Giá đất ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:, Xã Xuyên Mộc

Đơn giá đất tuyến ĐOẠN ĐI HỒ CỐC: thuộc Xã Xuyên Mộc, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

6 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:

6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:, Xã Xuyên Mộc, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 → TRỤ SỞ KHU BTTN BC-PB Đất ở7.321.0003.661.0002.928.0002.343.000
ĐOẠN CÒN LẠI Đất ở4.978.0002.489.0001.991.0001.593.000
TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 → TRỤ SỞ KHU BTTN BC-PB Đất thương mại, dịch vụ2.928.0001.464.0001.171.000937.000
TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 → TRỤ SỞ KHU BTTN BC-PB Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.196.0001.098.000878.000703.000
ĐOẠN CÒN LẠI Đất thương mại, dịch vụ1.991.000996.000796.000637.000
ĐOẠN CÒN LẠI Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.493.000747.000597.000478.000

Mặt bằng giá tuyến ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:

Giá VT1 cao nhất
7.321.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.196.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.493.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến ĐOẠN ĐI HỒ CỐC: (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở27.321.0004.978.000
Đất thương mại, dịch vụ22.928.0001.991.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.196.0001.493.000

ĐOẠN ĐI HỒ CỐC: đứng thứ mấy trong Xã Xuyên Mộc

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐOẠN ĐI HỒ CỐC: đứng thứ 5 trên 22 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Xuyên Mộc.

Tra tiếp trong Xã Xuyên Mộc và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Xuyên Mộc hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

- ĐOẠN 1
3 dòng · VT1 tới 6.617.000 đ/m²
- ĐOẠN 1 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
3 dòng · VT1 tới 7.321.000 đ/m²
- ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU
3 dòng · VT1 tới 9.883.000 đ/m²
- ĐOẠN 2
3 dòng · VT1 tới 5.287.000 đ/m²
- ĐOẠN 2 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
3 dòng · VT1 tới 4.688.000 đ/m²
- ĐOẠN 3
3 dòng · VT1 tới 4.688.000 đ/m²
- ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 4.978.000 đ/m²
- ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 4.688.000 đ/m²
- ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 7.321.000 đ/m²
- ĐOẠN 7 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 3.766.000 đ/m²
- ĐOẠN 8 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 3.766.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ
6 dòng · VT1 tới 1.676.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
3 dòng · VT1 tới 2.713.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 3.642.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ)
3 dòng · VT1 tới 2.067.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
9 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐOẠN THUỘC XÃ XUYÊN MỘC)
3 dòng · VT1 tới 5.661.000 đ/m²
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
12 dòng · VT1 tới 3.766.000 đ/m²
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG ĐOẠN ĐI QUA XÃ XUYÊN MỘC (GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ ĐẾN QL 55)
3 dòng · VT1 tới 7.779.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BƯNG RIỀNG CŨ
3 dòng · VT1 tới 4.978.000 đ/m²
Xã Xuyên Mộc (Khu vực IV)
9 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:

Giá đất đường ĐOẠN ĐI HỒ CỐC: là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến ĐOẠN ĐI HỒ CỐC: tại Xã Xuyên Mộc có giá VT1 cao nhất 7.321.000 đồng/m² và thấp nhất 1.493.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
ĐOẠN ĐI HỒ CỐC: có phải tuyến đắt nhất Xã Xuyên Mộc không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, ĐOẠN ĐI HỒ CỐC: đứng thứ 5 trên 22 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Xuyên Mộc.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.