Đơn giá đất tại Phường Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
379 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hẻm số 11 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Cuối hẻm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | — |
| Hẻm số 10 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | — |
| Hẻm số 9 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Cuối hẻm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | — |
| Đường Cầu Sao - Xóm Đồng Kênh N18-19-8 - đường 782 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | — |
| Đường Pháo Binh Đường Hương lộ 1 - Đường Cầu Sao - Xóm Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.453.000 | 1.017.000 | 581.000 | 144.000 | — |
| Đường Xe Làng Giáp QL22 - Giáp Đường Phước Hậu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 999.000 | 571.000 | 142.000 | — |
| Khu phố Chánh 6 Giáp QL22 - Trường TH Gia Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 999.000 | 571.000 | 142.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.409.000 | 986.000 | 563.000 | 140.000 | — |
| Hẻm số 9 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.377.000 | 963.000 | 550.000 | 137.000 | — |
| Hẻm số 7 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (mương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.377.000 | 963.000 | 550.000 | 137.000 | — |
| Đường Cầu Sao - Xóm Đồng Kênh N18-19-4 - Kênh N18- 19-8 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.353.000 | 947.000 | 540.000 | 135.000 | — |
| Đường Bàu Sen Đường Hương lộ 1 - Kênh N- 18-19-4 | Đất ở | 1.332.000 | 932.000 | 532.000 | 133.000 | — |
| Hẻm số 20 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.330.000 | 931.000 | 532.000 | 133.000 | — |
| Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.330.000 | 931.000 | 532.000 | 133.000 | — |
| Hẻm số 14 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.330.000 | 931.000 | 532.000 | 133.000 | — |
| Đường cặp kênh N18-20 Đầu tuyến đoạn Hẻm 28, Đường QL22B - Đường Lê Hồng Phong | Đất ở | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 | — |
| Đường cặp kênh N18-20 Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Hồng Phong | Đất ở | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 | — |
| Đường cặp kênh N18-20 Đường Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn | Đất ở | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.315.000 | 920.000 | 526.000 | 131.000 | — |
| Hẻm số 5 Đường Lê hồng Phong Đường Lê Hồng Phong - Đường Nhánh Lê Trọng Tấn | Đất ở | 1.310.000 | 917.000 | 524.000 | 131.000 | — |
| Hẻm số 30 - QL 22B Quốc Lộ 22B (Cà phê Như ý) - Hẻm số 28 - QL 22B | Đất thương mại, dịch vụ | 1.267.000 | 886.000 | 506.000 | 126.000 | — |
| Hẻm số 24 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.267.000 | 886.000 | 506.000 | 126.000 | — |
| Hẻm số 23 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.267.000 | 886.000 | 506.000 | 126.000 | — |
| Hẻm số 21 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.267.000 | 886.000 | 506.000 | 126.000 | — |
| Hẻm số 19 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.267.000 | 886.000 | 506.000 | 126.000 | — |
| Hẻm số 17 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (gần khu tái định cư) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.267.000 | 886.000 | 506.000 | 126.000 | — |
| Hẻm số 15 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Hẻm số 17 - QL 22B | Đất thương mại, dịch vụ | 1.267.000 | 886.000 | 506.000 | 126.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.233.000 | 863.000 | 492.000 | 123.000 | — |
| Khu phố Chánh 6 Trường TH Gia Bình - Giáp Đường Bình Thủy | Đất ở | 1.224.000 | 856.000 | 489.000 | 122.000 | — |
| Đường Trâm Vàng 1 Đường bê tông hẻm 68 (đối diện Miễu Tiên Sư) - QL22 | Đất ở | 1.206.000 | 844.000 | 482.000 | 120.000 | — |
| Đường Trâm Vàng 1 Ngã ba nhà ông 5 Tòng - QL22 | Đất ở | 1.206.000 | 844.000 | 482.000 | 120.000 | — |
| Đường Trâm Vàng 1 Cổng văn hóa TRâm Vàng 1 - QL22 | Đất ở | 1.206.000 | 844.000 | 482.000 | 120.000 | — |
| Đường Cầu Sao - Xóm Đồng Kênh N18-19-4 - Kênh N18- 19-8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.184.000 | 828.000 | 473.000 | 118.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.173.000 | 821.000 | 469.000 | 117.000 | — |
| Bình Nguyên 2 Quốc lộ 22 (giáp vòng xoay đường HCM) - Cống Vàm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Bình Nguyên 1 QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường Bình Nguyên 2-1 Đường Bình Nguyên 2 - Cầu Sắt ( Giáp Ranh An Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Phước Hậu Ngã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường Rỗng tượng tròn Đường Cầu Sao- Xóm Đồng - QL22 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Phước Hậu 2 ĐT 782 - Đường Bến Kéo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Phước Hậu 1 Cổng Đình - ĐT 782 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường Bàu Sen Ngã ba (tạp hóa con nhà ông tu Ro) - Đường Cầu Sao- Xóm Đồng | Đất ở | 1.110.000 | 777.000 | 444.000 | 111.000 | — |
| Đường Bàu Sen Kênh N18-19-4 - Ngã ba (nhà ông 5 Mộng) | Đất ở | 1.110.000 | 777.000 | 444.000 | 111.000 | — |
| Hẻm số 30 - QL 22B Quốc Lộ 22B (Cà phê Như ý) - Hẻm số 28 - QL 22B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.108.000 | 775.000 | 443.000 | 110.000 | — |
| Hẻm số 24 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.108.000 | 775.000 | 443.000 | 110.000 | — |
| Hẻm số 23 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.108.000 | 775.000 | 443.000 | 110.000 | — |
| Hẻm số 21 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.108.000 | 775.000 | 443.000 | 110.000 | — |
| Hẻm số 19 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.108.000 | 775.000 | 443.000 | 110.000 | — |
| Hẻm số 17 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (gần khu tái định cư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.108.000 | 775.000 | 443.000 | 110.000 | — |
| Hẻm số 15 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Hẻm số 17 - QL 22B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.108.000 | 775.000 | 443.000 | 110.000 | — |
Tại Phường Gò Dầu, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 131 | 11.844.000 | 169.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 128 | 13.536.000 | 193.000 |
| Đất ở | 120 | 16.920.000 | 303.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Gò Dầu đứng thứ 13 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Gò Dầu gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
78 tuyến đường tại Phường Gò Dầu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .