Đơn giá đất tuyến Đường Trâm Vàng 1 thuộc Phường Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường bê tông hẻm 68 (đối diện Miễu Tiên Sư) - QL22 | Đất ở | 1.206.000 | 844.000 | 482.000 | 120.000 | — |
| Ngã ba nhà ông 5 Tòng - QL22 | Đất ở | 1.206.000 | 844.000 | 482.000 | 120.000 | — |
| Cổng văn hóa TRâm Vàng 1 - QL22 | Đất ở | 1.206.000 | 844.000 | 482.000 | 120.000 | — |
| Đường bê tông hẻm 68 (đối diện Miễu Tiên Sư) - QL22 | Đất thương mại, dịch vụ | 964.000 | 675.000 | 385.000 | 96.000 | — |
| Ngã ba nhà ông 5 Tòng - QL22 | Đất thương mại, dịch vụ | 964.000 | 675.000 | 385.000 | 96.000 | — |
| Cổng văn hóa TRâm Vàng 1 - QL22 | Đất thương mại, dịch vụ | 964.000 | 675.000 | 385.000 | 96.000 | — |
| Đường bê tông hẻm 68 (đối diện Miễu Tiên Sư) - QL22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 844.000 | 590.000 | 337.000 | 84.000 | — |
| Ngã ba nhà ông 5 Tòng - QL22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 844.000 | 590.000 | 337.000 | 84.000 | — |
| Cổng văn hóa TRâm Vàng 1 - QL22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 844.000 | 590.000 | 337.000 | 84.000 | — |
Tại tuyến Đường Trâm Vàng 1, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 1.206.000 | 1.206.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 964.000 | 964.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 844.000 | 844.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Trâm Vàng 1 đứng thứ 66 trên 78 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Gò Dầu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Gò Dầu hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .