Đường Nhựa (Hẻm 73)Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ cây xăng số 33) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.344.000940.000537.000134.000
Đường Nhựa (Hẻm 16)Giao lộ đường Đặng Văn Son (nhà ông Phụ) - Nhà ông RẽnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.344.000940.000537.000134.000
Đường Nhựa (Hẻm 1137)Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đoạn từ nhà ông Năm Thọ) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.344.000940.000537.000134.000
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường Xuyên Á (QL22B) và đường ĐT 786 (đoạn trong đô thị).Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.312.000918.000525.000130.000
Tỉnh Lộ 786Đoạn từ nhà nghỉ 126 - Đến nhà ông TếĐất ở1.260.000882.000504.000126.000
Tỉnh Lộ 786Hết ranh ấp Thuận Nam - Đến giáp ranh ấp Rừng DầuĐất ở1.260.000882.000504.000126.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở1.252.000876.000500.000125.000
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính đô thị có lộ giới 25 mét và đường ĐT 786 (đoạn ngoài đô thị).Đất thương mại, dịch vụ1.200.000840.000480.000120.000
Đường hẻmĐoạn giáp Tỉnh lộ 786 (hẻm 1176) - Kênh Đìa XùĐất ở1.176.000823.000470.000117.000
Tỉnh Lộ 786Đoạn giáp ranh ấp Thuận Tây - Đến nhà nghỉ 126Đất ở1.176.000823.000470.000117.000
Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình)Hết ranh ấp Thuận Lâm - Đến đường vào THCS Tiên ThuậnĐất ở1.152.000806.000460.000115.000
Tỉnh Lộ 786Đoạn từ nhà ông Tế (đối diện chợ Rừng Dầu) - Đến giáp ranh xã Long ThuậnĐất ở1.140.000798.000456.000114.000
Đường Nhựa (Hẻm 90)Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ nhà ông Hồ Minh Vũ) - Đến hết ranh ấp Thuận Lâm (nhà ông Nguyễn Thanh Liêm)Đất thương mại, dịch vụ1.108.000776.000443.000110.000
Đường hẻmQuán Cánh đồng hoang - Tiếp giáp đường Nguyễn Trung Trực ( Nghĩa trang)Đất thương mại, dịch vụ1.108.000776.000443.000110.000

Mặt bằng giá đất Xã Bến Cầu

Giá VT1 cao nhất
9.400.000
đồng/m²
Trung vị VT1
888.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
84.000
đồng/m²
Số dòng giá
227
dòng
Số tuyến đường
42
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Bến Cầu, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Bến Cầu (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp776.580.00084.000
Đất thương mại, dịch vụ767.520.00096.000
Đất ở749.400.000121.000

Xã Bến Cầu đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bến Cầu đứng thứ 32 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Bến Cầu

Mã bưu chính (zip code)
80806
Doanh nghiệp trên địa bàn
273 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bến Cầu gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Bến CầuXã Tiên ThuậnXã Lợi ThuậnXã An Thạnh

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bến Cầu

42 tuyến đường tại Xã Bến Cầu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Đặng Văn Son
3 dòng · VT1 tới 4.440.000 đ/m²
Đất chưa xây dựng cơ sở hạ tầng nhưng đã quy hoạch
3 dòng · VT1 tới 562.000 đ/m²
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính đô thị có lộ giới 25 mét và đường ĐT 786 (đoạn ngoài đô thị).
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính KKT có lộ giới từ 15,5 mét đến nhỏ hơn 20 mét
3 dòng · VT1 tới 937.000 đ/m²
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô thị có lộ giới 15 mét
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm đô thị có lộ giới 17,5 mét đến nhỏ hơn 25 mét.
3 dòng · VT1 tới 1.125.000 đ/m²
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm KCN có lộ giới 20mét.
3 dòng · VT1 tới 1.312.000 đ/m²
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường Xuyên Á (QL22B) và đường ĐT 786 (đoạn trong đô thị).
3 dòng · VT1 tới 1.875.000 đ/m²
Đường ấp (An Thạnh)
3 dòng · VT1 tới 756.000 đ/m²
Đường ấp ( Lợi Thuận)
6 dòng · VT1 tới 756.000 đ/m²
Đường ấp (Tiên Thuận)
6 dòng · VT1 tới 756.000 đ/m²
Đường Bao Thị Trấn
12 dòng · VT1 tới 2.268.000 đ/m²
Đường Cầu Phao
11 dòng · VT1 tới 2.220.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 873.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 526.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 308.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 1.252.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 731.000 đ/m²
Đường hẻm
9 dòng · VT1 tới 1.920.000 đ/m²
Đường liên ấp (Lợi Thuận -Thị Trấn)
3 dòng · VT1 tới 756.000 đ/m²
Đường liên ấp (Lợi Thuận- Tiên Thuận)
6 dòng · VT1 tới 756.000 đ/m²
Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao
9 dòng · VT1 tới 756.000 đ/m²
Đường liên ấp Chánh- ấp Bến
6 dòng · VT1 tới 756.000 đ/m²
Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn
9 dòng · VT1 tới 756.000 đ/m²
Đường Nhựa (Hẻm 16)
3 dòng · VT1 tới 1.920.000 đ/m²
Đường Nhựa (Hẻm 73)
3 dòng · VT1 tới 1.920.000 đ/m²
Đường Nhựa (Hẻm 90)
3 dòng · VT1 tới 1.386.000 đ/m²
Đường Nhựa (Hẻm 1075)
3 dòng · VT1 tới 972.000 đ/m²
Đường Nhựa (Hẻm 1137)
3 dòng · VT1 tới 1.920.000 đ/m²
Đường Nhựa (Hẻm 1199)
3 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Đường Nhựa (Hẻm 1290)
3 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Đường Xuyên Á
9 dòng · VT1 tới 2.520.000 đ/m²
Khu tái định cư, dự án Nâng cấp, mở rộng tỉnh lộ 786
5 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Khu tái định cư kênh Đìa Xù
8 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình)
8 dòng · VT1 tới 5.160.000 đ/m²
Nguyễn Trung Trực (Tỉnh Lộ 786)
6 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786)
6 dòng · VT1 tới 4.920.000 đ/m²
Tỉnh Lộ 786
12 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình)
6 dòng · VT1 tới 1.152.000 đ/m²
Xã Bến Cầu (Các xã cũ còn lại)
3 dòng · VT1 tới 121.000 đ/m²
Xã Bến Cầu (Thị trấn Bến Cầu cũ)
3 dòng · VT1 tới 246.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Bến Cầu

Giá đất cao nhất tại Xã Bến Cầu là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Bến Cầu là 9.400.000 đồng/m², thấp nhất 84.000 đồng/m², trung vị 888.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Bến Cầu đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Bến Cầu xếp thứ 32 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Bến Cầu theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Bến Cầu được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Bến Cầu hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ