Đơn giá đất tại Xã Xuyên Mộc, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
98 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| - ĐOẠN 2 ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1956 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.115.000 | 1.058.000 | 846.000 | 677.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ) | Đất ở | 2.067.000 | 1.034.000 | 827.000 | 661.000 | — |
| ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BƯNG RIỀNG CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.991.000 | 996.000 | 796.000 | 637.000 | — |
| ĐOẠN ĐI HỒ CỐC: ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.991.000 | 996.000 | 796.000 | 637.000 | — |
| - ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ) CẦU SÔNG HÒA → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.991.000 | 996.000 | 796.000 | 637.000 | — |
| - ĐOẠN 1 TỪ NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 41 TỜ BĐ SỐ 38 XÃ BÌNH CHÂU CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.985.000 | 993.000 | 794.000 | 635.000 | — |
| - ĐOẠN 2 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI) ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.875.000 | 938.000 | 750.000 | 600.000 | — |
| - ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ) CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.875.000 | 938.000 | 750.000 | 600.000 | — |
| ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN TỪ ĐẦU THỬA 642 VÀ 643 TỜ BĐ SỐ 04 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC TÂN CŨ, HẾT THỬA 235 TỜ BĐ SỐ 05 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.875.000 | 938.000 | 750.000 | 600.000 | — |
| ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐOẠN THUỘC XÃ XUYÊN MỘC) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.698.000 | 849.000 | 679.000 | 543.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất ở | 1.676.000 | 838.000 | 670.000 | 536.000 | — |
| ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN TỪ THỬA 644 TỜ BĐ SỐ 04; THỬA 06 TỜ BĐ SỐ 07 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → RANH GIỚI XÃ BÔNG TRANG CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 518.000 | — |
| - ĐOẠN 2 ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1956 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.586.000 | 793.000 | 634.000 | 508.000 | — |
| ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: TỪ THỬA ĐẤT 476&452 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 → THỬA ĐẤT 374 & 390 TỜ BẢN ĐỒ 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.506.000 | 753.000 | 602.000 | 482.000 | — |
| ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: TỪ QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.506.000 | 753.000 | 602.000 | 482.000 | — |
| - ĐOẠN 8 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ) ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.506.000 | 753.000 | 602.000 | 482.000 | — |
| - ĐOẠN 7 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ) GIÁP THỬA 276 TỜ BĐ 26 → GIÁP RANH GIỚI XÃ BÌNH CHÂU | Đất thương mại, dịch vụ | 1.506.000 | 753.000 | 602.000 | 482.000 | — |
| ĐOẠN ĐI HỒ CỐC: ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.493.000 | 747.000 | 597.000 | 478.000 | — |
| - ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ) CẦU SÔNG HÒA → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.493.000 | 747.000 | 597.000 | 478.000 | — |
| ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BƯNG RIỀNG CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.493.000 | 747.000 | 597.000 | 478.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.457.000 | 729.000 | 583.000 | 466.000 | — |
| ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN GIÁP ĐỊA BÀN XÃ XUYÊN MỘC → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.406.000 | 703.000 | 562.000 | 450.000 | — |
| ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN TỪ ĐẦU THỬA 642 VÀ 643 TỜ BĐ SỐ 04 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC TÂN CŨ, HẾT THỬA 235 TỜ BĐ SỐ 05 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.406.000 | 703.000 | 562.000 | 450.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất ở | 1.271.000 | 636.000 | 508.000 | 407.000 | — |
| ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: TỪ THỬA ĐẤT 476&452 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 → THỬA ĐẤT 374 & 390 TỜ BẢN ĐỒ 16 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.130.000 | 565.000 | 452.000 | 362.000 | — |
| ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: TỪ QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.130.000 | 565.000 | 452.000 | 362.000 | — |
| - ĐOẠN 8 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ) ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.130.000 | 565.000 | 452.000 | 362.000 | — |
| - ĐOẠN 7 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ) GIÁP THỬA 276 TỜ BĐ 26 → GIÁP RANH GIỚI XÃ BÌNH CHÂU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.130.000 | 565.000 | 452.000 | 362.000 | — |
| ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49 → HẾT THỬA 451&477 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.109.000 | 555.000 | 444.000 | 355.000 | — |
| ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: TỪ THỬA 376&388 TỜ BĐ 16 → GIAO VỚI ĐƯỜNG NHỰA | Đất thương mại, dịch vụ | 1.109.000 | 555.000 | 444.000 | 355.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU HẠ TẦNG KHU ĐẤT 196 LÔ TẠI CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN XUYÊN MỘC CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.086.000 | 543.000 | 434.000 | 348.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất thương mại, dịch vụ | 1.085.000 | 543.000 | 434.000 | 347.000 | — |
| Xã Xuyên Mộc (Khu vực IV) | Đất chăn nuôi tập trung | 870.000 | 690.000 | 555.000 | — | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ) | Đất thương mại, dịch vụ | 827.000 | 414.000 | 331.000 | 265.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 814.000 | 407.000 | 326.000 | 260.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 670.000 | 335.000 | 268.000 | 214.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 620.000 | 310.000 | 248.000 | 198.000 | — |
| Xã Xuyên Mộc (Khu vực IV) | Đất trồng cây lâu năm | 580.000 | 460.000 | 370.000 | — | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất thương mại, dịch vụ | 508.000 | 254.000 | 203.000 | 163.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 503.000 | 252.000 | 201.000 | 161.000 | — |
| Xã Xuyên Mộc (Khu vực IV) | Đất trồng cây hằng năm khác | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Xuyên Mộc (Khu vực IV) | Đất nuôi trồng thủy sản | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Xuyên Mộc (Khu vực IV) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Xuyên Mộc (Khu vực IV) | Đất rừng sản xuất | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Xuyên Mộc (Khu vực IV) | Đất rừng phòng hộ | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
| Xã Xuyên Mộc (Khu vực IV) | Đất rừng đặc dụng | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
| Xã Xuyên Mộc (Khu vực IV) | Đất làm muối | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 381.000 | 191.000 | 152.000 | 122.000 | — |
Tại Xã Xuyên Mộc, giá VT2 bình quân bằng 52,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 31 | 9.883.000 | 1.271.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29 | 2.965.000 | 381.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 29 | 3.953.000 | 508.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Xuyên Mộc đứng thứ 149 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Xuyên Mộc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
22 tuyến đường tại Xã Xuyên Mộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .