Bảng giá đất Xã Long Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Xã Long Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Long Hòa
87 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC CHỢ LONG TÂNĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)ĐH.721 → CẦU THỊ TÍNH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)RANH HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) → NGÃ 4 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LONG TÂN (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đất ở | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| ĐH.721ĐT.749A → ĐT.750 (ĐỒNG BÀ BA) | Đất ở | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC CHỢ LONG TÂNĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC CHỢ LONG TÂNĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐH.722ĐT.749A (NGÃ 3 CĂM XE) → ĐT.749B (CẦU BÀ VÀ) | Đất ở | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐƯỜNG NHỰA TỪ NGÃ TƯ HÓC MĂNG (XÃ LONG TÂN) ĐẾN RANH XÃ LONG NGUYÊN (BÀU BÀNG)CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 10 VÀ 21, TỜ BẢN ĐỒ 32 (LONG TÂN) → RANH XÃ LONG NGUYÊN (THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 32, LONG TÂN) | Đất ở | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐƯỜNG NHỰA TỪ NGÃ TƯ HÓC MĂNG (XÃ LONG TÂN) ĐẾN RANH XÃ LONG NGUYÊN (BÀU BÀNG)NGÃ TƯ HÓC MĂNG (LONG TÂN) → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 10 VÀ 21, TỜ BẢN ĐỒ 32 (LONG TÂN) | Đất ở | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐƯỜNG NHỰA LONG TÂNĐT.749A (NGÃ 4 PHƯƠNG ĐÔNG) → ĐƯỜNG NHỰA (VĂN PHÒNG ẤP HỒ MUỒNG) | Đất ở | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐƯỜNG NHỰA LONG TÂNĐT.749A → CẦU BẾN THAN | Đất ở | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐƯỜNG NHỰA LÒ RÈNĐT.749B → ĐH.722 | Đất ở | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐƯỜNG N2 - XÃ MINH TÂNĐH.704 (XÃ MINH TÂN) → NHÀ ÔNG HẠ | Đất ở | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC CHỢ LONG TÂNĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)ĐH.721 → CẦU THỊ TÍNH | Đất ở | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)RANH HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) → NGÃ 4 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LONG TÂN (CŨ) | Đất ở | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)NGÃ 4 UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ LONG TÂN → ĐH.721 | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| ĐT.750CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đất ở | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| ĐT.750RANH XÃ DẦU TIẾNG (CẦU ĐỎ - CẦU ĐEN) → RANH XÃ CÂY TRƯỜNG II | Đất ở | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| ĐT.749D (BỐ LÁ - BẾN SÚC) NGÃ 3 LONG TÂN → CẦU PHÚ BÌNH (RANH LONG TÂN - AN LẬP) | Đất ở | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 |
| ĐT.749C NGÃ 3 ĐÒN GÁNH (ĐT.749A) → RANH THỊ TRẤN LAI UYÊN HUYỆN BÀU BÀNG | Đất ở | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| ĐƯỜNG D8ĐT.749A → ĐH.717 | Đất ở | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| ĐƯỜNG D11ĐT.749A → ĐT.749A | Đất ở | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| ĐH.717 ĐT.749A → ĐH 716 | Đất ở | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG LONG TÂN - CÂY TRƯỜNG ĐT.749A → SUỐI BÀ TỨ | Đất ở | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC CHỢ LONG TÂNĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐH.716ĐT.749A (CẦU HỐ ĐÁ) → RANH HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất ở | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| HỒ CHÍ MINHLONG TÂN (RANH TRỪ VĂN THỐ) → THANH AN (GIÁP SÔNG SÀI GÒN) | Đất ở | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)ĐH.721 → CẦU THỊ TÍNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)RANH HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) → NGÃ 4 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LONG TÂN (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐT.750CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐT.750RANH XÃ DẦU TIẾNG (CẦU ĐỎ - CẦU ĐEN) → RANH XÃ CÂY TRƯỜNG II | Đất thương mại, dịch vụ | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐT.749D (BỐ LÁ - BẾN SÚC) NGÃ 3 LONG TÂN → CẦU PHÚ BÌNH (RANH LONG TÂN - AN LẬP) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 |
| ĐT.749C NGÃ 3 ĐÒN GÁNH (ĐT.749A) → RANH THỊ TRẤN LAI UYÊN HUYỆN BÀU BÀNG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 |
| ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)NGÃ 4 UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ LONG TÂN → ĐH.721 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 |
| ĐƯỜNG D8ĐT.749A → ĐH.717 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 |
| ĐƯỜNG D11ĐT.749A → ĐT.749A | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 |
| ĐT.750CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 |
| ĐT.750RANH XÃ DẦU TIẾNG (CẦU ĐỎ - CẦU ĐEN) → RANH XÃ CÂY TRƯỜNG II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Long Hòa (Khu vực IV) | Đất chăn nuôi tập trung | 870.000 | 690.000 | 555.000 | — |
| HỒ CHÍ MINHLONG TÂN (RANH TRỪ VĂN THỐ) → THANH AN (GIÁP SÔNG SÀI GÒN) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 256.000 |
| ĐƯỜNG D11ĐT.749A → ĐT.749A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 256.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 256.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 256.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Long Hòa
Tại Xã Long Hòa, giá VT2 bình quân bằng 53,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 28 | 5.500.000 | 1.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27 | 1.700.000 | 400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 23 | 2.100.000 | 500.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xã Long Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Long Hòa đứng thứ 161 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Xã Long Hòa
- Mã bưu chính (zip code)
- 75812
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 115 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Long Hòa gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Long Hòa
16 tuyến đường tại Xã Long Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
