Bảng giá đất Xã Xuyên Mộc, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Xuyên Mộc, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

98 dòng giá25 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Xuyên Mộc

98 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Xuyên Mộc, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
TỪ THỬA 644 TỜ BĐ SỐ 04; THỬA 06 TỜ BĐ SỐ 07 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → RANH GIỚI XÃ BÔNG TRANG CŨ
Đất ở5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6MĐất ở2.713.0001.357.0001.085.000868.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) Đất ở2.551.0001.276.0001.020.000816.000
- ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 659&406, TỜ BĐ SỐ 21&22 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 756&791, TỜ BĐ SỐ 21
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.196.0001.098.000878.000703.000
ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
GIÁP ĐỊA BÀN XÃ XUYÊN MỘC → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10)
Đất thương mại, dịch vụ1.875.000938.000750.000600.000
- ĐOẠN 3
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN - ĐẦU THỬA ĐẤT 1159 & 1160 TỜ BĐ SỐ 2 → CẦU 1 GIÁP XÃ HÒA HỘI CŨ - HẾT THỬA 1100&1101 TỜ BĐ SỐ 2
Đất thương mại, dịch vụ1.875.000938.000750.000600.000
- ĐOẠN 3
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN - ĐẦU THỬA ĐẤT 1159 & 1160 TỜ BĐ SỐ 2 → CẦU 1 GIÁP XÃ HÒA HỘI CŨ - HẾT THỬA 1100&1101 TỜ BĐ SỐ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.406.000703.000562.000450.000
- ĐOẠN 2 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.406.000703.000562.000450.000
- ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
CÁC ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.406.000703.000562.000450.000
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49 → HẾT THỬA 451&477 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp832.000416.000333.000266.000
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ THỬA 376&388 TỜ BĐ 16 → GIAO VỚI ĐƯỜNG NHỰA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp832.000416.000333.000266.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.093.000547.000437.000350.000
- ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 449 TỜ BĐ SỐ 12 → NGÃ BA ĐƯỜNG GTNT - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2356 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10
Đất ở9.883.0004.942.0003.953.0003.163.000
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG ĐOẠN ĐI QUA XÃ XUYÊN MỘC (GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ ĐẾN QL 55)Đất ở7.779.0003.890.0003.112.0002.489.000
ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 → TRỤ SỞ KHU BTTN BC-PB
Đất ở7.321.0003.661.0002.928.0002.343.000
- ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
THỬA ĐẤT SỐ 1119 & 1275 → THỬA 1156 & 1225 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8
Đất ở7.321.0003.661.0002.928.0002.343.000
- ĐOẠN 1 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
GIÁP RANH TT PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 109 & 1453 TỜ BĐ 12
Đất ở7.321.0003.661.0002.928.0002.343.000
- ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 659&406, TỜ BĐ SỐ 21&22 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 756&791, TỜ BĐ SỐ 21
Đất ở7.321.0003.661.0002.928.0002.343.000
- ĐOẠN 1
TỪ NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 41 TỜ BĐ SỐ 38 XÃ BÌNH CHÂU CŨ
Đất ở6.617.0003.309.0002.647.0002.117.000
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐOẠN THUỘC XÃ XUYÊN MỘC)Đất ở5.661.0002.831.0002.264.0001.812.000
- ĐOẠN 2
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1956 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02
Đất ở5.287.0002.644.0002.115.0001.692.000
ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở4.978.0002.489.0001.991.0001.593.000
ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BƯNG RIỀNG CŨĐất ở4.978.0002.489.0001.991.0001.593.000
- ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
CẦU SÔNG HÒA → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10)
Đất ở4.978.0002.489.0001.991.0001.593.000
ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
GIÁP ĐỊA BÀN XÃ XUYÊN MỘC → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10)
Đất ở4.688.0002.344.0001.875.0001.500.000
ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
TỪ ĐẦU THỬA 642 VÀ 643 TỜ BĐ SỐ 04 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC TÂN CŨ, HẾT THỬA 235 TỜ BĐ SỐ 05
Đất ở4.688.0002.344.0001.875.0001.500.000
- ĐOẠN 3
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN - ĐẦU THỬA ĐẤT 1159 & 1160 TỜ BĐ SỐ 2 → CẦU 1 GIÁP XÃ HÒA HỘI CŨ - HẾT THỬA 1100&1101 TỜ BĐ SỐ 2
Đất ở4.688.0002.344.0001.875.0001.500.000
- ĐOẠN 2 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở4.688.0002.344.0001.875.0001.500.000
- ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
CÁC ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở4.688.0002.344.0001.875.0001.500.000
- ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 449 TỜ BĐ SỐ 12 → NGÃ BA ĐƯỜNG GTNT - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2356 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10
Đất thương mại, dịch vụ3.953.0001.977.0001.581.0001.265.000
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ THỬA ĐẤT 476&452 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 → THỬA ĐẤT 374 & 390 TỜ BẢN ĐỒ 16
Đất ở3.766.0001.883.0001.506.0001.205.000
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49
Đất ở3.766.0001.883.0001.506.0001.205.000
- ĐOẠN 8 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở3.766.0001.883.0001.506.0001.205.000
- ĐOẠN 7 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
GIÁP THỬA 276 TỜ BĐ 26 → GIÁP RANH GIỚI XÃ BÌNH CHÂU
Đất ở3.766.0001.883.0001.506.0001.205.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊNĐất ở3.642.0001.821.0001.457.0001.165.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU HẠ TẦNG KHU ĐẤT 196 LÔ TẠI CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN XUYÊN MỘC CŨ Đất ở3.619.0001.810.0001.448.0001.158.000
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG ĐOẠN ĐI QUA XÃ XUYÊN MỘC (GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ ĐẾN QL 55)Đất thương mại, dịch vụ3.112.0001.556.0001.245.000996.000
- ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 449 TỜ BĐ SỐ 12 → NGÃ BA ĐƯỜNG GTNT - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2356 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.965.0001.483.0001.186.000949.000
ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 → TRỤ SỞ KHU BTTN BC-PB
Đất thương mại, dịch vụ2.928.0001.464.0001.171.000937.000
- ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
THỬA ĐẤT SỐ 1119 & 1275 → THỬA 1156 & 1225 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8
Đất thương mại, dịch vụ2.928.0001.464.0001.171.000937.000
- ĐOẠN 1 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
GIÁP RANH TT PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 109 & 1453 TỜ BĐ 12
Đất thương mại, dịch vụ2.928.0001.464.0001.171.000937.000
- ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 659&406, TỜ BĐ SỐ 21&22 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 756&791, TỜ BĐ SỐ 21
Đất thương mại, dịch vụ2.928.0001.464.0001.171.000937.000
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49 → HẾT THỬA 451&477 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15
Đất ở2.772.0001.386.0001.109.000887.000
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ THỬA 376&388 TỜ BĐ 16 → GIAO VỚI ĐƯỜNG NHỰA
Đất ở2.772.0001.386.0001.109.000887.000
- ĐOẠN 1
TỪ NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 41 TỜ BĐ SỐ 38 XÃ BÌNH CHÂU CŨ
Đất thương mại, dịch vụ2.647.0001.324.0001.059.000847.000
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG ĐOẠN ĐI QUA XÃ XUYÊN MỘC (GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ ĐẾN QL 55)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.334.0001.167.000934.000747.000
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐOẠN THUỘC XÃ XUYÊN MỘC)Đất thương mại, dịch vụ2.264.0001.132.000906.000724.000
ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 → TRỤ SỞ KHU BTTN BC-PB
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.196.0001.098.000878.000703.000
- ĐOẠN 1 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
GIÁP RANH TT PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 109 & 1453 TỜ BĐ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.196.0001.098.000878.000703.000
ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
TỪ THỬA 644 TỜ BĐ SỐ 04; THỬA 06 TỜ BĐ SỐ 07 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → RANH GIỚI XÃ BÔNG TRANG CŨ
Đất thương mại, dịch vụ2.160.0001.080.000864.000691.000

Mặt bằng giá đất Xã Xuyên Mộc

Giá VT1 cao nhất
9.883.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.875.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
381.000
đồng/m²
Số dòng giá
98
dòng
Số tuyến đường
25
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Xuyên Mộc, giá VT2 bình quân bằng 52,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Xuyên Mộc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở319.883.0001.271.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp292.965.000381.000
Đất thương mại, dịch vụ293.953.000508.000
Đất chăn nuôi tập trung1870.000870.000
Đất trồng cây lâu năm1580.000580.000
Đất trồng cây hằng năm khác1480.000480.000
Đất nuôi trồng thủy sản1480.000480.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1480.000480.000
Đất rừng sản xuất1480.000480.000
Đất rừng phòng hộ1384.000384.000
Đất rừng đặc dụng1384.000384.000
Đất làm muối1384.000384.000

Xã Xuyên Mộc đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Xuyên Mộc đứng thứ 149 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Xuyên Mộc

Mã bưu chính (zip code)
78518
Doanh nghiệp trên địa bàn
139 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Xuyên Mộc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Bông TrangXã Bưng Riềng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Xuyên Mộc

22 tuyến đường tại Xã Xuyên Mộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

- ĐOẠN 1
3 dòng · VT1 tới 6.617.000 đ/m²
- ĐOẠN 1 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
3 dòng · VT1 tới 7.321.000 đ/m²
- ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU
3 dòng · VT1 tới 9.883.000 đ/m²
- ĐOẠN 2
3 dòng · VT1 tới 5.287.000 đ/m²
- ĐOẠN 2 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
3 dòng · VT1 tới 4.688.000 đ/m²
- ĐOẠN 3
3 dòng · VT1 tới 4.688.000 đ/m²
- ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 4.978.000 đ/m²
- ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 4.688.000 đ/m²
- ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 7.321.000 đ/m²
- ĐOẠN 7 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 3.766.000 đ/m²
- ĐOẠN 8 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 3.766.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ
6 dòng · VT1 tới 1.676.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
3 dòng · VT1 tới 2.713.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 3.642.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ)
3 dòng · VT1 tới 2.067.000 đ/m²
ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
6 dòng · VT1 tới 7.321.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
9 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐOẠN THUỘC XÃ XUYÊN MỘC)
3 dòng · VT1 tới 5.661.000 đ/m²
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
12 dòng · VT1 tới 3.766.000 đ/m²
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG ĐOẠN ĐI QUA XÃ XUYÊN MỘC (GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ ĐẾN QL 55)
3 dòng · VT1 tới 7.779.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BƯNG RIỀNG CŨ
3 dòng · VT1 tới 4.978.000 đ/m²
Xã Xuyên Mộc (Khu vực IV)
9 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Xuyên Mộc

Giá đất cao nhất tại Xã Xuyên Mộc là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Xuyên Mộc là 9.883.000 đồng/m², thấp nhất 381.000 đồng/m², trung vị 1.875.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Xuyên Mộc đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Xuyên Mộc xếp thứ 149 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Xuyên Mộc theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Xuyên Mộc được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Xuyên Mộc hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.