Bảng giá đất Xã Phước Thành, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Phước Thành, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Phước Thành

46 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Phước Thành, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
ĐH.507ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA) → CÂY XĂNG HIỆP PHÚĐất thương mại, dịch vụ2.000.0001.000.000800.000640.000
ĐH.507ĐH 504 (GIÁP RANH XÃ AN LONG) → NGÃ 3 VÀO ĐẬP PHƯỚC HÒAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
ĐH.507NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH.508) → ĐẾN CẦU ĐÔI (GIÁP RANH XÃ AN LONG)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
ĐH.519ĐH 508 → RANH XÃ ĐỒNG PHÚ, TỈNH ĐỒNG NAIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000350.000280.000224.000
ĐH.507NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH.508) → ĐẾN CẦU ĐÔI (GIÁP RANH XÃ AN LONG)Đất thương mại, dịch vụ1.900.000950.000760.000608.000
ĐH.506 GIÁP RANH XÃ PHÚ GIÁO → ĐH.508Đất ở5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
ĐH.507CÂY XĂNG HIỆP PHÚ → NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH.508)Đất ở5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNGSUỐI NƯỚC TRONG (GIÁP XÃ PHƯỚC HÒA) → CẦU SÔNG BÉ (GIÁP XÃ AN LONG)Đất ở5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
ĐH.507ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA) → CÂY XĂNG HIỆP PHÚĐất ở5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
ĐH.508 NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH 507) → RANH XÃ ĐỒNG PHÚ, TỈNH ĐỒNG NAIĐất ở4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
ĐH.507NGÃ 3 VÀO ĐẬP PHƯỚC HÒA → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAIĐất ở4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
ĐH.504GIÁP RANH XÃ PHÚ GIÁO → ĐH.507Đất ở3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
ĐH.509ĐH 507 → GIÁP RANH XÃ AN LONGĐất ở3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
ĐH.512GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA (ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV) → ĐH.509Đất ở3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
ĐH.511ĐH.507 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒAĐất ở3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
ĐH.512ĐH.509 → GIÁP RANH XÃ AN LONGĐất ở2.900.0001.450.0001.160.000928.000
ĐH.519ĐH 508 → RANH XÃ ĐỒNG PHÚ, TỈNH ĐỒNG NAIĐất ở2.200.0001.100.000880.000704.000
TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNGSUỐI NƯỚC TRONG (GIÁP XÃ PHƯỚC HÒA) → CẦU SÔNG BÉ (GIÁP XÃ AN LONG)Đất thương mại, dịch vụ2.200.0001.100.000880.000704.000
ĐH.507CÂY XĂNG HIỆP PHÚ → NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH.508)Đất thương mại, dịch vụ2.200.0001.100.000880.000704.000
ĐH.506 GIÁP RANH XÃ PHÚ GIÁO → ĐH.508Đất thương mại, dịch vụ2.200.0001.100.000880.000704.000
ĐH.507ĐH 504 (GIÁP RANH XÃ AN LONG) → NGÃ 3 VÀO ĐẬP PHƯỚC HÒAĐất thương mại, dịch vụ1.900.000950.000760.000608.000
TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNGSUỐI NƯỚC TRONG (GIÁP XÃ PHƯỚC HÒA) → CẦU SÔNG BÉ (GIÁP XÃ AN LONG)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.700.000850.000680.000544.000
ĐH.507CÂY XĂNG HIỆP PHÚ → NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH.508)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.700.000850.000680.000544.000
ĐH.507ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA) → CÂY XĂNG HIỆP PHÚĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐH.504GIÁP RANH XÃ PHÚ GIÁO → ĐH.507Đất thương mại, dịch vụ1.500.000750.000600.000480.000
ĐH.509ĐH 507 → GIÁP RANH XÃ AN LONGĐất thương mại, dịch vụ1.400.000700.000560.000448.000
ĐH.508 NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH 507) → RANH XÃ ĐỒNG PHÚ, TỈNH ĐỒNG NAIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.300.000650.000520.000416.000
ĐH.512GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA (ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV) → ĐH.509Đất thương mại, dịch vụ1.300.000650.000520.000416.000
ĐH.511ĐH.507 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒAĐất thương mại, dịch vụ1.300.000650.000520.000416.000
ĐH.507NGÃ 3 VÀO ĐẬP PHƯỚC HÒA → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.200.000600.000480.000384.000
ĐH.512ĐH.509 → GIÁP RANH XÃ AN LONGĐất thương mại, dịch vụ1.200.000600.000480.000384.000
ĐH.504GIÁP RANH XÃ PHÚ GIÁO → ĐH.507Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.100.000550.000440.000352.000
ĐH.512GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA (ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV) → ĐH.509Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.000.000500.000400.000320.000
ĐH.511ĐH.507 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.000.000500.000400.000320.000
ĐH.509ĐH 507 → GIÁP RANH XÃ AN LONGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.000.000500.000400.000320.000
ĐH.512ĐH.509 → GIÁP RANH XÃ AN LONGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp900.000450.000360.000288.000
ĐH.519ĐH 508 → RANH XÃ ĐỒNG PHÚ, TỈNH ĐỒNG NAIĐất thương mại, dịch vụ900.000450.000360.000288.000
Xã Phước Thành (Khu vực IV)Đất chăn nuôi tập trung870.000690.000555.000—
Xã Phước Thành (Khu vực IV)Đất trồng cây lâu năm580.000460.000370.000—
Xã Phước Thành (Khu vực IV)Đất nuôi trồng thủy sản480.000380.000300.000—
Xã Phước Thành (Khu vực IV)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)480.000380.000300.000—
Xã Phước Thành (Khu vực IV)Đất rừng sản xuất480.000380.000300.000—
Xã Phước Thành (Khu vực IV)Đất trồng cây hằng năm khác480.000380.000300.000—
Xã Phước Thành (Khu vực IV)Đất làm muối384.000304.000240.000—
Xã Phước Thành (Khu vực IV)Đất rừng phòng hộ384.000304.000240.000—
Xã Phước Thành (Khu vực IV)Đất rừng đặc dụng384.000304.000240.000—

Mặt bằng giá đất Xã Phước Thành

Giá VT1 cao nhất
5.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
384.000
đồng/m²
Số dòng giá
46
dòng
Số tuyến đường
10
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Phước Thành, giá VT2 bình quân bằng 55,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 44,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Phước Thành (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp131.700.000700.000
Đất thương mại, dịch vụ122.200.000900.000
Đất ở125.600.0002.200.000
Đất chăn nuôi tập trung1870.000870.000
Đất trồng cây lâu năm1580.000580.000
Đất nuôi trồng thủy sản1480.000480.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1480.000480.000
Đất rừng sản xuất1480.000480.000
Đất trồng cây hằng năm khác1480.000480.000
Đất làm muối1384.000384.000
Đất rừng phòng hộ1384.000384.000
Đất rừng đặc dụng1384.000384.000

Xã Phước Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phước Thành đứng thứ 159 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Phước Thành

Mã bưu chính (zip code)
75617
Doanh nghiệp trên địa bàn
125 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phước Thành gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Phước SangXã An TháiXã Tân Hiệp

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phước Thành

8 tuyến đường tại Xã Phước Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Phước Thành

Giá đất cao nhất tại Xã Phước Thành là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Phước Thành là 5.600.000 đồng/m², thấp nhất 384.000 đồng/m², trung vị 1.400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Phước Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Phước Thành xếp thứ 159 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Phước Thành theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Phước Thành được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Phước Thành hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ