Đơn giá đất tại Xã Đất Đỏ, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
235 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MAI CHÍ THÀNH TỈNH LỘ 52 → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| TÔN ĐỨC THẮNG TỈNH LỘ 52 → CAO VĂN NGỌC | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| ĐƯỜNG D6- KHU CN QUỐC LỘ 55 → KHU CN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| ĐƯỜNG 997 GIÁP XÃ PHƯỚC HẢI → QUỐC LỘ 55 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| ĐƯỜNG 997 QUỐC LỘ 55 → GIÁP RANH XÃ NGHĨA THÀNH CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| TUYẾN TRÁNH QL 55 GIÁP RANH XÃ LONG ĐIỀN → QUỐC LỘ 55 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| PHẠM HÙNG QUỐC LỘ 55 → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA QL55 → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| NGUYỄN THỊ ĐẸP LÊ THÁNH TÔNG → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| NGUYỄN THÀNH LIÊM LÊ THÁNH TÔNG → TÔN THẤT TÙNG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| LƯU CHÍ HIẾU LÊ THÁNH TÔNG → TRỊNH HOÀI ĐỨC | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| TRỊNH HOÀI ĐỨC LÊ THÁNH TÔNG → CAO VĂN NGỌC | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| TÔN THẤT TÙNG LÊ THÁNH TÔNG → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| NGUYỄN CÔNG HOAN LÊ THÁNH TÔNG → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| NGUYỄN VĂN NHẤT LÊ THÁNH TÔNG → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| HAI BÀ TRƯNG LÊ THÁNH TÔNG → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| LÊ THỊ HỒNG GẤM HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| CAO VĂN NGỌC TRỊNH HOÀI ĐỨC → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| NGUYỄN HUỆ TỈNH LỘ 52 → QL55 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| LÊ TRỌNG TẤN TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| NGUYỄN VĂN HƯNG TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| PHẠM VĂN ĐẮC TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| PHAN CHU TRINH TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| PHẠM HỒNG THÁI TỈNH LỘ 52 (TRẠM Y TẾ XÃ ĐẤT ĐỎ) → NGUYỄN THỊ HOA | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| HUỲNH KHƯƠNG NINH NGÃ 3 PHẠM VĂN ĐỒNG → PHẠM VĂN HY | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN HÙNG MẠNH NGÃ TƯ ĐƯỜNG QH SỐ 3 → KHU TÁI ĐỊNH CƯ BÀU BÈO | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| CAO VĂN NGỌC VÀ ĐƯỜNG LÊ DUẨN (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐẤT ĐỎ ĐẾN NGÃ 4 BÀ ĐỐI) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.867.000 | 934.000 | 747.000 | 597.000 | — |
| QUỐC LỘ 55 CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG) → CẦU TRONG (GIÁP XÃ XUYÊN MỘC CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.767.000 | 884.000 | 707.000 | 565.000 | — |
| TL52 CẦU BÀ SẢN → BƯNG LONG TÂN (TRƯỜNG THCS LONG TÂN) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.762.000 | 881.000 | 705.000 | 564.000 | — |
| TỈNH LỘ 44B (ĐOẠN QUA THỊ TRẤN ĐẤT ĐỎ CŨ GIÁP XÃ TAM PHƯỚC CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.660.000 | 830.000 | 664.000 | 531.000 | — |
| ĐƯỜNG TỪ CẦU ÔNG HEM ĐẾN GIÁP QL55 (PHƯỚC HỘI-LÁNG DÀI- PHƯỚC LONG THỌ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.555.000 | 778.000 | 622.000 | 498.000 | — |
| ĐƯỜNG 765 TỈNH LỘ 52 (TẠI CHỢ LONG TÂM) → GIÁP XÃ NGHĨA THÀNH (CẦU ĐÁ BẠC) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.542.000 | 771.000 | 617.000 | 493.000 | — |
| TL52 BƯNG LONG TÂN QUA KHU DÂN CƯ UBND XÃ LONG TÂN CŨ → CẦU KHÁNH VÂN (HẾT XÃ LONG TÂN CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.542.000 | 771.000 | 617.000 | 493.000 | — |
| PHẠM HỒNG THÁI TỈNH LỘ 52 (TRẠM Y TẾ XÃ ĐẤT ĐỎ) → NGUYỄN THỊ HOA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| HUỲNH KHƯƠNG NINH NGÃ 3 PHẠM VĂN ĐỒNG → PHẠM VĂN HY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| LÊ TRỌNG TẤN TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| NGUYỄN THỊ ĐẸP LÊ THÁNH TÔNG → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| NGUYỄN THÀNH LIÊM LÊ THÁNH TÔNG → TÔN THẤT TÙNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| LƯU CHÍ HIẾU LÊ THÁNH TÔNG → TRỊNH HOÀI ĐỨC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| TRỊNH HOÀI ĐỨC LÊ THÁNH TÔNG → CAO VĂN NGỌC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| TÔN THẤT TÙNG LÊ THÁNH TÔNG → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| NGUYỄN CÔNG HOAN LÊ THÁNH TÔNG → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| NGUYỄN VĂN NHẤT LÊ THÁNH TÔNG → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU (ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 TRƯỜNG HỌC PHƯỚC THỚI (QUỐC LỘ 55) ĐẾN GIẾNG BÀ MỤ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| ĐƯỜNG CAO VĂN NGỌC + TRỊNH HOÀI ĐỨC (TÊN CŨ: ĐƯỜNG CAO VĂN NGỌC - ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐẤT ĐỎ ĐẾN NGÃ 3 NHÀ MÁY ÔNG BẢY NGÂY) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| LƯƠNG THẾ VINH VÀ ĐƯỜNG LÊ THỊ HỒNG GẤM (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 ĐÀI NƯỚC ÔNG BẠC (QUỐC LỘ 55) VÒNG QUA ẤP PHƯỚC SƠN ĐẾN NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG (QUỐC LỘ 55) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| ĐƯỜNG PHƯỚC THỌ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| LÊ DUẨN (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG ĐẾN TL52 TẠI TRƯỜNG THPT VÕ THỊ SÁU) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN HÙNG MẠNH NGÃ TƯ ĐƯỜNG QH SỐ 3 → KHU TÁI ĐỊNH CƯ BÀU BÈO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| ĐƯỜNG LÊ THÀNH DUY GIAO ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
Tại Xã Đất Đỏ, giá VT2 bình quân bằng 51,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 77 | 11.664.000 | 2.138.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 76 | 3.499.000 | 641.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 73 | 4.666.000 | 855.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đất Đỏ đứng thứ 145 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đất Đỏ gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
57 tuyến đường tại Xã Đất Đỏ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .