Đơn giá đất tuyến ĐT.750 thuộc Xã Long Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đất ở | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| RANH XÃ DẦU TIẾNG (CẦU ĐỎ - CẦU ĐEN) → RANH XÃ CÂY TRƯỜNG II | Đất ở | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | — |
| RANH XÃ DẦU TIẾNG (CẦU ĐỎ - CẦU ĐEN) → RANH XÃ CÂY TRƯỜNG II | Đất thương mại, dịch vụ | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | — |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 | — |
| RANH XÃ DẦU TIẾNG (CẦU ĐỎ - CẦU ĐEN) → RANH XÃ CÂY TRƯỜNG II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 | — |
Tại tuyến ĐT.750, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 3.200.000 | 3.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.300.000 | 1.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT.750 đứng thứ 3 trên 16 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Long Hòa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Long Hòa hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .