Bảng giá đất Xã Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Xã Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Tân An Hội
344 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TRỊNH THỊ CHẮCCÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG 619 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| PHAN THỊ DƯPHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| TAM TÂNTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| MAI THỊ NHU (ĐƯỜNG 360)ĐƯỜNG 361 → ĐÀO VĂN THỬ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐỖ THỊ SAO ĐƯỜNG CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỪNG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366)KÊNH N13 → NGUYỄN THỊ RÕ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| ĐƯỜNG TRUNG VIẾTPHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → NGUYỄN THỊ RÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| LÊ THỊ CHỪNG, ĐƯỜNG 628TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| Xã Tân An Hội (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | — |
| PHẠM THỊ GIÁCĐƯỜNG BA SA → KÊNH N46 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| TÔ THỊ MỪNGĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| LÊ THỊ LONG ĐƯỜNG BA SA → KÊNH N41A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| PHẠM THỊ CHANH ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ THẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| NGUYỄN THỊ RỌC ĐƯỜNG SỐ 627 → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| PHẠM THỊ MỊNHCAO THỊ BÈO → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 |
| NGUYỄN THỊ ĐEOĐƯỜNG CAO THỊ BÈO → ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 |
| PHẠM THỊ NGHĨ ĐƯỜNG SỐ 626 → ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 |
| TRẦN THỊ DƯ (ĐƯỜNG 363 CỦ)LÊ MINH NHỰT → LÊ MINH NHỰT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| TỈNH LỘ 8CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI | Đất ở | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 |
| PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)ĐÀO VĂN THỬ → CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI | Đất ở | 32.900.000 | 16.450.000 | 13.160.000 | 10.528.000 |
| PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ | Đất ở | 26.300.000 | 13.150.000 | 10.520.000 | 8.416.000 |
| PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE | Đất ở | 21.800.000 | 10.900.000 | 8.720.000 | 6.976.000 |
| PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU | Đất ở | 21.800.000 | 10.900.000 | 8.720.000 | 6.976.000 |
| TỈNH LỘ 8CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI | Đất thương mại, dịch vụ | 17.900.000 | 8.950.000 | 7.160.000 | 5.728.000 |
| PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)ĐÀO VĂN THỬ → CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI | Đất thương mại, dịch vụ | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| TỈNH LỘ 8CẦU THẦY CAI (ẤP TAM TÂN – XÃ TÂN AN HỘI) → CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN | Đất ở | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)NGÃ BA BÀU TRE → RANH XÃ THÁI MỸ | Đất ở | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 |
| NGUYỄN THỊ TIỆPTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 |
| NGUYỄN GIAOTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 |
| NGUYỄN VĂN NITRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 |
| NGUYỄN THỊ TRIỆUTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 |
| TỈNH LỘ 8TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| NGUYỄN VĂN TỶTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| NGUYỄN VĂN ONTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| NGUYỄN VĂN NÌ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| BÙI THỊ HETRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐỖ CƠ QUANGTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐỖ NGỌC DUTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐỖ ĐÌNH NHÂNTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐÌNH KIẾPTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| HOÀNG BÁ HUÂNTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| LIÊU BÌNH HƯƠNGTỈNH LỘ 8 → NGÔ TRI HÓA | Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| LÊ VĨNH HUYTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| NGUYỄN VĂN KHẠBƯU ĐIỆN CỦ CHI → TỈNH LỘ 2 | Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| PHẠM THỊ HỐITRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| TỈNH LỘ 8CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.300.000 | 7.150.000 | 5.720.000 | 4.576.000 |
| GIÁP HẢITRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 14.100.000 | 7.050.000 | 5.640.000 | 4.512.000 |
| PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)ĐÀO VĂN THỬ → CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| NGUYỄN ĐẠI NĂNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| NGUYỄN THỊ SẲNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Tân An Hội
Tại Xã Tân An Hội, giá VT2 bình quân bằng 50,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 115 | 14.300.000 | 1.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 111 | 17.900.000 | 1.300.000 |
| Đất ở | 109 | 35.800.000 | 2.500.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xã Tân An Hội đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân An Hội đứng thứ 107 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Xã Tân An Hội
- Mã bưu chính (zip code)
- 71607
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 887 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân An Hội gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân An Hội
88 tuyến đường tại Xã Tân An Hội có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
