Bảng giá đất Xã Bến Cầu, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Bến Cầu, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

227 dòng giá42 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Bến Cầu

227 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Bến Cầu, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính KKT có lộ giới từ 15,5 mét đến nhỏ hơn 20 métĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp655.000458.000261.00065.000
Đường Cầu Phao
Rạch 3 Vít - Tiếp giáp đường Xuyên Á
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp621.000434.000248.00061.000
Đường Cầu Phao
Trường Mẫu giáo Lợi Thuận - Rạch 3 Vít
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp621.000434.000248.00061.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp611.000427.000244.00060.000
Đường ấp ( Lợi Thuận)
Ranh ấp Thuận Bắc (đường Thánh thất) - Nhà út Nù
Đất thương mại, dịch vụ604.000423.000241.00060.000
Đường ấp ( Lợi Thuận)
Đường Cầu Phao - Bến Bàu Gõ
Đất thương mại, dịch vụ604.000423.000241.00060.000
Đường ấp (An Thạnh)
Cổng văn hóa ấp Voi - Bến Bảy bưa
Đất thương mại, dịch vụ604.000423.000241.00060.000
Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn
Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã - Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn
Đất thương mại, dịch vụ604.000423.000241.00060.000
Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn
Đoạn từ nhà ông Tế - Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã
Đất thương mại, dịch vụ604.000423.000241.00060.000
Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn
Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn - Cuối đường nhựa
Đất thương mại, dịch vụ604.000423.000241.00060.000
Đường liên ấp Chánh- ấp Bến
Quỹ Tín Dụng - Miếu Bà
Đất thương mại, dịch vụ604.000423.000241.00060.000
Đường liên ấp Chánh- ấp Bến
Nhà 6 Hạt - Rừng ông Cầm
Đất thương mại, dịch vụ604.000423.000241.00060.000
Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao
Đoạn từ ngã tư An Thạnh - đến Kênh Vua Đế ( đất hộ ông Lữ Văn Tâm)
Đất thương mại, dịch vụ604.000423.000241.00060.000
Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao
Đoạn từ Kênh Vua Đế ( đất hộ ông Lữ Văn Tâm) - đến Cầu Tà Bang
Đất thương mại, dịch vụ604.000423.000241.00060.000
Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao
Đoạn từ Cầu Tà Bang - đến Cầu Bến Mới
Đất thương mại, dịch vụ604.000423.000241.00060.000
Đường liên ấp (Lợi Thuận- Tiên Thuận)
Nhà bia tưởng niệm - Ngã 3 đường xuống Bến Xóm Khuất
Đất thương mại, dịch vụ604.000423.000241.00060.000
Đường liên ấp (Lợi Thuận- Tiên Thuận)
Ngã 3 đường xuống Bến Xóm Khuất (dọc theo bến Rừng Cộ) - Tỉnh lộ 786B (đường Bến Đình)
Đất thương mại, dịch vụ604.000423.000241.00060.000
Đường liên ấp (Lợi Thuận -Thị Trấn)
Cổng chào Địa đạo Lợi Thuận - Hết ranh ấp Thuận Hòa (nối đường bao)
Đất thương mại, dịch vụ604.000423.000241.00060.000
Đường ấp (Tiên Thuận)
Cổng chào ấp Xóm Lò - Ranh xã Long Thuận
Đất thương mại, dịch vụ604.000423.000241.00060.000
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô thị có lộ giới 15 métĐất thương mại, dịch vụ600.000420.000240.00060.000
Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình)
Đường vào THCS Tiên Thuận - Đến giáp ranh xã Cẩm Giang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp588.000411.000235.00058.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ584.000408.000233.00058.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở565.000395.000226.00056.000
Đất chưa xây dựng cơ sở hạ tầng nhưng đã quy hoạchĐất ở562.000393.000224.00056.000
Đường liên ấp (Lợi Thuận -Thị Trấn)
Cổng chào Địa đạo Lợi Thuận - Hết ranh ấp Thuận Hòa (nối đường bao)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp529.000370.000211.00052.000
Đường ấp (Tiên Thuận)
Cổng chào ấp Xóm Lò - Ranh xã Long Thuận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp529.000370.000211.00052.000
Đường ấp ( Lợi Thuận)
Ranh ấp Thuận Bắc (đường Thánh thất) - Nhà út Nù
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp529.000370.000211.00052.000
Đường ấp ( Lợi Thuận)
Đường Cầu Phao - Bến Bàu Gõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp529.000370.000211.00052.000
Đường ấp (An Thạnh)
Cổng văn hóa ấp Voi - Bến Bảy bưa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp529.000370.000211.00052.000
Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn
Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã - Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp529.000370.000211.00052.000
Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn
Đoạn từ nhà ông Tế - Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp529.000370.000211.00052.000
Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn
Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn - Cuối đường nhựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp529.000370.000211.00052.000
Đường liên ấp Chánh- ấp Bến
Quỹ Tín Dụng - Miếu Bà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp529.000370.000211.00052.000
Đường liên ấp Chánh- ấp Bến
Nhà 6 Hạt - Rừng ông Cầm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp529.000370.000211.00052.000
Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao
Đoạn từ ngã tư An Thạnh - đến Kênh Vua Đế ( đất hộ ông Lữ Văn Tâm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp529.000370.000211.00052.000
Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao
Đoạn từ Kênh Vua Đế ( đất hộ ông Lữ Văn Tâm) - đến Cầu Tà Bang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp529.000370.000211.00052.000
Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao
Đoạn từ Cầu Tà Bang - đến Cầu Bến Mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp529.000370.000211.00052.000
Đường liên ấp (Lợi Thuận- Tiên Thuận)
Nhà bia tưởng niệm - Ngã 3 đường xuống Bến Xóm Khuất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp529.000370.000211.00052.000
Đường liên ấp (Lợi Thuận- Tiên Thuận)
Ngã 3 đường xuống Bến Xóm Khuất (dọc theo bến Rừng Cộ) - Tỉnh lộ 786B (đường Bến Đình)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp529.000370.000211.00052.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở526.000368.000210.00052.000
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô thị có lộ giới 15 métĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp525.000367.000210.00052.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp511.000357.000204.00051.000
Đường ấp (Tiên Thuận)
Cổng chào ấp Bàu Tép - Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn
Đất ở504.000352.000201.00050.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở500.000350.000200.00050.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ452.000316.000180.00044.000
Đất chưa xây dựng cơ sở hạ tầng nhưng đã quy hoạchĐất thương mại, dịch vụ449.000314.000179.00044.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ420.000294.000168.00041.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở406.000284.000162.00040.000
Đường ấp (Tiên Thuận)
Cổng chào ấp Bàu Tép - Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn
Đất thương mại, dịch vụ403.000281.000160.00040.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ400.000280.000160.00040.000

Mặt bằng giá đất Xã Bến Cầu

Giá VT1 cao nhất
9.400.000
đồng/m²
Trung vị VT1
888.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
84.000
đồng/m²
Số dòng giá
227
dòng
Số tuyến đường
42
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Bến Cầu, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Bến Cầu (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp776.580.00084.000
Đất thương mại, dịch vụ767.520.00096.000
Đất ở749.400.000121.000

Xã Bến Cầu đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bến Cầu đứng thứ 32 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Bến Cầu

Mã bưu chính (zip code)
80806
Doanh nghiệp trên địa bàn
273 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bến Cầu gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Bến CầuXã Tiên ThuậnXã Lợi ThuậnXã An Thạnh

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bến Cầu

42 tuyến đường tại Xã Bến Cầu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Đặng Văn Son
3 dòng · VT1 tới 4.440.000 đ/m²
Đất chưa xây dựng cơ sở hạ tầng nhưng đã quy hoạch
3 dòng · VT1 tới 562.000 đ/m²
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính đô thị có lộ giới 25 mét và đường ĐT 786 (đoạn ngoài đô thị).
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính KKT có lộ giới từ 15,5 mét đến nhỏ hơn 20 mét
3 dòng · VT1 tới 937.000 đ/m²
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô thị có lộ giới 15 mét
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm đô thị có lộ giới 17,5 mét đến nhỏ hơn 25 mét.
3 dòng · VT1 tới 1.125.000 đ/m²
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm KCN có lộ giới 20mét.
3 dòng · VT1 tới 1.312.000 đ/m²
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường Xuyên Á (QL22B) và đường ĐT 786 (đoạn trong đô thị).
3 dòng · VT1 tới 1.875.000 đ/m²
Đường ấp (An Thạnh)
3 dòng · VT1 tới 756.000 đ/m²
Đường ấp ( Lợi Thuận)
6 dòng · VT1 tới 756.000 đ/m²
Đường ấp (Tiên Thuận)
6 dòng · VT1 tới 756.000 đ/m²
Đường Bao Thị Trấn
12 dòng · VT1 tới 2.268.000 đ/m²
Đường Cầu Phao
11 dòng · VT1 tới 2.220.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 873.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 526.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 308.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 1.252.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 731.000 đ/m²
Đường hẻm
9 dòng · VT1 tới 1.920.000 đ/m²
Đường liên ấp (Lợi Thuận -Thị Trấn)
3 dòng · VT1 tới 756.000 đ/m²
Đường liên ấp (Lợi Thuận- Tiên Thuận)
6 dòng · VT1 tới 756.000 đ/m²
Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao
9 dòng · VT1 tới 756.000 đ/m²
Đường liên ấp Chánh- ấp Bến
6 dòng · VT1 tới 756.000 đ/m²
Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn
9 dòng · VT1 tới 756.000 đ/m²
Đường Nhựa (Hẻm 16)
3 dòng · VT1 tới 1.920.000 đ/m²
Đường Nhựa (Hẻm 73)
3 dòng · VT1 tới 1.920.000 đ/m²
Đường Nhựa (Hẻm 90)
3 dòng · VT1 tới 1.386.000 đ/m²
Đường Nhựa (Hẻm 1075)
3 dòng · VT1 tới 972.000 đ/m²
Đường Nhựa (Hẻm 1137)
3 dòng · VT1 tới 1.920.000 đ/m²
Đường Nhựa (Hẻm 1199)
3 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Đường Nhựa (Hẻm 1290)
3 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Đường Xuyên Á
9 dòng · VT1 tới 2.520.000 đ/m²
Khu tái định cư, dự án Nâng cấp, mở rộng tỉnh lộ 786
5 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Khu tái định cư kênh Đìa Xù
8 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình)
8 dòng · VT1 tới 5.160.000 đ/m²
Nguyễn Trung Trực (Tỉnh Lộ 786)
6 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786)
6 dòng · VT1 tới 4.920.000 đ/m²
Tỉnh Lộ 786
12 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình)
6 dòng · VT1 tới 1.152.000 đ/m²
Xã Bến Cầu (Các xã cũ còn lại)
3 dòng · VT1 tới 121.000 đ/m²
Xã Bến Cầu (Thị trấn Bến Cầu cũ)
3 dòng · VT1 tới 246.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Bến Cầu

Giá đất cao nhất tại Xã Bến Cầu là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Bến Cầu là 9.400.000 đồng/m², thấp nhất 84.000 đồng/m², trung vị 888.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Bến Cầu đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Bến Cầu xếp thứ 32 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Bến Cầu theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Bến Cầu được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Bến Cầu hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.