Đơn giá đất tại Phường Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
379 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hẻm số 4 Đường Lê hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm | Đất ở | 1.092.000 | 764.000 | 436.000 | 109.000 |
| Hẻm nhánh Đường Lê Trọng TấnĐường Lê Trọng Tấn - Hẻm 26 (QL22B) đường vào sân banh DTM | Đất ở | 1.080.000 | 756.000 | 432.000 | 108.000 |
| Đường cặp kênh N18-20Đầu tuyến đoạn Hẻm 28, Đường QL22B - Đường Lê Hồng Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 |
| Đường cặp kênh N18-20Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Hồng Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 |
| Đường cặp kênh N18-20Đường Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.052.000 | 736.000 | 420.000 | 104.000 |
| Hẻm số 5 Đường Lê hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Đường Nhánh Lê Trọng Tấn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.048.000 | 733.000 | 419.000 | 104.000 |
| Bình Nguyên 2 Quốc lộ 22 (giáp vòng xoay đường HCM) - Cống Vàm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 |
| Bình Nguyên 1 QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 |
| Phước HậuNgã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 |
| Phước Hậu 2ĐT 782 - Đường Bến Kéo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 |
| Phước Hậu 1Cổng Đình - ĐT 782 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 |
| Đường Bình Nguyên 2-1Đường Bình Nguyên 2 - Cầu Sắt ( Giáp Ranh An Hòa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 |
| Đường Rỗng tượng trònĐường Cầu Sao- Xóm Đồng - QL22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 998.000 | 698.000 | 399.000 | 99.000 |
| Khu phố Chánh 6Trường TH Gia Bình - Giáp Đường Bình Thủy | Đất thương mại, dịch vụ | 979.000 | 684.000 | 391.000 | 97.000 |
| Đường Trâm Vàng 1Đường bê tông hẻm 68 (đối diện Miễu Tiên Sư) - QL22 | Đất thương mại, dịch vụ | 964.000 | 675.000 | 385.000 | 96.000 |
| Đường Trâm Vàng 1Ngã ba nhà ông 5 Tòng - QL22 | Đất thương mại, dịch vụ | 964.000 | 675.000 | 385.000 | 96.000 |
| Đường Trâm Vàng 1Cổng văn hóa TRâm Vàng 1 - QL22 | Đất thương mại, dịch vụ | 964.000 | 675.000 | 385.000 | 96.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 938.000 | 656.000 | 375.000 | 93.000 |
| Hẻm phụ đường Lê Hồng Phong (đối diện quán Cà phê ông Bùi văn Tốp)Đường Lê Hồng Phong - Đường Trường Chinh | Đất ở | 936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 |
| Đường Bàu SenĐường Hương lộ 1 - Kênh N- 18-19-4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 932.000 | 652.000 | 372.000 | 93.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 920.000 | 644.000 | 368.000 | 91.000 |
| Hẻm số 5 Đường Lê hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Đường Nhánh Lê Trọng Tấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 917.000 | 641.000 | 366.000 | 91.000 |
| Đường Bàu SenNgã ba (tạp hóa con nhà ông tu Ro) - Đường Cầu Sao- Xóm Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 888.000 | 621.000 | 355.000 | 88.000 |
| Đường Bàu SenKênh N18-19-4 - Ngã ba (nhà ông 5 Mộng) | Đất thương mại, dịch vụ | 888.000 | 621.000 | 355.000 | 88.000 |
| Hẻm số 4 Đường Lê hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm | Đất thương mại, dịch vụ | 873.000 | 611.000 | 348.000 | 87.000 |
| Đường Bình Nguyên Gia Miễu -Giáp Đường KP Chánh 6 - Giáp Đường Bình Nguyên 2-1 | Đất ở | 864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 |
| Hẻm nhánh Đường Lê Trọng TấnĐường Lê Trọng Tấn - Hẻm 26 (QL22B) đường vào sân banh DTM | Đất thương mại, dịch vụ | 864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 |
| Đường Trâm Vàng 1Đường bê tông hẻm 68 (đối diện Miễu Tiên Sư) - QL22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 844.000 | 590.000 | 337.000 | 84.000 |
| Đường Trâm Vàng 1Ngã ba nhà ông 5 Tòng - QL22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 844.000 | 590.000 | 337.000 | 84.000 |
| Đường Trâm Vàng 1Cổng văn hóa TRâm Vàng 1 - QL22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 844.000 | 590.000 | 337.000 | 84.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 821.000 | 574.000 | 328.000 | 81.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 819.000 | 573.000 | 327.000 | 81.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 798.000 | 558.000 | 319.000 | 79.000 |
| Đường Bàu SenNgã ba (tạp hóa con nhà ông tu Ro) - Đường Cầu Sao- Xóm Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 777.000 | 543.000 | 310.000 | 77.000 |
| Đường Bàu SenKênh N18-19-4 - Ngã ba (nhà ông 5 Mộng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 777.000 | 543.000 | 310.000 | 77.000 |
| Hẻm số 4 Đường Lê hồng PhongĐường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 764.000 | 534.000 | 305.000 | 76.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 747.000 | 522.000 | 298.000 | 74.000 |
| Hẻm phụ đường Lê Hồng Phong (đối diện quán Cà phê ông Bùi văn Tốp)Đường Lê Hồng Phong - Đường Trường Chinh | Đất thương mại, dịch vụ | 748.000 | 524.000 | 299.000 | 74.000 |
| Hẻm nhánh Đường Huỳnh Công ThắngĐường Huỳnh Công Thắng - Hẻm số 4 - QL 22B | Đất thương mại, dịch vụ | 729.000 | 510.000 | 291.000 | 72.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 698.000 | 488.000 | 279.000 | 69.000 |
| Đường Bình Nguyên Gia Miễu -Giáp Đường KP Chánh 6 - Giáp Đường Bình Nguyên 2-1 | Đất thương mại, dịch vụ | 691.000 | 483.000 | 276.000 | 68.000 |
| Hẻm phụ đường Lê Hồng Phong (đối diện quán Cà phê ông Bùi văn Tốp)Đường Lê Hồng Phong - Đường Trường Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 655.000 | 458.000 | 261.000 | 65.000 |
| Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (cập ranh trạm sạc xe điện)Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Trọng Tấn (ngay công viên mới) | Đất ở | 655.000 | 458.000 | 262.000 | 65.000 |
| Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (đối diện trạm sạc xe điện ngay trụ điện 21- C)Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm | Đất ở | 655.000 | 458.000 | 262.000 | 65.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 655.000 | 458.000 | 261.000 | 64.000 |
| Hẻm nhánh Đường Huỳnh Công ThắngĐường Huỳnh Công Thắng - Hẻm số 4 - QL 22B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 638.000 | 446.000 | 254.000 | 63.000 |
| Đường Bình Nguyên Gia Miễu -Giáp Đường KP Chánh 6 - Giáp Đường Bình Nguyên 2-1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 604.000 | 422.000 | 241.000 | 60.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 597.000 | 417.000 | 238.000 | 59.000 |
Tại Phường Gò Dầu, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 131 | 11.844.000 | 169.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 128 | 13.536.000 | 193.000 |
| Đất ở | 120 | 16.920.000 | 303.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Gò Dầu đứng thứ 13 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Gò Dầu gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
78 tuyến đường tại Phường Gò Dầu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .