Đơn giá đất tuyến PHẠM THỊ GIÁC thuộc Xã Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG BA SA → KÊNH N46 | Đất ở | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐƯỜNG BA SA → KÊNH N46 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| ĐƯỜNG BA SA → KÊNH N46 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
Tại tuyến PHẠM THỊ GIÁC, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 2.700.000 | 2.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.100.000 | 1.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.400.000 | 1.400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, PHẠM THỊ GIÁC đứng thứ 85 trên 88 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân An Hội.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân An Hội hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .