Đơn giá đất tuyến Đường Bao Thị Trấn thuộc Xã Bến Cầu, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Bắc) - Giáp ranh ấp Thuận Hòa | Đất ở | 2.268.000 | 1.587.000 | 907.000 | 226.000 | — |
| Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Nam) - Giao lộ với tỉnh lộ 786 | Đất ở | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | — |
| Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Bắc) - Giáp ranh ấp Thuận Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.814.000 | 1.269.000 | 725.000 | 180.000 | — |
| Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Bắc) - Giáp ranh ấp Thuận Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.587.000 | 1.110.000 | 634.000 | 158.000 | — |
| Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Nam) - Giao lộ với tỉnh lộ 786 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 | — |
| Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Nam) - Giao lộ với tỉnh lộ 786 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 | — |
| Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đất ông Lê Văn Chưng) - Hết ranh ấp Thuận Lâm | Đất ở | 1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 | — |
| Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Dương Văn Dự) - Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (Đìa xù) | Đất ở | 1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 | — |
| Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đất ông Lê Văn Chưng) - Hết ranh ấp Thuận Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.108.000 | 776.000 | 443.000 | 110.000 | — |
| Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Dương Văn Dự) - Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (Đìa xù) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.108.000 | 776.000 | 443.000 | 110.000 | — |
| Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đất ông Lê Văn Chưng) - Hết ranh ấp Thuận Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 970.000 | 679.000 | 387.000 | 96.000 | — |
| Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Dương Văn Dự) - Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (Đìa xù) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 970.000 | 679.000 | 387.000 | 96.000 | — |
Tại tuyến Đường Bao Thị Trấn, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 4 | 2.268.000 | 1.386.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 1.814.000 | 1.108.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 1.587.000 | 970.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Bao Thị Trấn đứng thứ 8 trên 42 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bến Cầu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bến Cầu hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .