Đơn giá đất tuyến ĐH.507 thuộc Xã Phước Thành, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA) → CÂY XĂNG HIỆP PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| ĐH 504 (GIÁP RANH XÃ AN LONG) → NGÃ 3 VÀO ĐẬP PHƯỚC HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH.508) → ĐẾN CẦU ĐÔI (GIÁP RANH XÃ AN LONG) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH.508) → ĐẾN CẦU ĐÔI (GIÁP RANH XÃ AN LONG) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | — |
| CÂY XĂNG HIỆP PHÚ → NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH.508) | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | — |
| ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA) → CÂY XĂNG HIỆP PHÚ | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| NGÃ 3 VÀO ĐẬP PHƯỚC HÒA → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI | Đất ở | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| CÂY XĂNG HIỆP PHÚ → NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH.508) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| ĐH 504 (GIÁP RANH XÃ AN LONG) → NGÃ 3 VÀO ĐẬP PHƯỚC HÒA | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | — |
| CÂY XĂNG HIỆP PHÚ → NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH.508) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA) → CÂY XĂNG HIỆP PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| NGÃ 3 VÀO ĐẬP PHƯỚC HÒA → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 | — |
Tại tuyến ĐH.507, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Đất ở | 3 | 5.500.000 | 4.100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐH.507 đứng thứ 2 trên 8 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phước Thành.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Phước Thành hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .