Đơn giá đất tại Xã Bến Cầu, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
227 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính KKT có lộ giới từ 15,5 mét đến nhỏ hơn 20 mét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 655.000 | 458.000 | 261.000 | 65.000 | — |
| Đường Cầu Phao Rạch 3 Vít - Tiếp giáp đường Xuyên Á | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 621.000 | 434.000 | 248.000 | 61.000 | — |
| Đường Cầu Phao Trường Mẫu giáo Lợi Thuận - Rạch 3 Vít | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 621.000 | 434.000 | 248.000 | 61.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 611.000 | 427.000 | 244.000 | 60.000 | — |
| Đường ấp ( Lợi Thuận) Ranh ấp Thuận Bắc (đường Thánh thất) - Nhà út Nù | Đất thương mại, dịch vụ | 604.000 | 423.000 | 241.000 | 60.000 | — |
| Đường ấp ( Lợi Thuận) Đường Cầu Phao - Bến Bàu Gõ | Đất thương mại, dịch vụ | 604.000 | 423.000 | 241.000 | 60.000 | — |
| Đường ấp (An Thạnh) Cổng văn hóa ấp Voi - Bến Bảy bưa | Đất thương mại, dịch vụ | 604.000 | 423.000 | 241.000 | 60.000 | — |
| Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã - Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn | Đất thương mại, dịch vụ | 604.000 | 423.000 | 241.000 | 60.000 | — |
| Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn Đoạn từ nhà ông Tế - Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã | Đất thương mại, dịch vụ | 604.000 | 423.000 | 241.000 | 60.000 | — |
| Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn - Cuối đường nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 604.000 | 423.000 | 241.000 | 60.000 | — |
| Đường liên ấp Chánh- ấp Bến Quỹ Tín Dụng - Miếu Bà | Đất thương mại, dịch vụ | 604.000 | 423.000 | 241.000 | 60.000 | — |
| Đường liên ấp Chánh- ấp Bến Nhà 6 Hạt - Rừng ông Cầm | Đất thương mại, dịch vụ | 604.000 | 423.000 | 241.000 | 60.000 | — |
| Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao Đoạn từ ngã tư An Thạnh - đến Kênh Vua Đế ( đất hộ ông Lữ Văn Tâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 604.000 | 423.000 | 241.000 | 60.000 | — |
| Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao Đoạn từ Kênh Vua Đế ( đất hộ ông Lữ Văn Tâm) - đến Cầu Tà Bang | Đất thương mại, dịch vụ | 604.000 | 423.000 | 241.000 | 60.000 | — |
| Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao Đoạn từ Cầu Tà Bang - đến Cầu Bến Mới | Đất thương mại, dịch vụ | 604.000 | 423.000 | 241.000 | 60.000 | — |
| Đường liên ấp (Lợi Thuận- Tiên Thuận) Nhà bia tưởng niệm - Ngã 3 đường xuống Bến Xóm Khuất | Đất thương mại, dịch vụ | 604.000 | 423.000 | 241.000 | 60.000 | — |
| Đường liên ấp (Lợi Thuận- Tiên Thuận) Ngã 3 đường xuống Bến Xóm Khuất (dọc theo bến Rừng Cộ) - Tỉnh lộ 786B (đường Bến Đình) | Đất thương mại, dịch vụ | 604.000 | 423.000 | 241.000 | 60.000 | — |
| Đường liên ấp (Lợi Thuận -Thị Trấn) Cổng chào Địa đạo Lợi Thuận - Hết ranh ấp Thuận Hòa (nối đường bao) | Đất thương mại, dịch vụ | 604.000 | 423.000 | 241.000 | 60.000 | — |
| Đường ấp (Tiên Thuận) Cổng chào ấp Xóm Lò - Ranh xã Long Thuận | Đất thương mại, dịch vụ | 604.000 | 423.000 | 241.000 | 60.000 | — |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô thị có lộ giới 15 mét | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình) Đường vào THCS Tiên Thuận - Đến giáp ranh xã Cẩm Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 588.000 | 411.000 | 235.000 | 58.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 565.000 | 395.000 | 226.000 | 56.000 | — |
| Đất chưa xây dựng cơ sở hạ tầng nhưng đã quy hoạch | Đất ở | 562.000 | 393.000 | 224.000 | 56.000 | — |
| Đường liên ấp (Lợi Thuận -Thị Trấn) Cổng chào Địa đạo Lợi Thuận - Hết ranh ấp Thuận Hòa (nối đường bao) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 529.000 | 370.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường ấp (Tiên Thuận) Cổng chào ấp Xóm Lò - Ranh xã Long Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 529.000 | 370.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường ấp ( Lợi Thuận) Ranh ấp Thuận Bắc (đường Thánh thất) - Nhà út Nù | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 529.000 | 370.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường ấp ( Lợi Thuận) Đường Cầu Phao - Bến Bàu Gõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 529.000 | 370.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường ấp (An Thạnh) Cổng văn hóa ấp Voi - Bến Bảy bưa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 529.000 | 370.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã - Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 529.000 | 370.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn Đoạn từ nhà ông Tế - Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 529.000 | 370.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn - Cuối đường nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 529.000 | 370.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường liên ấp Chánh- ấp Bến Quỹ Tín Dụng - Miếu Bà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 529.000 | 370.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường liên ấp Chánh- ấp Bến Nhà 6 Hạt - Rừng ông Cầm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 529.000 | 370.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao Đoạn từ ngã tư An Thạnh - đến Kênh Vua Đế ( đất hộ ông Lữ Văn Tâm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 529.000 | 370.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao Đoạn từ Kênh Vua Đế ( đất hộ ông Lữ Văn Tâm) - đến Cầu Tà Bang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 529.000 | 370.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao Đoạn từ Cầu Tà Bang - đến Cầu Bến Mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 529.000 | 370.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường liên ấp (Lợi Thuận- Tiên Thuận) Nhà bia tưởng niệm - Ngã 3 đường xuống Bến Xóm Khuất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 529.000 | 370.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường liên ấp (Lợi Thuận- Tiên Thuận) Ngã 3 đường xuống Bến Xóm Khuất (dọc theo bến Rừng Cộ) - Tỉnh lộ 786B (đường Bến Đình) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 529.000 | 370.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 526.000 | 368.000 | 210.000 | 52.000 | — |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô thị có lộ giới 15 mét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | — |
| Đường ấp (Tiên Thuận) Cổng chào ấp Bàu Tép - Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn | Đất ở | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 50.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 452.000 | 316.000 | 180.000 | 44.000 | — |
| Đất chưa xây dựng cơ sở hạ tầng nhưng đã quy hoạch | Đất thương mại, dịch vụ | 449.000 | 314.000 | 179.000 | 44.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 41.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 406.000 | 284.000 | 162.000 | 40.000 | — |
| Đường ấp (Tiên Thuận) Cổng chào ấp Bàu Tép - Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn | Đất thương mại, dịch vụ | 403.000 | 281.000 | 160.000 | 40.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 40.000 | — |
Tại Xã Bến Cầu, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 77 | 6.580.000 | 84.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 76 | 7.520.000 | 96.000 |
| Đất ở | 74 | 9.400.000 | 121.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bến Cầu đứng thứ 32 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bến Cầu gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
42 tuyến đường tại Xã Bến Cầu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .