Bảng giá đất Xã Đất Đỏ, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Xã Đất Đỏ, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Đất Đỏ
235 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN HỮU HUÂN (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 NHÀ MÁY BÀ HẰNG (TỈNH | Đất ở | 6.672.000 | 3.336.000 | 2.669.000 | 2.135.000 |
| CHÂU VĂN BIẾC (CŨ: PHƯỚC THẠNH A8) | Đất ở | 6.672.000 | 3.336.000 | 2.669.000 | 2.135.000 |
| NGUYỄN HUỆ | Đất ở | 6.672.000 | 3.336.000 | 2.669.000 | 2.135.000 |
| TÔN ĐỨC THẮNG | Đất ở | 6.672.000 | 3.336.000 | 2.669.000 | 2.135.000 |
| PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất ở | 6.672.000 | 3.336.000 | 2.669.000 | 2.135.000 |
| ĐƯỜNG TỪ CẦU ÔNG HEM ĐẾN GIÁP QL55 (PHƯỚC HỘI-LÁNG DÀI- PHƯỚC LONG THỌ) | Đất ở | 5.184.000 | 2.592.000 | 2.074.000 | 1.659.000 |
| ĐƯỜNG 765TỈNH LỘ 52 (TẠI CHỢ LONG TÂM) → GIÁP XÃ NGHĨA THÀNH (CẦU ĐÁ BẠC) | Đất ở | 5.140.000 | 2.570.000 | 2.056.000 | 1.645.000 |
| TL52BƯNG LONG TÂN QUA KHU DÂN CƯ UBND XÃ LONG TÂN CŨ → CẦU KHÁNH VÂN (HẾT XÃ LONG TÂN CŨ) | Đất ở | 5.140.000 | 2.570.000 | 2.056.000 | 1.645.000 |
| ĐƯỜNG D6- KHU CNQUỐC LỘ 55 → KHU CN | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| ĐƯỜNG 997GIÁP XÃ PHƯỚC HẢI → QUỐC LỘ 55 | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| ĐƯỜNG 997QUỐC LỘ 55 → GIÁP RANH XÃ NGHĨA THÀNH CŨ | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| TUYẾN TRÁNH QL 55GIÁP RANH XÃ LONG ĐIỀN → QUỐC LỘ 55 | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| PHẠM HÙNGQUỐC LỘ 55 → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚAQL55 → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| PHẠM VĂN HYQL55 → TL52 | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| ĐƯỜNG CAO VĂN NGỌC + TRỊNH HOÀI ĐỨC (TÊN CŨ: ĐƯỜNG CAO VĂN NGỌC - ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐẤT ĐỎ ĐẾN NGÃ 3 NHÀ MÁY ÔNG BẢY NGÂY) | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| LƯƠNG THẾ VINH VÀ ĐƯỜNG LÊ THỊ HỒNG GẤM (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 ĐÀI NƯỚC ÔNG BẠC (QUỐC LỘ 55) VÒNG QUA ẤP PHƯỚC SƠN ĐẾN NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG (QUỐC LỘ 55) | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| ĐƯỜNG PHƯỚC THỌ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ) | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU (ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 TRƯỜNG HỌC PHƯỚC THỚI (QUỐC LỘ 55) ĐẾN GIẾNG BÀ MỤ) | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| LÊ DUẨN (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG ĐẾN TL52 TẠI TRƯỜNG THPT VÕ THỊ SÁU) | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| PHẠM HỒNG THÁITỈNH LỘ 52 (TRẠM Y TẾ XÃ ĐẤT ĐỎ) → NGUYỄN THỊ HOA | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| HUỲNH KHƯƠNG NINHNGÃ 3 PHẠM VĂN ĐỒNG → PHẠM VĂN HY | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| ĐOÀN TRUNG CÒN TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| LÊ VĂN MỘT TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| NGUYỄN THỊ HOA TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| PHAN ĐÌNH PHÙNGTỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| NGUYỄN KIỆMTỈNH LỘ 52 → TL52 | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| MAI CHÍ THÀNHTỈNH LỘ 52 → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| TÔN ĐỨC THẮNGTỈNH LỘ 52 → CAO VĂN NGỌC | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| NGUYỄN THỊ ĐẸPLÊ THÁNH TÔNG → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| NGUYỄN THÀNH LIÊMLÊ THÁNH TÔNG → TÔN THẤT TÙNG | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| LƯU CHÍ HIẾULÊ THÁNH TÔNG → TRỊNH HOÀI ĐỨC | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| TRỊNH HOÀI ĐỨCLÊ THÁNH TÔNG → CAO VĂN NGỌC | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| TÔN THẤT TÙNGLÊ THÁNH TÔNG → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| NGUYỄN CÔNG HOANLÊ THÁNH TÔNG → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| NGUYỄN VĂN NHẤTLÊ THÁNH TÔNG → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| HAI BÀ TRƯNGLÊ THÁNH TÔNG → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| LÊ THỊ HỒNG GẤMHUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| CAO VĂN NGỌCTRỊNH HOÀI ĐỨC → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| NGUYỄN HUỆTỈNH LỘ 52 → QL55 | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| LÊ TRỌNG TẤNTỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| NGUYỄN VĂN HƯNGTỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| PHẠM VĂN ĐẮCTỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| PHAN CHU TRINHTỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU VỰC CHỢ ĐẤT ĐỎ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.666.000 | 2.333.000 | 1.866.000 | 1.493.000 |
| CAO VĂN NGỌC VÀ ĐƯỜNG LÊ DUẨN (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐẤT ĐỎ ĐẾN NGÃ 4 BÀ ĐỐI) | Đất ở | 4.668.000 | 2.334.000 | 1.867.000 | 1.494.000 |
| TL52NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ → NGÃ 4 BÀ MUÔN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| QUỐC LỘ 55CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG) → CẦU TRONG (GIÁP XÃ XUYÊN MỘC CŨ) | Đất ở | 4.417.000 | 2.209.000 | 1.767.000 | 1.413.000 |
| TL52CẦU BÀ SẢN → BƯNG LONG TÂN (TRƯỜNG THCS LONG TÂN) | Đất ở | 4.406.000 | 2.203.000 | 1.762.000 | 1.410.000 |
| TỈNH LỘ 44B (ĐOẠN QUA THỊ TRẤN ĐẤT ĐỎ CŨ GIÁP XÃ TAM PHƯỚC CŨ) | Đất ở | 4.150.000 | 2.075.000 | 1.660.000 | 1.328.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Đất Đỏ
Tại Xã Đất Đỏ, giá VT2 bình quân bằng 51,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 77 | 11.664.000 | 2.138.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 76 | 3.499.000 | 641.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 73 | 4.666.000 | 855.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xã Đất Đỏ đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đất Đỏ đứng thứ 145 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Xã Đất Đỏ
- Mã bưu chính (zip code)
- 78306
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đất Đỏ gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Đất Đỏ
57 tuyến đường tại Xã Đất Đỏ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
